Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 18: What's your phone number?

Bài tập Unit 18 lớp 4 có đáp án

Bài tập tiếng Anh lớp 4 chương trình mới Unit 18: What's your phone number? do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải sau đây sẽ hệ thống lại các kiến thức được học trong Unit 18 tiếng Anh lớp 4 chương trình mới với các dạng bài bám sát chương trình học, giúp các em học sinh củng cố kiến thức đã học hiệu quả. Mời bạn đọc tham khảo!

I. Odd one out.

1. a. picnic  b. enjoy  c. invite  d. want
2. a. fishing b. walk c. skating  d. swimming
3. a. complete  b. repeat  c. sentences  d. begin
4. a. like  b. love  c. relax  d. word
5. a. sun  b. sea  c. phone d. moon

II. Matching.

1. May I speak

2. Who

3. Would you like

4. Yes, I’d

5. What’s your

6. It’s

a. is it?

b. to play badminton?

c. 0984978442

d. phone number?

e. to Matt?

f. love to.

III. Compte the sentences with these words: repeat, is, complete, invite, number, to, can’t.

1. He.............playing soccer.

2. Can you .......................your phone number?

3. Jason wants to .....................Peter to his birthday party.

4. ................................and say this sentences aloud.

5. Sorry, I ...................... dance.

6. Would you like..................go dancing?

7. What’s his phone.................................?

IV. Circle the letter A, B or C

1. What time does..................have breakfast?

A. he B. they C. You

2. What...........are your pencils?

A. colour B. time C. Would

3. Do you have English today? No,...................

A. I am B. I do C. I don’t

4. I’m hungry. Let’s go to the.........................

A. Food store B. post office C. Circus

5. ................she work from 7.00 a.m to 5.00 p.m? – Yes she does.

A. Do B. Does C. Did

6. Daisy often .............picnics with her friends at the weekend.

A. Has B. have C. Does

7. We..............taking photographs with our mobile phone.

A. Do B. likes C. Like

8. He loves.....................for his mother and father.

A. Cooking B. cook C. cooks

ĐÁP ÁN

I. Odd one out.

1 - a; 2 - b; 3 - c; 4 - d; 5 - c;

II. Matching.

1 - e; 2 - a; 3 - b; 4 - f; 5 - d; 6 - c;

III. Complete the sentences with these words: repeat, is, complete, invite, number, to, can’t.

1. He......is.......playing soccer.

2. Can you ..............repeat .........your phone number?

3. Jason wants to ........invite.............Peter to his birthday party.

4. .................Complete...............and say this sentences aloud.

5. Sorry, I ...........can't........... dance.

6. Would you like........to..........go dancing?

7. What’s his phone.................................?

IV. Circle the letter A, B or C

1 - A; 2 - A; 3 - C; 4 - A; 5 - B; 6 - A; 7 - C; 8 - A;

Trên đây là Bài tập tiếng Anh lớp 4 chương trình mới Unit 18: What's your phone number?. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu Ôn tập Tiếng Anh 4 hiệu quả khác như Để học tốt Tiếng Anh lớp 4, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 4, Đề thi học kỳ 2 lớp 4,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 4, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập:Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi).

Đánh giá bài viết
3 2.217
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm