Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 Unit 3 What Day Is It Today? số 2

Tiếng Anh lớp 4 Unit 3: What Day Is It Today? 

Đề thi trắc nghiệm trực tuyến ôn tập Tiếng Anh lớp 4 chương trình mới Bài 3 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề Bài tập Tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit năm học 2018 - 2019 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh gồm nhiều dạng bài tập khác nhau được biên tập bám sát với chương trình học giúp học sinh lớp 4 củng cố kiến thức đã học hiệu quả.

Một số bài tập Tiếng Anh lớp 4 khác:

  • Nối từ Tiếng Anh với định nghĩa Tiếng Việt tương ứng.
    1. Today a. Thứ Hai
    2. Sunday b. Ngày hôm qua
    3. Yesterday c. Thứ Năm
    4. Monday d. Thứ Ba
    5. Friday e. Hôm nay
    6. Tuesday f. Thứ Bảy
    7. Saturday g. Thứ Tư
    8. Wednesday h. Chủ nhật
    9. Thursday i. Thứ Sáu 
    Ví dụ: 1. Today - ....
    Đáp án là: .....e.......
  • 2. Sunday - ................
    h
  • 3. Yesterday - ..............
    b
  • 4. Monday - .................
    a
  • 5. Friday - ................
    i
  • 6. Tuesday - .....................
    d
  • 7. Saturday - ...........
    f
  • 8. Wednesday - ........
    g
  • 9. Thursday - ...................
    c
  • Đọc đoạn văn chọn T (True) cho câu đúng, F (False) cho câu sai.
    The pupils of class 3 are not going to have any classes next week. They’re going to help the famers with their work on the farm. They’re going to pick apples. Many pupils think it's much better than having classes. They’re going to get up early next Monday morning. They’re going to meet outside the school gate at 7:30 a.m. The farm is not near. They're going there by bus. They’re going to put their old clothes. They’re going to work hard.
  • 1. The pupils of class 3 are going to have some classes next week.
  • 2. The pupil are going to pick pears.
  • 3. The pupils are going to get up early next Monday morning.
  • 4. They are going to meet outside the school gate at 7.30 a.m.
  • 5. The farm is far.
  • Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.
  • 1. class/ in/ are/ What/ you/ ?/
  • 2. am/ class/ 4a5/ in/ I / ./
  • 3. do/ you/ What/ do/ the/ weekend/ at/ ?/
  • 4. my/ visit/ grandparents/ I /.
  • 5. school/ go/ from/ Monday/ Friday/ I / to/ ./ to/
  • 6. in/ afternoon/ the/ about/ How/ ?/
  • 7. go/ I / swimming/ afternoon/ the/ in/ ./
  • 8. you/ have/ When/ English/ do/ ?/
  • 9. from/ France/ Hakim/ Is/ ?/
  • 10. She/ not/ Vietnamese/ on/ Thursdays/ have/ does/ .
  • 11. Mondays/ have/ on/ English/ and/ Fridays/ I/ ./
  • 12. next/ class/ When/ is/ English/ the/ ?/
  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Đánh giá bài viết
11 1.052
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Kiểm tra trình độ tiếng Anh Xem thêm