Bài tập cuối tuần môn Tiếng Anh lớp 5 Tuần 6

Việc luyện tập tiếng Anh sau mỗi bài học là rất quan trọng sau mỗi bài học. Việc này giúp các em học sinh nhắc lại kiến thức từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh đã học trên lớp hiệu quả, cũng như ghi nhớ lâu hơn phần kiến thức quan trọng có trong bài.

Với mong muốn giúp các em học sinh lớp 5 ôn tập kiến thức tiếng Anh 5 hiệu quả, VnDoc.com đã đăng tải rất nhiều tài liệu lý thuyết từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh và bài tập, đề kiểm tra tiếng Anh theo từng bài học, từng chuyên đề ngữ pháp trọng tâm khác nhau. Tài liệu bài tập tiếng Anh 5 theo từng tuần học dưới đây được VnDoc.com biên tập kèm theo đáp án giúp các em học sinh đối chiếu hiệu quả.

Phiếu bài tập cuối tuần Tiếng Anh 5 Tuần 6 có đáp án

Nằm trong bộ bài tập cuối tuần lớp 5 môn Tiếng Anh do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải, bài tập Tiếng Anh lớp 5 cuối tuần 6 có đáp án được biên tập bám sát nội dung bài học Lesson 2, Lesson 3 Unit 4 Did they go to the party? SGK tiếng Anh lớp 5 tập 1 giúp các em ôn tập tiếng Anh lớp 5 theo tuần hiệu quả.

* Xem thêm Hướng dẫn học Unit 4 SGK tiếng Anh 5 mới tại:

Tiếng Anh lớp 5 Unit 4 Did you go to the party?

1. Put the word the right column. Then say the word aloud.

Bài tập cuối tuần môn Tiếng Anh lớp 5 Tuần 6

2. Read and Circle a, b or c.

Bài tập cuối tuần môn Tiếng Anh lớp 5 Tuần 6

3. Read and complete.

Bài tập cuối tuần môn Tiếng Anh lớp 5 Tuần 6

4. Do the puzzle and find the word.

Bài tập cuối tuần môn Tiếng Anh lớp 5 Tuần 6

5. Underline the correct answer

1. My birthday party was funny. My classmates _______________ it.
(repeated/ enjoyed/ had/ sang)

2. Lien has a lot of friends. Last Friday she _______________ them to her birthday party.
( returned/ completed/ invited/ played)

3. To remember English new words, I listen and .__________________ them a lot of time.
(complete/ finish/ begin/ repeat)

4. I travelled from Ha Noi to London, U.K by ______________.
(horse/ bicycle/ underground/ plane)

5. They didn’t _____________ on a trip to their hometown yesterday because it rained
heavily. (travel/ have/ go/ get)

6. My brother lives in 502 Flat on the _____________ floor of FLC Tower.
(five/ fif/ fiveth/ fifth)

7. We ___________ go to the movie theatre at the weekends. (one/ two/ twice/ often)

8. I always get __________________ after brushing my teeth and washing my face.
(lunch/ up/ dressed/ on)

9. He _______________ his homework last night, but today he left it at home.
(returned/ completed/ started/ enjoyed)

10. Yesterday, school finished at 4.50 p.m. We _______________ home at 5.15 p.m. (returned/ invited/ cooked/ played)

6. Read and complete. 

did ;  drank ; invite ; was ; sang ; ate

A. Where were you last Saturday?

B: I ______ at Linh's birthday party.

A: Did she ______ a lot of classmates?

B: Yes, she did.

A: What ____ you do at the party?

B: We ____ birthday cake, ______ coke and orange juices and _____ a lot of songs.

ĐÁP ÁN

1. Put the word the right column. Then say the word aloud.

Oo

oO

party

invite

Sunday

enjoy

picnic

Repeat

birthday

report

candy

cartoon

story

address

2. Read and Circle a, b or c.

1 - a; 2 - b; 3 - b; 4 - c; 5 - a;

3. Read and complete.

1 - b; 2 - c; 3 - d; 4 - a;

Hướng dẫn dịch:

A. Ồ, bạn có một chiếc cặp sách mới.

B. Đúng vậy. Đó là quà sinh nhật của mình.

A. Bữa tiệc sinh nhật của bạn diễn ra khi nào vậy?

B. Chủ nhật tuần trước.

A. Bữa tiệc tổ chức ở đâu?

B. Tại nhà của mình.

A. Bạn đã mời ai đến bữa tiệc vậy?

B. Một vài người bạn trong lớp.

A. Bạn đã làm gì trong bữa tiệc?

B. Chúng mình đã hát và nhảy.

A. Bạn có thích thú với bữa tiệc không?

B. Có.

4. Do the puzzle and find the word.

1 - biscuits; 2 - milk; 3 - party; 4 - teddy;

5 - chocolate; 6 - candle; 7 - cake; 8 - candy;

The word is BIRTHDAY

5. Underline the correct answer

1. My birthday party was funny. My classmates _______________ it.
(repeated/ enjoyed/ had/ sang)

2. Lien has a lot of friends. Last Friday she _______________ them to her birthday party.
( returned/ completed/ invited/ played)

3. To remember English new words, I listen and .__________________ them a lot of time.
(complete/ finish/ begin/ repeat)

4. I travelled from Ha Noi to London, U.K by ______________.
(horse/ bicycle/ underground/ plane)

5. They didn’t _____________ on a trip to their hometown yesterday because it rained
heavily. (travel/ have/ go/ get)

6. My brother lives in 502 Flat on the _____________ floor of FLC Tower.
(five/ fif/ fiveth/ fifth)

7. We ___________ go to the movie theatre at the weekends. (one/ two/ twice/ often)

8. I always get __________________ after brushing my teeth and washing my face.
(lunch/ up/ dressed/ on)

9. He _______________ his homework last night, but today he left it at home.
(returned/ completed/ started/ enjoyed)

10. Yesterday, school finished at 4.50 p.m. We _______________ home at 5.15 p.m. (returned/ invited/ cooked/ played)

6. Read and complete.

did ; drank ; invite ; was ; sang ; ate

A. Where were you last Saturday?

B: I ___was___ at Linh's birthday party.

A: Did she ___invite___ a lot of classmates?

B: Yes, she did.

A: What __did__ you do at the party?

B: We ___ate_ birthday cake, __drank____ coke and orange juices and ___sang__ a lot of songs.

Download Đề thi và đáp án tại: Bài tập cuối tuần 6 môn Tiếng Anh 5 kèm đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 5 khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 5, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 5, Đề thi học kỳ 2 lớp 5,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh nhóm học tập: Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi), mời bạn đọc tham gia nhóm Tài liệu ôn tập lớp 5 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 5 các môn năm 2021 - 2022.

Đánh giá bài viết
17 5.174
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm