Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Unit 7 Cultural Diversity

1 1.153

Tiếng Anh 10 chương trình mới Unit 7: Cultural Diversity

Nằm trong tập tài liệu Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 theo từng Unit, tài liệu Từ vựng Unit 7 Tiếng Anh 10 sách mới gồm toàn bộ Từ mới Tiếng Anh quan trọng, phiên âm chuẩn xác và định nghĩa Tiếng Việt dễ hiểu là tài liệu học Từ vựng Tiếng Anh hiệu quả dành cho học sinh lớp 10. Mời Thầy cô, Quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo!

Một số tài liệu học tốt Tiếng Anh lớp 10 khác:

VOCABULARY

1. alert /əˈlɜːt/ (adj): tỉnh táo

2. altar /ˈɔːltə(r)/ (n): bàn thờ

3. ancestor /ˈænsestə(r)/ (n): ông bà, tổ tiên

4. Aquarius /əˈkweəriəs/ (n): chòm sao/ cung Thủy bình

5. Aries /ˈeəriːz/ (n): chòm sao/ cung Bạch dương

6. assignment /əˈsaɪnmənt/ (n): bài tập lớn

7. best man /bestmæn/ (n): phù rể

8. bride /braɪd/ (n): cô dâu

9. groom /ˈɡruːm/ (n): chú rể

10. bridesmaid /ˈbraɪdzmeɪd/ (n): phù dâu

11. Cancer /ˈkænsə(r)/ (n): chòm sao/ cung Cự giải

12. Capricorn /ˈkæprɪkɔːn/ (n): chòm sao/ cung Ma kết

13. complicated /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/ (adj): phức tạp

14. contrast /ˈkɒntrɑːst/ (n): sự tương phản, sự trái ngược

+ contrast /kənˈtrɑːst/ (v): tương phản, khác nhau

15. crowded /ˈkraʊdɪd/ (adj): đông đúc

16. decent /ˈdiːsnt/ (adj): đàng hoàng, tử tế

17. diversity /daɪˈvɜːsəti/ (n): sự đa dạng, phong phú

18. engaged /ɪnˈɡeɪdʒd/ (adj): đính hôn, đính ước

+ engagement /ɪnˈɡeɪdʒmənt/ (n): sự đính hôn, sự đính ước

19. export /ˈekspɔːt/ (n): sự xuất khẩu, hàng xuất

+ export /ɪkˈspɔːt/ (v): xuất khẩu

20. favourable/ˈfeɪvərəbl/ (adj): thuận lợi

21. fortune /ˈfɔːtʃuːn/ (n): vận may, sự giàu có

22. funeral /ˈfjuːnərəl/ (n) : đám tang

23. garter /ˈɡɑːtə(r)/ (n): nịt bít tất

24. Gemini /ˈdʒemɪnaɪ/ (n): chòm sao/ cung Song tử

25. handkerchief /ˈhæŋkətʃɪf/ (n): khăn tay

26. high status /haɪ ˈsteɪtəs/ (np): có địa vị cao, có vị trí cao

27. honeymoon /ˈhʌnimuːn/ (n): tuần trăng mật

28. horoscope/ˈhɒrəskəʊp/ (n): số tử vi, cung Hoàng đạo

29. import /ˈɪmpɔːt/ (n): sự nhập khẩu, hàng nhập

+ import /ɪmˈpɔːt/ (v): nhập khẩu

30. influence /ˈɪnfluəns/ (n): sự ảnh hưởng

31. legend /ˈledʒənd/ (n): truyền thuyết, truyện cổ tích

32. lentil/ˈlentl/ (n): đậu lăng, hạt đậu lăng

33. Leo /ˈliːəʊ/ (n): chòm sao/ cung Sư tử

34. Libra /ˈliːbrə/ (n): chòm sao/ cung Thiên bình

35. life partner /laɪf ˈpɑːtnə(r)/ (np) : bạn đời

36. magpie /ˈmæɡpaɪ/ (n): chim chích chòe

37. majority /məˈdʒɒrəti/ (n): phần lớn

38. mystery /ˈmɪstri/ (n) : điều huyền bí, bí ẩn

39. object /əbˈdʒekt/ (v): phản đối, chống lại

+ object /ˈɒbdʒɪkt/ (n): đồ vật, vật thể

40. Pisces /ˈpaɪsiːz/ (n): chòm sao/ cung Song ngư

41. present /ˈpreznt/ (adj): có mặt, hiện tại

+ present /prɪˈzent/ (v): đưa ra, trình bày

+ present /ˈpreznt/ (n): món quà

42. prestigious /preˈstɪdʒəs/ (adj): có uy tín, có thanh thế

43. proposal /prəˈpəʊzl/ (n): sự cầu hôn

44. protest /ˈprəʊtest/; /prəˈtest/ (n,v): sự phản kháng, sự phản đối

45. rebel /ˈrebl/; /rɪˈbel/ (v,n): nổi loạn, chống đối

46. ritual /ˈrɪtʃuəl/ (n): lễ nghi, nghi thức

47. Sagittarius /ˌsædʒɪˈteəriəs/ (n): chòm sao/ cung Nhân mã

48. Scorpio /ˈskɔːpiəʊ/ (n): chòm sao/ cung Thiên yết

49. soul /səʊl/ (n): linh hồn, tâm hồn

50. superstition /ˌsuːpəˈstɪʃn/ (n): sự tín ngưỡng, mê tín

+ superstitious /ˌsuːpəˈstɪʃəs/ (adj): mê tín

51. sweep /swiːp/ (v): quét

52. take place /teɪkpleɪs/ (v): diễn ra

53. Taurus /ˈtɔːrəs/ (n) : chòm sao/ cung Kim ngưu

54. veil /veɪl/ (n): mạng che mặt

55. venture /ˈventʃə(r)/ (n): dự án hoặc công việc kinh doanh

56. Virgo /ˈvɜːɡəʊ/ (n): chòm sao/ cung Xử nữ

57. wealth /welθ/ (n) : sự giàu có, giàu sang, của cải

58. wedding ceremony /ˈwedɪŋˈserəməni/ (np): lễ cưới

59. wedding reception / ˈwedɪŋrɪˈsepʃn/ (np): tiệc cưới

Trên đây là toàn bộ Từ vựng Tiếng Anh quan trọng có trong Unit 7 Cultural Diversity Tiếng Anh lớp 10 sách mới. Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Ôn tập Ngữ pháp Tiếng AnhTừ vựng Tiếng Anh lớp 10 tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 10 theo từng Unit năm học 2018 - 2019. Chúc các em học sinh ôn tập hiệu quả!

Đánh giá bài viết
1 1.153
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm