Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề kiểm tra môn Đại số lớp 10 Chương 1 Mệnh đề và Tập hợp

Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm
Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Đại số lớp 10 chương 1

Đề kiểm tra Đại số lớp 10 chương 1 có đáp án được VnDoc biên soạn gồm nhiều dạng bài tập về Mệnh đề và Tập hợp khác nhau, giúp học sinh ôn tập môn Toán 10 hiệu quả.

Mời các bạn tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 10 để nhận thêm những tài liệu hay: Tài liệu học tập lớp 10

Đề kiểm tra Đại số 10 chương 1 có đáp án do đội ngũ giáo viên VnDoc biên soạn và đăng tải giúp học sinh lớp 10 vừa có thể củng cố kiến thức về Mệnh đề và Tập hợp vừa ôn luyện kĩ năng làm bài thi trắc nghiệm tại nhà.

  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
  • Câu 1: Nhận biết

    Câu 1:

    Xét các mệnh đề sau: P: “a và b chia hết cho c”.
    Q: “a + b chia hết cho c”.
    R: “a.b chia hết cho c”.
    (ở đây các số đều xét trong tập hợp các số nguyên).
    Lựa chọn phương án đúng.
  • Câu 2: Nhận biết

    Câu 2:

    Cho A = ( m; m+1) và B = ( 3; 5). Tìm m để A υ B là một khoảng.  
  • Câu 3: Nhận biết

    Câu 3:

    Cho: E = {0; 1; 2; 3; 4}. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng.
  • Câu 4: Nhận biết

    Câu 4:

    Cho A là tập các số nguyên chia hết cho 6.
    B là tập các số nguyên chia hết cho 2.
    C là tập các số nguyên chia hết cho 3. 
    Lựa chọn phương án đúng.  
  • Câu 5: Nhận biết

    Câu 5:

    Cho E = { 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 } và các tập con của E là A = { 1; 3; 5 }, B = { 2; 3; 5; 7 }. Tìm phần bù của  A ∩ B trong E.
  • Câu 6: Nhận biết

    Câu 6:

    Cho A là tập các số nguyên dương chia hết cho 3
    B là tập hợp các số nguyên dương chia hết cho 7
    C là tập hợp các số nguyên dương chia hết cho 6
    D là tập hợp các số nguyên dương chia hết cho 21
    E là tập hợp các số nguyên dương chia hết cho 18
    Lựa chọn phương án đúng. 
  • Câu 7: Nhận biết

    Câu 7:

    Mệnh đề chứa biến "" thì tương đương với mệnh đề nào:
  • Câu 8: Nhận biết

    Câu 8:

    Cho tập A = [0; 1].
    Lựa chọn phương án đúng.
  • Câu 9: Nhận biết

    Câu 9:

    Các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai

  • Câu 10: Nhận biết

    Câu 10:

    Cho A và B là hai tập hợp có hữu hạn phần tử và A ∩ B = B. 
    Lựa chọn phương án đúng.
  • Câu 11: Nhận biết

    Câu 11:

    Cho A = [a; a + 1). Lựa chọn phương án đúng.

  • Câu 12: Nhận biết

    Câu 12:

    Gọi H là tập các hình bình hành, T là tập các thoi, N là tập các hình chữ nhật và V là tập các hình vuông. Vậy V là tập con của tập nào?
  • Câu 13: Nhận biết

    Câu 13:

    Cho A = [-1; 4] và B = ( 1; 6). 
    Lựa chọn phương án đúng.
  • Câu 14: Nhận biết

    Câu 14:

    Cho tập: E = (-3; 5) υ [8; 10] ∩ [2; 8). 
    Lựa chọn phương án đúng.
  • Câu 15: Nhận biết

    Câu 15:

    Cho A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}, B = {0; 2; 4; 6}, C = {1; 2; 4; 6; 7}. 
    Lựa chọn phương án đúng. 
  • Câu 16: Nhận biết

    Câu 16:

    Các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng.

  • Câu 17: Nhận biết

    Câu 17:

    Tập  là tập nào: 

  • Câu 18: Nhận biết

    Câu 18:

    Cho A = {1; 2; 3; 4; 5}. Tập A có bao nhiêu tập con gồm hai phần tử?
  • Câu 19: Nhận biết

    Câu 19:

    Cho các mệnh đề sau: P: “a và b là số hữu tỉ”.
    Q: “a + b là số hữu tỉ”
    R: “a.b là số hữu tỉ”
    Lựa chọn phương án đúng.
  • Câu 20: Nhận biết

    Câu 20:

    Xét mệnh đề sau P: “Với mọi số nguyên dương n, tồn tại số nguyên dương k > n sao cho k là số nguyên tố”. Gọi Q là mệnh đề phủ định của P.
    Lựa chọn phương án đúng.  

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra môn Đại số lớp 10 Chương 1 Mệnh đề và Tập hợp Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo