Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Giải Toán 10 trang 40 tập 1 Kết nối tri thức

Lớp: Lớp 10
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Bài tập hè
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải Toán 10 trang 40 tập 1 Kết nối tri thức hướng dẫn giải các bài tập thuộc Bài 6: Hệ thức lượng trong tam giác với phương pháp trình bày rõ ràng, dễ theo dõi. Nội dung giúp học sinh vận dụng định lí cosin, định lí sin và các công thức liên quan để giải bài tập, đồng thời củng cố kiến thức và học tốt Toán 10. 

Giải luyện tập 2 trang 40 SGK Toán 10 Tập 1 KNTT

Cho tam giác ABC có b = 8, c = 5 và \widehat B = {80^0}\(\widehat B = {80^0}\). Tính số đo các góc, bán kính đường tròn ngoại tiếp và độ dài các cạnh còn lại của tam giác.

Hướng dẫn giải

Xét tam giác ABC, áp dụng định lý sin, ta có:

\begin{array}{*{20}{l}}
{\frac{a}{{\sin A}} = \frac{b}{{\sin B}} = \frac{c}{{\sin C}} = 2R}\\
{ \Rightarrow \frac{a}{{\sin A}} = \frac{8}{{\sin {{80}^0}}} = \frac{5}{{\sin C}} = 2R}\\
{ \Rightarrow 2R = \frac{8}{{\sin {{80}^0}}} \approx 8,12 \Leftrightarrow R \approx 4,06}
\end{array}\(\begin{array}{*{20}{l}} {\frac{a}{{\sin A}} = \frac{b}{{\sin B}} = \frac{c}{{\sin C}} = 2R}\\ { \Rightarrow \frac{a}{{\sin A}} = \frac{8}{{\sin {{80}^0}}} = \frac{5}{{\sin C}} = 2R}\\ { \Rightarrow 2R = \frac{8}{{\sin {{80}^0}}} \approx 8,12 \Leftrightarrow R \approx 4,06} \end{array}\)

Ta có:

\begin{array}{l}
\frac{8}{{\sin {{80}^0}}} = \frac{5}{{\sin C}} \approx 8,12\\
 \Rightarrow \sin C \approx \frac{5}{{8,12}} \approx 0,62\\
 \Rightarrow \widehat C \approx {38^0}
\end{array}\(\begin{array}{l} \frac{8}{{\sin {{80}^0}}} = \frac{5}{{\sin C}} \approx 8,12\\ \Rightarrow \sin C \approx \frac{5}{{8,12}} \approx 0,62\\ \Rightarrow \widehat C \approx {38^0} \end{array}\)

Áp dụng định lí tổng ba góc trong tam giác, ta có:

\begin{array}{l}
\widehat A + \widehat B + \widehat C = {180^0}\\
 \Rightarrow \widehat A = {180^0} - \left( {\widehat B + \widehat C} \right) \approx {62^0}
\end{array}\(\begin{array}{l} \widehat A + \widehat B + \widehat C = {180^0}\\ \Rightarrow \widehat A = {180^0} - \left( {\widehat B + \widehat C} \right) \approx {62^0} \end{array}\)

Lại có: \frac{a}{{\sin {{62}^0}}} \approx 8,12 \Rightarrow a \approx 7,17\(\frac{a}{{\sin {{62}^0}}} \approx 8,12 \Rightarrow a \approx 7,17\)

Vậy R ≈ 4,06; a ≈ 7,17; góc C≈38°, góc A≈62°

Giải luyện tập 3 trang 40 SGK Toán 10 Tập 1 KNTT

Giải tam giác ABC, biết b = 32, c = 45, \widehat A = {87^0}\(\widehat A = {87^0}\).

Hướng dẫn giải

Hình vẽ minh họa

Xét tam giác ABC, có:

Theo định lý Cos, ta có:

