Bài tập tiếng Anh 4 Unit 8 What subjects do you have today?

Mời các bạn vào tham khảo Bài tập tiếng Anh 4 Unit 8 chương trình mới: What subjects do you have today? có đáp án do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây, sẽ là nguồn tài liệu hữu ích cho các bạn thực hành và nâng cao kiến thức từ vựng - ngữ pháp tiếng Anh của bài 8 What subjects do you have today? đã được thầy cô giảng dạy trên lớp.

Xem thêm: Soạn Tiếng Anh lớp 4 Unit 8 What subjects do you have today? đầy đủ nhất

I. Bài tập Unit 8 SGK tiếng Anh lớp 4 What subjects do you have today?

1. Write the right subjects.

Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 8

2. Read and answer the question

Mon

Tues

Wed

Thurs

Fri

Vietnamese

Mai

X

X

Quan

X

X

X

Tony

X

X

Linda

X

X

1. When does Mai have Vietnamese?

……………………………………………………………

2. When does Tony have Vietnamese?

……………………………………………………………

3. When does Quan have Vietnamese?

……………………………………………………………

4. When does Linda have Vietnamese?

……………………………………………………………

3. Read the passage and answer the question. 

Hi, my name is Peter. I go to school from Monday to Saturday morning. I have Maths and Vietnamese everyday. I have English on Monday, Wednesday and Friday. I have Art on Tuesday afternoon. I have PE on Thursday and Saturday morning. I have Music on Monday and Thursday afternoon. What about you?

1. What’s his name? ……………………………………………

2. When does he have Art? ……………………………………………

3. How often does he have English? ……………………………………………

4. What subjects does he have on Monday? ……………………………………………

5. How often does he have PE? ……………………………………………

6. When does he have Music? ……………………………………………

7. How often does he have Maths? ……………………………………………

4. Dựa vào từ gợi ý viết lại câu hoàn chỉnh

a, She/ English/ Tuesday

She has English on Tuesday.

b, he/ Maths and Art/ Monday and Friday

=>……………………………………………….

c, they/ PE and IT/ Thursday

=>…………………………………………………..

d, Her brother/ Vietnamese/ Friday

=>……………………………………………………………………

e, His sister/ Music and Science/ Thursday

=>…………………………………………………………..

5. Dịch sang Tiếng Anh

a, Hôm nay bạn có những môn học gì vậy? Tớ có môn Toán và môn Tiếng Việt.

………………………………………………………………………………..

b, Hôm nay cô ấy có những môn học gì vậy? Cô ấy có môn âm nhạc và môn Mĩ Thuật.

………………………………………………………………………………………

c, Anh ấy có môn Tiếng Anh khi nào vậy? Vào thứ hai.

………………………………………………………………………………………….

d, Môn học yêu thích của bạn là gì? Đó là môn Toán và môn Tin học.

……………………………………………………………………………………………

e, Môn học yêu thích của họ là gì? Đó là môn Khoa học và Lịch sử.

………………………………………………………………………………………….

6. Read and match. 

1. What subjects do you have today?A. English.
2. What do you like doing?B. I have it on Mondays and Thursdays.
3. What does she like doing?C. I have Music and Vietnamese.
4. When do you have English?D. She likes reading.
5. What is your favorite subject?E. I like flying kite.

7. Fill the blanks. 

Hello everybody! My name is Hong. I get up at seven every day. I brush my teeth and wash my face myself. Then I eat a small breakfast. I often eat bread and drink milk. I go to school (1) ________________ seven thirty. I have (2) ___________ from 8.00 to 11.30. I come back home at 11.40. At twelve o'clock, I have lunch with my parents. (3) _________ the afternoon, I do my homework and learn English vocabularies. In the evening, I (4) _________ cartoons on television. I do my exercise and read books. I go (5) __________ bed at ten o’clock.

1. A. in B. at C. on D. for

2. A. classrooms B. floors C. schools D. classes

3. A. In B. At C. On D. __

4. A. listen B. play C. watch D. get

5. A. to B. for C. from D. __

II. Đáp án bài tập Unit 4 lớp 8 What subjects do you have today?

1. Write the right subjects.

1 - I have Maths.

2 - I have Vietnamese.

3 - I have Music.

4 - I have English.

5 - I have Science.

6 - I have Art.

7 - I have Physical Education.

8 - I have IT.

2. Read and answer the question

1 - She has Vietnamese on Monday and Friday.

2 - He has it on Tuesday and Friday.

3 - He has it on Monday, Wednesday and Friday.

4 - She has it on Monday and Thursday.

3. Read the passage and answer the question.

1 - His name is Peter.

2 - He has it on Tuesday afternoon.

3 - He has it three times a week.

4 - He has Maths, Vietnamese, English and Music.

5 - He has it on Thursday and Saturday morning.

6 - He has it Monday and Thursday afternoon.

7 - He has Maths everyday.

Hướng dẫn dịch

Xin chào, tôi tên là Peter. Tôi đi học từ thứ Hai đến sáng thứ Bảy. Tôi học Toán và Tiếng Việt hàng ngày. Tôi có tiếng Anh vào thứ Hai, thứ Tư và thứ Sáu. Tôi có Văn nghệ vào chiều thứ Ba. Tôi có thể dục vào sáng thứ Năm và thứ Bảy. Tôi có Âm nhạc vào chiều thứ Hai và thứ Năm. Còn bạn thì sao?

4. Dựa vào từ gợi ý viết lại câu hoàn chỉnh

b - He has Maths and Art on Monday and Friday.

c - They have PE and IT on Thursday.

d - Her brother has Vietnamese on Friday.

e - His sister has Music and Science on Thursday.

5. Dịch sang Tiếng Anh

a - What subjects do you have today? - I have Maths and Vietnamese.

b - What subjects does she have today? - She has Music and Art.

c - When does he have English? - On Monday.

d - What is your favorite subjects? - They are Maths and IT.

e - What are their favorite subjects? - They are Sciences and History.

6. Read and match.

1 - C; 2 - E; 3 - D; 4 - B; 5 - A;

7. Fill the blanks.

1 - B; 2 - D; 3 - A; 4 - C; 5 - A;

Trên đây là Bài tập tiếng Anh Unit 8 lớp 4 What subjects do you have today? kèm đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 4 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 online, Đề thi học kì 2 lớp 4, Đề thi học kì 1 lớp 4, ... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 4, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập: Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi).

Đánh giá bài viết
63 17.507
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm