Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 10 cũ Unit 3: People's Background

33 42.595

VnDoc.com xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các bạn học sinh Từ vựng - Ngữ pháp Unit 3 tiếng Anh 10 nhằm hỗ trợ cho việc dạy và học môn Tiếng Anh 10 trở nên hiệu quả hơn. Tài liệu này cung cấp toàn bộ từ vựng và ngữ pháp trong Unit 3 tiếng Anh 10. Qua đó, giúp các bạn học sinh hiểu được nội dung bài học dễ dàng hơn.

Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh 10 Unit 3

A. READING

- ambitious (adj): có tham vọng; đầy tham vọng

- atomic (adj): (thuộc) nguyên tử

atomic weight (n): trọng lượng nguyên tử

- awar(v): trao giải thưởng

- brilliant (adj): rất thông minh; sáng dạ

- degree (n): văn bằng (do trường ĐH cấp)

- determine (v): xác định

- ease (v): xoa dịu đi

- founding (n): sự thành lập

- from now /then/ that day on: từ nay trở đi; từ đó trở đi

- general (adj): chung; không chuyên sâu

general education (n): giáo dục phổ thông

- harbour (v): ấp ủ; nuôi dưỡng

Ex: She harboureher hope of being a teacher.

- hard-working (adj): chăm chỉ; cần cù

- humane (adj): nhân văn; nhân đạo

- humanitarian (adj): nhân đạo

- human suffering (n): nỗi đau nhân loại

- intelligent (adj): thông minh

- live on: sống; tiếp tục tồn tại

- mature (adj): trưởng thành; chính chắn

- in spite of = despite (prep): mặc dù

- institute (n): học viện

- interrupt (v): gián đoạn

- joy (n): niềm vui

- obtain (v): đạt được

- position (n): vị trí

- PhD: bằng tiến sĩ

- private (adj): riêng tư; cá nhân

- professor (n): giáo sư

- radium (n) (U): Rađi, nguyên tố kim loại phóng xạ

- receive (v): nhận

- realize (v): thực hiện/đạt được mong muốn

realize a goal/dream/ambition: thực hiện/ đạt được mục đích/ ước mơ/ tham vọng.

- research (v): nghiên cứu

- scientific (adj): (thuộc) khoa học; có tính khoa học

- scientist (n) (C): nhà khoa học

- specializations (n) [C/U]: chuyên ngành; chuyên môn

- suffering (n) [C/U]: sự đau đớn; nỗi khổ đau

Ex: There is too much suffering in the world.

(Có quá nhiều đau khổ trên cõi đời này)

- take up: đảm nhiệm; gánh vác

- tutor (n) (C): gia sư

- with flying colours: một cách vẻ vang; một cách xuất sắc

- strong-wille(adj): có ý chí

- tragic (adj): bi thảm; thảm thương

B. SPEAKING

- appearance (n): vẻ bề ngoài

- backgroun(n) [C/U]: lai lịch

- experience (n): kinh nghiệm

- interview (v): phỏng vấn

- journalist (n): phóng viên

- primary school (n): trường tiểu học

- secondary school (n): trường THCS

C. LISTENING

- champion (n) (C): nhà vô địch

- join (v): gia nhập

- Olympic (adj): (thuộc) thế vận hội Olympic

- sports teacher (n): giáo viên thể dục

D. WRITING

- atten(v): tham dự

- interest (n): sở thích

- pass (v): (thi) đậu

- tourist guide (n): hướng dẫn viên du lịch

- telephonist (n): nhân viên điện thoại

- travel agency (n): văn phòng du lịch

- work as (v): làm việc như là

E. LANGUAGE FOCUS

- angry (adj): giận

- bench (n): ghế dài

- carpet (n): tấm thảm

- drop (v): làm rớt

- dry (adj): khô

- expensive (adj): mắc # cheap (adj): rẻ

- handbag (n): túi xách; ví xách tay

- manage (v): xoay sở

- mat (n): cái chiếu

- mess (n): sự lộn xộn

- pan (n): cái chảo

- parrot (n): con vẹt

- san(n): cát

- shelf (n): giá; kệ

- thief (n): tên trộm

- torch (n): đèn pin

- turn off (v): tắt # turn on (v): mở

- vase (n): lọ; chậu

- voice (n): giọng nói

Trên đây là toàn bộ Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Unit 3 chương trình cũ: People's Background.

* Lưu ý: Nếu bạn đọc đang theo học, giảng dạy chương trình Tiếng Anh lớp 10 sách mới, mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 chương trình mới Unit 3 tại đây: Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Unit 3 Music.

Grammar Notes - Ngữ pháp tiếng Anh 10 Unit 3

The past perfect (Thì quá khứ hoàn thành)

Form: (Dạng)

1. Affirmative

S + had+ past participle

Cấu tạo của Past Participle (quá khứ phân từ)

a. Đối với động từ qui tắc: V + ed

b. Đối với động từ bất qui tắc quá khứ phân từ nằm ở cột 3.

Ex: to see / saw / seen ; to come / came / come

2. Negative

S + hadn't + past participle

3. Questions

(Wh-word) + ha+ subject + past participle ?

Usage (Cách dùng):

Thì quá khứ hoàn thành:

1. Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra trước một thời điểm cụ thể trong quá khử hay trước một hành động khác trong quá khứ. Hành động sau được diễn tà bằng thì quá khứ đơn.

Ex: By June 2000 I hagraduatefrom university.

They had finished their work before they went swimming.

2. Thường được dùng với các liên từ chỉ thời gian after, when, as soon as.

Ex: When I had done my homework, I watcheTV.

She didn't feel the same after her pet dog had died.

3. Tuy nhiên khi mối quan hệ về thời gian của hai hành động trong quá khứ rỏ ràng qua các liên từ before, after, as soon as ta có thể dùng quá khứ đơn cho cả hai hành động.

Ex: He (had) die before she had chance to speak to him.

After she (had) cleaned the house, she cooked the meal.

4. Thường được dùng với already, ever, never, yet để nhấn mạnh hành động xảy ra trước hành động khác trong quá khứ.

Ex: They went to Paris for their holiday. They had never gone there before.

She didn't want snails. She had already tasted nails before

Đánh giá bài viết
33 42.595
Tiếng Anh lớp 10 Xem thêm