Trắc nghiệm hóa 11 chương 2: Nitơ Amoniac Muối amoni

Trắc nghiệm chương 2 hóa 11

Trắc nghiệm hóa 11 chương 2: Nitơ Amoniac Muối amoni được VnDoc sưu tầm tổng hợp câu hỏi hóa 11 chương 2 dưới dạng trắc nghiệm kèm đáp án, giúp các bạn dễ dàng theo dõi trong quá trình làm bài. Nội dung tổng hợp lại các dạng bài tập lý thuyết cũng như bài tập tự luận sẽ xuất hiện, giúp củng cố kiến thức cũng như nâng cao khả năng làm bài tập. Mời các em học sinh lớp 11 tham khảo.

Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là?

A. NO

B. N2

C. N2O

D. NO2

Câu 2: Cho 1,12 lít khí NH3 (đktc) tác dụng với 16 gam CuO nung nóng. Sau phản ứng còn lại chất rắn X (các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Thể tích HCl 0,5 M cần để phản ứng hoàn toàn với X là:

A. 500ml

B. 600ml

C. 250 ml

D. 350ml

Câu 3: Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết:

A. Cộng hóa trị có cực

B. ion

C. Kim loại

D. Cộng hóa trị không cực

Câu 4: Cho phương trình: N2 (k) + 3H2 ⇔ (k) 2NH3 (k). Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận:

A. Giảm đi 2 lần.

B. Tăng lên 2 lần.

C. Tăng lên 8 lần.

D. Tăng lên 6 lần.

Câu 5: Ở nhiệt độ thường, nitơ phản ứng được với:

A. F2

B. Pb

C. Li

D. Cl2

Câu 6: Để điều chế 17 gam NH3 cần dùng thể tích khí N2 và H2 lần lượt là (biết H=25%, các khí đo ở đktc):

A. 134,4 lít và 44,8 lít

B. 22,4 lít và 67,2 lít

C. 44,8 lít và 134,4 lít

D. 44,8 lít và 67,2 lít

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh.

B. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng.

C. Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng.

D. Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất.

Câu 8: Thêm NH3 đến dư vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol FeCl3; 0,2 mol CuCl2. Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là:

A. 0,90g.

B. 0,98g

C. 1,07g

D. 2,05g

Câu 9: Tính bazơ của NH3 do:

A. Trên N còn cặp e tự do.

B. Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.

C. NH3 tan được nhiều trong nước.

D. NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.

Câu 10: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2. Hiện tượng thí nghiệm là:

A. Lúc đầu có kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần cho dung dịch màu xanh lam.

B. Xuất hiện kết tủa màu xanh, không tan.

C. Lúc đầu có kết tủa màu xanh thẫm, sau đó kết tủa tan cho dung dịch màu xanh lam.

D. Lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan cho dung dịch màu xanh thẫm.

Câu 11: Bình kín chứa 0,5 mol H2 và 0,5 mol N2. Khi phản ứng đạt cân bằng trong bình có 0,02 mol NH3 được tạo thành. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp amoniac là:

A. 4%

B. 2%

C. 6%

D. 5%

Câu 12: Cho 4 lít N2 và 12 lít H2 vào bình kín để thực hiện phản ứng tổng hợp NH3. Biết hiệu suất phản ứng là 25%, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích là bao nhiêu (các thể tích khí đo trong cùng điều kiện)?

A. 14 lít.

B. 32 lít.

C. 3 lít.

D. 2 lít.

Câu 13: Khi nói về muối amoni, phát biểu không đúng là:

A. Muối amoni dễ tan trong nước.

B. Muối amoni là chất điện li mạnh.

C. Muối amoni kém bền với nhiệt.

D. Dung dịch muối amoni có tính chất bazơ.

Câu 14: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

A. (NH4)2SO4

B. NH4HCO3

C. CaCO3

D. NH4NO2

Câu 15: Cho hằng số điện li của NH4+ là = 5.10-10. Tính pH của dd gồm NH4Cl 0,1M và NH3 0,1M?

A. 9,3

B. 4,7

C. 5,15

D. 8,85

Câu 16: Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

A. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3

B. NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3

C. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2

D. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3

Câu 17: Dung dịch amoniac trong nước có chứa?

A. NH4+, NH3

B. NH4+, NH3, H+

C. NH4+, OH-

D. NH4+, NH3, OH-

Câu 18: Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni?

A. Muối amoni kém bền với nhiệt

B. Tất cả muối amoni tan trong nước

C. Các muối amoni đều là chất điện li mạnh

D. Dung dịch của các muối amoni luôn có môi trường bazo

Câu 19: Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2(K) \overset{}{\leftrightharpoons} 2NH3(k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí thu được so với H2 giảm. Phát biểu đúng về cân bằng này là

A. Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

B. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

C. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

D. Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

Câu 20: Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau:

N2 \overset{+H_{2},xt,p,t^{\circ } }{\rightarrow}NH3 \overset{+O_{2},p,t^{\circ } }{\rightarrow} (A) \overset{+O_{2} }{\rightarrow}(B) → HNO3

A. (A) là NO, (B) là N2O5

B. (A) là N2, (B) là N2O5

C. (A) là NO, (B) là NO2

D. (A) là N2, (B) là NO2

Đáp án câu hỏi trắc nghiệm hóa 11 chương 2

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
D A A C C C A C A D
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
C A D B A A C D A C

..........................................
Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới các bạn Trắc nghiệm hóa 11 chương 2: Nitơ Amoniac Muối amoni. Để có thể nâng cao kết quả trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Giải bài tập Toán 11, Chuyên đề Hóa học 11, Giải bài tập Hoá học 11. Tài liệu học tập lớp 11 mà VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm giảng dạy và học tập môn học THPT, VnDoc mời các bạn truy cập nhóm riêng dành cho lớp 11 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 11 để có thể cập nhật được những tài liệu mới nhất. 

Đánh giá bài viết
1 4.004
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Hóa 11 - Giải Hoá 11 Xem thêm