Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm

Giải SBT Toán 12 ôn tập chương 4: Số phức

Toán 12 - Số phức

VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Giải SBT Toán 12 ôn tập chương 4: Số phức, với nội dung được tổng hợp chi tiết và chính xác sẽ là nguồn thông tin hay để phục vụ công việc học tập của các bạn học sinh được tốt hơn.

Giải SBT Toán 12 ôn tập chương 4

Câu 4.33 trang 210 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12

Thực hiện các phép tính:

a) (2 + 3i)(3 – i) + (2 – 3i)(3 + i)

b) {{2 + i\sqrt 2 } \over {1 - i\sqrt 2 }} + {{1 + i\sqrt 2 } \over {2 - i\sqrt 2 }}2+i21i2+1+i22i2

c) {{(1 + i)(2 + i)} \over {2 - i}} + {{(1 + i)(2 - i)} \over {2 + i}}(1+i)(2+i)2i+(1+i)(2i)2+i

Hướng dẫn làm bài

a) 18

b) {3 \over 2}i\sqrt 232i2

c) {6 \over 5}(1 + i)65(1+i)

Câu 4.34 trang 210 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12

Áp dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để tính:

a) {(2 + i\sqrt 3 )^2}(2+i3)2

b) {(1 + 2i)^3}(1+2i)3

c) {(3 - i\sqrt 2 )^2}(3i2)2

d) {(2 - i)^3}(2i)3

Hướng dẫn làm bài

a) 1 + 4i\sqrt 31+4i3

b) - 11 - 2i

c) 7 - 6i\sqrt 276i2

d) 2 - 11i

Câu 4.35 trang 210 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12

Thực hiện các phép tính:

a) {(2 + 3i)^2} - {(2 - 3i)^2}(2+3i)2(23i)2

b) {{{{(1 + i)}^5}} \over {{{(1 - i)}^3}}}(1+i)5(1i)3

Hướng dẫn làm bài

a) 24i

b) 2

Câu 4.36 trang 211 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12

Giải các phương trình sau trên tập số phức:

a) (1 + 2i)x – (4 – 5i) = –7 + 3i

b) (3 + 2i)x – 6ix = (1 – 2i)[x – (1 + 5i)]

Hướng dẫn làm bài

a) (1 + 2i)x = - 3 - 2i(1+2i)x=32i

\Rightarrow x = - {{3 + 2i} \over {1 + 2i}} = - {{7 - 4i} \over 5} = - {7 \over 5} + {4 \over 5}ix=3+2i1+2i=74i5=75+45i

b) (2 - 2i)x = - (11 + 3i)(22i)x=(11+3i)

\Rightarrow x = - {{11 + 3i} \over {2(1 - i)}} = - 2 - {7 \over 2}ix=11+3i2(1i)=272i

Câu 4.37 trang 211 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12

Giải các phương trình sau trên tập số phức:

a) 3{x^2} + (3 + 2i\sqrt 2 )x - {{{{(1 + i)}^3}} \over {1 - i}} = i\sqrt 8 x3x2+(3+2i2)x(1+i)31i=i8x

b) {(1 - ix)^2} + (3 + 2i)x - 5 = 0(1ix)2+(3+2i)x5=0

Hướng dẫn làm bài

a) 3{x^2} + 3x + 2 = 03x2+3x+2=0

\Rightarrow {x_{1,2}} = {{ - 3 \pm i\sqrt {15} } \over 6}x1,2=3±i156

b) - {x^2} + 3x - 4 = 0x2+3x4=0

\Rightarrow {x_{1,2}} = {{3 \pm i\sqrt 7 } \over 2}x1,2=3±i72

Câu 4.38 trang 211 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12

Tìm số phức z, biết:

a) \bar z = {z^3}z¯=z3

b) |z| + z = 3 + 4i|z|+z=3+4i

Hướng dẫn làm bài

a) Ta có z\bar z = |z{|^2}zz¯=|z|2 nên từ \bar z = {z^3} \Rightarrow |z{|^2} = {z^4}z¯=z3|z|2=z4

Đặt z = a+ bi , suy ra:

{a^4} + {b^4} - 6{a^2}{b^2} + 4ab({a^2} - {b^2})i = {a^2} + {b^2} (*)a4+b46a2b2+4ab(a2b2)i=a2+b2()

Do đó, ta có: 4ab({a^2} - {b^2}) = 0 (**)4ab(a2b2)=0()

Từ (**) suy ra các trường hợp sau:

+) a = b = 0 ⟹ z = 0

+) a = 0,b \ne 0a=0,b0: Thay vào (*), ta có {b^4} = {b^2} \Rightarrow b = \pm 1 \Rightarrow z = \pm ib4=b2b=±1z=±i

+) b = 0,a \ne 0b=0,a0: Tương tự, ta có a = \pm 1 \Rightarrow z = \pm 1a=±1z=±1

+) a \ne 0,b \ne 0 \Rightarrow {a^2} - {b^2} = 0 \Rightarrow {a^2} = {b^2}a0,b0a2b2=0a2=b2, thay vào (*), ta có:

2a2(2a2 + 1) = 0, không có a nào thỏa mãn vì a \ne 0a0

b) Đặt z = a + bi. Từ |z| + z = 3 + 4i suy ra

\sqrt {{a^2} + {b^2}} + a + bi = 3 + 4i \Rightarrow b = 4a2+b2+a+bi=3+4ib=4\sqrt {{a^2} + 16} + a = 3a2+16+a=3

\Rightarrow {a^2} + 16 = {(3 - a)^2} = 9 - 6a + {a^2}a2+16=(3a)2=96a+a2

\Rightarrow 6a = - 7 \Rightarrow a = - {7 \over 6}6a=7a=76

Vậy z = - {7 \over 6} + 4iz=76+4i

Câu 4.39 trang 211 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12

Tìm số phức z thỏa mãn hệ phương trình:

\left\{ {\matrix{{|z - 2i| = |z|} \cr {|z - i| = |z - 1|} \cr} } \right.{|z2i|=|z||zi|=|z1|

Hướng dẫn làm bài

Đặt z = x + yi, ta được hệ phương trình:

\left\{ \matrix{
{x^2} + {(y - 2)^2} = {x^2} + {y^2} \hfill \cr 
{x^2} + {(y - 1)^2} = {(x - 1)^2} + {y^2} \hfill \cr} \right.{x2+(y2)2=x2+y2x2+(y1)2=(x1)2+y2

\Rightarrow \left\{ {\matrix{{y = 1} \cr {x = y} \cr} } \right. \Rightarrow x = 1,y = 1{y=1x=yx=1,y=1

Vậy z = 1 + i.

Câu 4.40 trang 211 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12

Chứng tỏ rằng {{z - 1} \over {z + 1}}z1z+1 là số thực khi và chỉ khi z là một số thực khác – 1.

Hướng dẫn làm bài

Hiển nhiên nếu z \in R,z \ne - 1zR,z1 thì {{z - 1} \over {z + 1}} \in Rz1z+1R

Ngược lại, nếu {{z - 1} \over {z + 1}} = a \in Rz1z+1=aR thì z - 1 = az + az1=az+aa \ne 1a1

Suy ra (1 - a)z = a + 1\Rightarrow z = {{a + 1} \over {1 - a}} \in R(1a)z=a+1z=a+11aR và hiển nhiên z \ne - 1z1

Câu 4.41 trang 211 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12

Tìm phần ảo của số phức z, biết \bar z = {(\sqrt 2 + i)^2}(1 - i\sqrt 2 )z¯=(2+i)2(1i2)

(Đề thi đại học năm 2010, khối A)

Hướng dẫn làm bài

\eqalign{
& \bar z = {(\sqrt 2 + i)^2}(1 - i\sqrt 2 ) \cr 
& = \left( {2 + 2\sqrt 2 i + {i^2}} \right)\left( {1 - i\sqrt 2 } \right) \cr 
& = \left( {1 + 2\sqrt 2 } \right)\left( {1 - i\sqrt 2 } \right) \cr 
& = 1 - \sqrt 2 i + 2\sqrt 2 i - 4{i^2} \cr 
& = 5 + \sqrt 2 i \cr 
& \Rightarrow z = 5 - \sqrt 2 i \cr}z¯=(2+i)2(1i2)=(2+22i+i2)(1i2)=(1+22)(1i2)=12i+22i4i2=5+2iz=52i

Phân ảo của số phức z = - \sqrt 2z=2

Câu 4.42 trang 211 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn | z – (3 – 4i)| = 2|z(34i)|=2

(Đề thi Đại học năm 2009, khối D)

Hướng dẫn làm bài

Đặt z = x + yiz=x+yi. Từ |z – (3 – 4i)| = 2|z(34i)|=2 suy ra:

{(x - 3)^2} + {(y + 4)^2} = 4(x3)2+(y+4)2=4

Các điểm biểu diễn z nằm trên đường tròn tâm I(3; -4) bán kính 2.

Câu 4.43 trang 211 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12

Trên mặt phẳng Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện | z – i| = |(1 + i)z||zi|=|(1+i)z|

(Đề thi Đại học năm 2010, khối B)

Hướng dẫn làm bài

Đặt z = x + yiz=x+yi. Từ |z – i| = |(1 + i)z||zi|=|(1+i)z| suy ra:

{x^2} + {{(y +1)}^2} = 2x2+(y+1)2=2

Các điểm biểu diễn z nằm trên đường tròn tâm I(0; -1) bán kính \sqrt 22.

Câu 4.44 trang 211 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12

Tìm số phức z thỏa mãn: |z - (2 + i)| = \sqrt {10}|z(2+i)|=10z\bar z = 25zz¯=25

(Đề thi đại học năm 2009, khối B)

Hướng dẫn làm bài

Đặt z = x + yiz=x+yi. Từ điều kiện của đầu bài ta được:

{(x – 2)}^2 + {(y – 1)}^2 = 10(x2)2+(y1)2=10x^2 + y^2 = 25x2+y2=25

Đáp số: z = 5 và z = 3 + 4iz=3+4i

Câu 4.45 trang 211 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12

Tìm số phức z, biết: z - (2 + 3i)\bar z = 1 - 9iz(2+3i)z¯=19i

(Đề thi đại học năm 2011, khối D)

Hướng dẫn làm bài:

Đặt z = x + yi. Từ điều kiện của đầu bài ta được

\left\{ {\matrix{{ - x - 3y = 1} \cr {3y - 3x = - 9} \cr} } \right.{x3y=13y3x=9

Đáp số: z = 2 – i .

Câu 4.46 trang 211 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12

Tìm số phức z thỏa mãn: |z| = \sqrt 2|z|=2 và z2 là số thuần ảo.

(Đề thi Đại học năm 2010, khối D).

Hướng dẫn làm bài

Đặt z = x + yi . Từ điều kiện của đầu bài ta có: x = \pm yx=±y{x^2} + {y^2} = 2x2+y2=2

Vậy z \in {\rm{\{ }}1 + i;1 - i; - 1 + i; - 1 - i\}z{1+i;1i;1+i;1i}

---------------------------------

Trên đây VnDoc.com đã giới thiệu tới bạn đọc tài liệu: Giải SBT Toán 12 ôn tập chương 4: Số phức. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Giải bài tập Toán lớp 12, Giải bài tập Hóa học lớp 12, Giải bài tập Vật Lí 12VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Chia sẻ, đánh giá bài viết
2
Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
Tải tài liệu Trả phí + Miễn phí
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
    🖼️

    Gợi ý cho bạn

    Xem thêm
    🖼️

    Giải Vở BT Toán 12

    Xem thêm
    Chia sẻ
    Chia sẻ FacebookChia sẻ TwitterSao chép liên kếtQuét bằng QR Code
    Mã QR Code
    Đóng