BC2 = AB2 + AC2– 2.AB.AC.cosA

= 322 + 452 – 2.32.45.cos87° ≈ 2898,27

BC ≈ 53,84

Theo định lí Sin, ta có:

\begin{array}{*{20}{l}}
{\frac{a}{{\sin A}} = \frac{b}{{\sin B}} = \frac{c}{{\sin C}} = 2R}\\
{ \Rightarrow \frac{{53,84}}{{\sin A}} = \frac{{32}}{{\sin B}} = \frac{{45}}{{\sin C}} = 2R}\\
\begin{array}{l}
 \Rightarrow \frac{{53,84}}{{\sin A}} = \frac{{32}}{{\sin B}} \Leftrightarrow \sin B = 0,59 \Rightarrow \widehat B = 36,{4^0}\\
 \Rightarrow \widehat C = 56,{6^0}
\end{array}
\end{array}\(\begin{array}{*{20}{l}} {\frac{a}{{\sin A}} = \frac{b}{{\sin B}} = \frac{c}{{\sin C}} = 2R}\\ { \Rightarrow \frac{{53,84}}{{\sin A}} = \frac{{32}}{{\sin B}} = \frac{{45}}{{\sin C}} = 2R}\\ \begin{array}{l} \Rightarrow \frac{{53,84}}{{\sin A}} = \frac{{32}}{{\sin B}} \Leftrightarrow \sin B = 0,59 \Rightarrow \widehat B = 36,{4^0}\\ \Rightarrow \widehat C = 56,{6^0} \end{array} \end{array}\)

Vậy và BC = 53,84.

Giải vận dụng 2 trang 40 SGK Toán 10 Tập 1 KNTT

Từ một khu vực có thể quan sát hai đỉnh núi, ta có thể ngắm và đo để xác định khoảng cách giữa hai đỉnh núi đó. Hãy thảo luận để đưa ra các bước cho một cách đo.

Hướng dẫn giải

Bước 1: Tại khu vực quan sát, đặt một cọc tiêu cố định tại vị trí A. Kí hiệu hai đỉnh núi lần lượt là điểm B và điểm C.

Đứng tại A, ngắm điểm B và điểm C để đo góc tạo bởi hai hướng ngắm đó (góc BAC).

Bước 2: Đo khoảng cách từ vị trí ngắm đến từng đỉnh núi, tức là tính AB, AC.

* Tính AB bằng cách:

+ Đứng tại A, ngắm đỉnh núi B để xác định góc ngắm so với mặt đất, kí hiệu là góc α.

+ Theo hướng ngắm, đặt tiếp cọc tiêu tại D gần đỉnh núi hơn và đo đoạn AD. Xác định góc ngắm tại điểm D, kí hiệu là góc β.

Ta có hình vẽ:

Ta có: \widehat {ADB} = {180^0} - \beta ;\;\widehat {DBA} = \beta  - a\(\widehat {ADB} = {180^0} - \beta ;\;\widehat {DBA} = \beta - a\)

Áp dụng định lí sin vào tam giác ABD, ta được:

\frac{{AB}}{{\sin \widehat {ADB}}} = \frac{{DA}}{{\sin \widehat {DBA}}}\(\frac{{AB}}{{\sin \widehat {ADB}}} = \frac{{DA}}{{\sin \widehat {DBA}}}\)

\begin{array}{l}
 \Rightarrow AB = \sin \widehat {ADB}.\frac{{DA}}{{\sin \widehat {DBA}}}\\
 \Rightarrow AB = \sin (180^\circ  - \beta ).\frac{{DA}}{{\sin (\beta  - \alpha )}}
\end{array}\(\begin{array}{l} \Rightarrow AB = \sin \widehat {ADB}.\frac{{DA}}{{\sin \widehat {DBA}}}\\ \Rightarrow AB = \sin (180^\circ - \beta ).\frac{{DA}}{{\sin (\beta - \alpha )}} \end{array}\)

* Tương tự ngắm và đo để xác định AC.

Ta có: \widehat {AEC} = {180^0} - \gamma ;{\rm{\;}}\widehat {ECA} = \gamma  - \alpha\(\widehat {AEC} = {180^0} - \gamma ;{\rm{\;}}\widehat {ECA} = \gamma - \alpha\)

Áp dụng định lí sin vào tam giác ACE, ta được:

Bước 3: Tính khoảng cách giữa hai đỉnh núi, bằng cách áp dụng định lí côsin cho tam giác ABC để tính độ dài cạnh BC.

Ta có: BC2 = AB2 + AC2 – 2AB.AC.cosBAC.

Với AB, AC, góc BAC đã biết ở các bước trên, thay vào ta tính được BC chính là khoảng cách giữa hai đỉnh núi.

---------------------------------

Với Giải Toán 10 trang 40 tập 1 Kết nối tri thức – Bài 6: Hệ thức lượng trong tam giác , học sinh có thể kiểm tra cách làm, củng cố các định lí quan trọng và rèn luyện khả năng vận dụng vào từng bài toán.

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo