Trong không gian với hệ tọa độ , cho hình thang có hai đáy ; có tọa độ ba đỉnh . Biết hình thang có diện tích bằng . Giả sử đỉnh , tìm mệnh đề đúng?
Hướng dẫn:
Hình vẽ minh họa
Ta có:
Ta có
// nên và cùng phương, cùng chiều
So với điều kiện suy ra:
Câu 2: Thông hiểu
Xác định tọa độ vectơ
Trong không gian , véctơ vuông góc với hai véctơ và ; đồng thời tạo với tia một góc tù và độ dài véctơ bằng 3. Tìm véctơ .
Hướng dẫn:
Ta có và không cùng phương đồng thời
.
Do .
Mặt khác tạo với tia một góc tù nên
.
Suy ra .
Vậy .
Câu 3: Thông hiểu
Tìm m, n để các vecto cùnghướng
Trong không gian với hệ tọa độ , cho các vectơ . Tìm để các vectơ cùng hướng.
Hướng dẫn:
Ta có: và cùng hướng
.
Vậy
Câu 4: Thông hiểu
Định điều kiện tọa độ điểm E
Trong không gian với hệ trục tọa độ cho hai điểm , . Tìm tọa độ điểm thuộc trục sao cho cách đều hai điểm .
Hướng dẫn:
Gọi . Ta có:
Câu 5: Thông hiểu
Chọn phát biểu đúng
Trong không gian tọa độ , cho hai điểm , . Gọi là tập hợp các điểm trong không gian thỏa mãn . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hướng dẫn:
Gọi là trung điểm.
Ta có :
.
Suy ra tập hợp điểm trong không gian là mặt cầu tâm , bán kính bằng 2.
Vậy là một mặt cầu có bán kính bằng .
Câu 6: Nhận biết
Tìm ba điểm thẳng hàng trong 4 điểm đã cho
Trong không gian , cho bốn điểm , , và . Trong đó có ba điểm thẳng hàng là
Hướng dẫn:
Ta có: ,
Mà , nên hai vecto , cùng phương, hay ba điểm thẳng hàng.
Nhận xét: Có thể vẽ phát họa lên hệ tọa độđể nhìn nhận dễ dàng hơn.
Câu 7: Vận dụng cao
Tìm số phần tử của tập hợp các điểm M
Trong không gian tọa độ , cho hai điểm , và là điểm thay đổi trên mặt cầu . Tập hợp các điểm trên mặt cầu thỏa mãn có bao nhiêu phần tử?
Hướng dẫn:
Mặt cầu có tâm , bán kính .
Ta tìm điểm thỏa mãn .
Có , ;
.
Suy ra , .
Do đó
.
Ta thấy nên điểm nằm ngoài mặt cầu . Ta có , suy ra có một điểm thuộc đoạn thỏa mãn đề bài.
Câu 8: Vận dụng
Tính giá trị của biểuthức
Trong không gian cho các điểm , , . Điểm là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác . Tính ?
Hướng dẫn:
Ta có: , .
Gọi , lần lượt là trung điểm , .
Gọi là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
.
.
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
.
Vậy .
Câu 9: Vận dụng
Định tọa độ điểm M
Trong không gian cho , , sao cho nhỏ nhất. Tọa độ của bằng
Hướng dẫn:
Hình vẽ minh họa
Gọi là trung điểm .
Gọi là hình chiếu của xuống mặt phẳng .
Ta có
.
Do không đổi nên nhỏ nhất khi nhỏ nhất .
Gọi là đường thẳng đi qua và vuông góc với mặt phẳng .
Khi đó nhận làm vectơ chỉ phương.
Do đó có phương trình .
.
.
Vậy .
Câu 10: Thông hiểu
Tìm tổng x và y
Trong không gian cho ba điểm , , thẳng hàng. Tổng bằng
Hướng dẫn:
Ta có , .
Ba điểm thẳng hàng và cùng phương
.
Câu 11: Nhận biết
Chọn đáp án thích hợp
Trong không gian với hệ trục tọa độ cho hai điểm . Hình chiếu vuông góc của trung điểm I của đoạn AB trên mặt phẳng là điểm nào dưới đây?
Hướng dẫn:
Vì I là trung điểm của đoạn AB nên .
Khi đó hình chiếu của I lên là .
Câu 12: Thông hiểu
Tính độ dài đoạn thẳng
Trong không gian , cho tam giác với , , . Gọi là trọng tâm tam giác và là điểm thay đổi trên . Độ dài ngắn nhất bằng
Hướng dẫn:
Do là trọng tâm tam giác .
Gọi là hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng , khi đó là khoảng cách từ đến mặt phẳng , ta có:
Với là điểm thay đổi trên mặt phẳng , ta có , do đó ngắn nhất . Vậy độ dài ngắn nhất bằng .
Câu 13: Vận dụng
Chọn đáp án đúng
Trong không gian , cho hình lăng trụ tam giác đều có , hai đỉnh thuộc trục và ( không trùng với ). Biết véctơ với là một véctơ chỉ phương của đường thẳng . Tính .
Hướng dẫn:
Hình vẽ minh họa
Gọi là trung điểm .
Khi đó có tại là hình chiếu của trên trục
và .
Ta có: .
Mà tam giác đều nên .
Vì thuộc trục và không trùng với nên gọi , .
; .
là một véctơ chỉ phương của đường thẳng
cũng là một véctơ chỉ phương của đường thẳng .
Vậy
Câu 14: Vận dụng
Xác định giá trị biểuthức
Trong không gian với hệ tọa , cho vectơ , cùng phương với vectơ . Biết vectơ tạo với tia một góc nhọn và . Giá trị của tổng bằng
Hướng dẫn:
Do cùng phương và nên ta có .
Suy ra
.
Theo giả thiết vectơ tạo với tia một góc nhọn nên với , do đó.
Mà nên .
Lại có , suy ra
.
Vậy .
Câu 15: Vận dụng
Tính tổng a và b
Trong không gian , cho mặt phẳng : và hai điểm , . Điểm sao cho tam giác có diện tích nhỏ nhất. Tính
Hướng dẫn:
.
, .
với .
Do đó khi .
Khi đó ta có .
Câu 16: Thông hiểu
Tính giá trị biểu thức T
Trong không gian , cho hình thang cân có các đáy lần lượt là . Biết , , và với . Tính .
Hướng dẫn:
Cách 1: Ta có
Do là hình thang cân nên hay
. Vậy .
Lại có
.
Với . Kiểm tra thấy: .
Với .
Kiểm tra thấy: . Do đó, .
Cách 2
Ta có
Do là hình thang cân nên ngược hướng hay
. Vậy với .
Lại có
.
Với .
Do đó, .
Cách 3
+ Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
+ Gọi mp là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng , suy ra mp đi qua trung điểm của đoạn thẳng và có một vectơ pháp tuyến là , suy ra phương trình của mp là: .
+ Vì đối xứng nhau qua mpnên
Câu 17: Thông hiểu
Tìm tọa độ điểm M
Trong không gian , cho hai điểm , . Điểm thuộc đoạn sao cho , tọa độ điểm là
Hướng dẫn:
Gọi .
Vì điểm thuộc đoạn sao cho
Vậy .
Câu 18: Vận dụng
Tìm tọa độ điểm D
Trong không gian vói hệ trục tọa độ , cho hình thang cân có hai đáy , thỏa mãn và diện tích bằng , đỉnh , phương trình đường thẳng chứa cạnh là . Tìm tọa độ điểm biết .
Hướng dẫn:
Hình vẽ minh họa
Gọi điểm là hình chiếu vuông góc của lên đường thẳng .
Khi đó .
Đường thẳng có vtcp là: .
Ta có:
.
Đường thẳng đi qua và song song với phương trình là:
Theo bài ra ta có:
Với .
Với
Ta có:
Câu 19: Vận dụng
Chọn phương án thíchhợp
Trong không gian với hệ tọa độ , cho , , . Tìm tọa độ điểm , biết vuông góc với , mặt cầu ngoại tiếp tứ diện có bán kính bằng và có cao độ âm.
Hướng dẫn:
Hình vẽ minh họa
Ta có ,
Do vuông góc với nên một VTCP của đường thẳng được chọn là
Đường thẳng qua và có VTCP nên có phương trình tham số là:
.
Do vuông tại .
Gọi là trung điểm khi đó là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác . Gọi là đường thẳng qua và song song với nên , suy ra là trục đường tròn ngoại tiếp .
Trong mặt phẳng vẽ đường trung trực của cắt tại và cắt tại .
Mặt phẳng qua và có một VTPT nên có phương trình tổng quát là:
.
Ta có .
Do nên , mà
, mà cao độ của âm nên thỏa mãn.
Câu 20: Thông hiểu
Tìm hoành độ điểm A
Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm . Gọi các điểm lần lượt ở trên các trục tọa độ sao cho là trực tâm của tam giác . Khi đó hoành độ điểm là:
Hướng dẫn:
Giả sử .
Khi đó mặt phẳng
Ta có:
Vì là trực tâm của tam giác nên
Vậy
Câu 21: Thông hiểu
Xác định tọa độ trọng tâm tam giác
Trong không gian , cho , điểm và điểm . Tọa độ trọng tâm tam giác là
Hướng dẫn:
Từ
Tọa độ trọng tâm của tam giác là
Vậy tọa độ trọng tâm .
Câu 22: Vận dụng
Tính độ dài đoạn thẳng
Trong không gian , cho đường thẳng và điểm . Gọi là hình chiếu vuông góc của lên đường thẳng . Độ dài đoạn thẳng bằng
Hướng dẫn:
Cách 1: Phương trình tham số của đường thẳng là: .
Một vtcp của là .
Gọi là mặt phẳng đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng . Khi đó có vtpt là .
Phương trình mặt phẳng : .
là hình chiếu vuông góc của lên đường thẳng nên là giao điểm của và .
Xét hệ phương trình:
Thay vào ta được:
.
Suy ra .
Độ dài đoạn thẳng là: .
Cách 2: Phương trình tham số của đường thẳng là: .
Một vtcp của là .
.
Ta có .
Suy ra
Độ dài đoạn thẳng là: .
Câu 23: Nhận biết
Tính độ dài vectơ
Trong không gian , cho , . Gọi là trọng tâm tam giác , vectơ có độ dài bằng:
Hướng dẫn:
Vì G là trọng tâm tam giác nên tọa độ .
Ta có:
Câu 24: Vận dụng
Tìm tọa độ điểm D
Trong không gian vói hệ trục tọa độ , cho hình thang cân có hai đáy , thỏa mãn và diện tích bằng , đỉnh , phương trình đường thẳng chứa cạnh là . Tìm tọa độ điểm biết hoành độ điểm lớn hơn hoành độ điểm .
Hướng dẫn:
Hình vẽ minh họa
Gọi điểm là hình chiếu vuông góc của lên đường thẳng .
Khi đó .
Đường thẳng có vtcp là: . Ta có:
.
Đường thẳng đi qua và song song với phương trình là:
Theo bài ra ta có:
Với . Với
Ta có:
Câu 25: Vận dụng
Tính giá trị biểu thức
Trong không gian cho hai điểm , và đường thẳng . Điểm thuộc đường thẳng sao cho chu vi tam giác nhỏ nhất. Khi đó biểu thức bằng
Hướng dẫn:
Ta có không đổi.
Do đó chu vi tam giác nhỏ nhất khi đạt giá trị nhỏ nhất.
.
, .
Chọn .
Chọn
.
Theo tính chất vecto .
Dấu xảy ra khi và chỉ khi cùng hướng với .
Suy ra .
Do đó đạt giá trị nhỏ nhất bằng khi .
Vậy .
Câu 26: Thông hiểu
Xác định giá trị tham sốk
Trong không gian với hệ tọa độ , biết ; và góc giữa hai vectơ và bằng . Tìm để vectơ vuông góc với vectơ .
Hướng dẫn:
Ta có: .
Vectơ vuông góc với vectơ khi và chỉ khi:
.
Câu 27: Thông hiểu
Tính giá trị của biểu thức
Trong không gian , cho , điểm và
điểm sao cho là trọng tâm tam giác . Khi đó bằng
Hướng dẫn:
Ta có:
Câu 28: Thông hiểu
Tính tổng a và b
Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và đường thẳng . Gọi là hình chiếu vuông góc của trên và là một vectơ chỉ phương của với . Tính tổng .
Hướng dẫn:
Ta có mặt phẳng nhận vectơ là vectơ pháp tuyến, đường thẳng đi qua điểm và nhận là vectơ chỉ phương
Gọi là mặt phẳng chứa đường thẳng và vuông góc với mặt phẳng.
Ta có .
Khi đó đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng và .
Do đó một vectơ chỉ phương của đường thẳng là .
Mà nên , . Vậy .
Câu 29: Vận dụng cao
Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn điều kiện
Trong không gian , cho , . Tìm tọa độ điểm thuộc trục tung sao cho nhỏ nhất.
Hướng dẫn:
Khi đó:
.
Do đó đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi có độ dài ngắn nhất, điều này xảy ra khi và chỉ khi là hình chiếu vuông góc của trên trục tung.
Phương trình mặt phẳng đi qua và vuông góc với trục tung là
hay .
Phương trình tham số của trục tung là .
Tọa độ điểm cần tìm là nghiệm của hệ phương trình:
.
Vậy .
Câu 30: Thông hiểu
Tính giá trị biểu thức
Trong không gian , cho hai điểm và . Biết là tâm của đường tròn nội tiếp tam giác . Giá trị của bằng
Hướng dẫn:
Tính được
Ta có:
Vậy, , suy ra .
Câu 31: Thông hiểu
Chọn phương án thíchhợp
Trong không gian , cho hai điểm , . Tọa độ điểm thuộc mặt phẳng sao cho ba điểm , , thẳng hàng là
Hướng dẫn:
Ta có: ; .
Để , , thẳng hàng thì và cùng phương , khi đó :
.
Vậy .
Câu 32: Thông hiểu
Xác định tọa độ điểm A’
Trong không gian , cho hình hộp biết , , , . Tọa độ của điểm là:
Hướng dẫn:
Gọi
là hình hộp
, ,
⇒
. Vậy: .
Câu 33: Thông hiểu
Định tọa độ trọng tâm tam giác ABC
Trong không gian cho điểm và điểm Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là
Hướng dẫn:
Ta có
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC ta có
.
Vậy
Câu 34: Thông hiểu
Tính tổng x và y
Trong không gian , cho ba điểm, và . Để , , thẳng hàng thì giá trị bằng
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: