Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm

Giải Toán 9 trang 56 tập 1 Chân trời sáng tạo

Giải Toán 9 trang 56 Tập 1 CTST hướng dẫn giải chi tiết cho các câu hỏi và bài tập trong SGK Toán 9 Chân trời sáng tạo tập 1 trang 56.

Thực hành 4 Trang 56 Toán 9 tập 1 Chân trời

Rút gọn các biểu thức sau:

a) \frac{2}{3}\sqrt {9{x^3}}  + 4x\sqrt {\frac{x}{4}}  - {x^2}\sqrt {\frac{1}{x}}239x3+4xx4x21x với x > 0

b) \frac{{{a^2} - 5}}{{a + \sqrt { 5} }}a25a+5 với a \ne  - \sqrt 55

Hướng dẫn giải:

a) \frac{2}{3}\sqrt {9{x^3}}  + 4x\sqrt {\frac{x}{4}}  - {x^2}\sqrt {\frac{1}{x}}239x3+4xx4x21x

=\frac{2}{3}\sqrt {(3x)^2.x}  + 4x\sqrt {\left ( \frac{1}{2}\right )^2. x}  - {x}\sqrt {x^2.\frac{1}{x}}=23(3x)2.x+4x(12)2.xxx2.1x

=\frac{2}{3}.3x\sqrt {x}  + 4x.\frac{1}{2}\sqrt {  x}  - {x}\sqrt {x }=23.3xx+4x.12xxx

=2x\sqrt {x}  + 2x\sqrt {  x}  - {x}\sqrt {x }=2xx+2xxxx

= 3x\sqrt x=3xx

b) \frac{{{a^2} - 5}}{{a + \sqrt 5 }}a25a+5 với a \ne  - \sqrt 55

=\frac{\left(a+\sqrt{5}\right)\left(a-\sqrt{5}\right)}{a+\sqrt{5}}=a-\sqrt{5}=(a+5)(a5)a+5=a5

Vận dụng 2 Trang 56 Toán 9 tập 1 Chân trời

Trả lời câu hỏi trong hoạt động khởi động trang 52.

Bài toán: Một khu đất hình tam giác vuông tiếp giáp với hai thửa ruộng hình vuông có diện tích như hình bên. Khu đất hình tam giác vuông có chu vi bằng chu vi thửa ruộng bé không? Kiểm tra bằng cách nào?

Hướng dẫn giải:

Cạnh của thửa ruộng hình vuông lớn là:

\sqrt {3\ 200}  = \sqrt {40^2\cdot 2}  =40\sqrt 23 200=4022=402 m

Cạnh của thửa ruộng hình vuông bé là:

\sqrt {1\ 800}  =\sqrt {30^2.2}  = 30\sqrt 21 800=302.2=302 m.

Chu vi của thửa ruộng bé là:

30\sqrt 2\cdot 4 = 120\sqrt 23024=1202 m

Cạnh huyền của tam giác vuông là:

\sqrt {{{(30\sqrt 2 )}^2} + {{(40\sqrt 2 )}^2}}  = 50\sqrt 2(302)2+(402)2=502 m

Chu vi của tam giác vuông là:

30\sqrt 2  + 40\sqrt 2  + 50\sqrt 2  = 120\sqrt 2302+402+502=1202 m.

Vậy khu đất hình tam giác vuông có chu vi bằng chu vi thửa ruộng bé.

Bài 1 Trang 56 Toán 9 tập 1 Chân trời

Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau:

a) \frac{2\sqrt{5}}{\sqrt{2}}252b) \frac{10}{3\sqrt{5}}1035c) -\frac{3\sqrt{a}}{\sqrt{12a}}3a12a với a > 0

Hướng dẫn giải:

a) \frac{2\sqrt{5}}{\sqrt{2}}=\frac{2\sqrt{5}.\sqrt{2}}{\sqrt{2}.\sqrt{2}}=\frac{2\sqrt{10}}{2}=\sqrt{10}252=25.22.2=2102=10

b) \frac{10}{3\sqrt{5}}=\frac{10.\sqrt{5}}{3\sqrt{5}.\sqrt{5}}=\frac{10\sqrt{5}}{3.5}=\frac{2\sqrt{5}}{3}1035=10.535.5=1053.5=253

c) -\frac{3\sqrt{a}}{\sqrt{12a}}3a12a với a > 0

=-\frac{3\sqrt{a}.\sqrt{12a}}{\sqrt{12a}.\sqrt{12a}}=-\frac{3\sqrt{\left(2a\right)^2.3}}{\sqrt{\left(12a\right)^2}}=3a.12a12a.12a=3(2a)2.3(12a)2

=-\frac{3.\left|2a\right|\sqrt{3}}{\left|12a\right|}=-\frac{3.2a\sqrt{3}}{12a}=-\frac{\sqrt{3}}{2}=3.|2a|3|12a|=3.2a312a=32

Bài 2 Trang 56 Toán 9 tập 1 Chân trời

Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

a) \sqrt{\frac{4}{7}}47

c) \sqrt{\frac{2}{3a^3}}23a3 với a > 0

b) \sqrt{\frac{5}{24}}524

d) 2ab\sqrt{\frac{a^2}{2b}}2aba22b với a < 0, b > 0

Hướng dẫn giải:

a) \sqrt{\frac{4}{7}}=\sqrt{\frac{4.7}{7.7}}=\frac{\sqrt{2^2.7}}{\sqrt{7^2}}=\frac{2\sqrt{7}}{7}47=4.77.7=22.772=277

b) \sqrt{\frac{5}{24}}=\sqrt{\frac{5.24}{24^2}}=\frac{\sqrt{5.2^2.6}}{\sqrt{24^2}}=\frac{2\sqrt{30}}{24}=\frac{\sqrt{30}}{12}524=5.24242=5.22.6242=23024=3012

c) \sqrt{\frac{2}{3a^3}}23a3 với a > 0

=\sqrt{\frac{2.3a^3}{\left(3a^3\right)^2}}=\frac{\sqrt{a^2.6a}}{\sqrt{\left(3a^3\right)^2}}=\frac{\left|a\right|\sqrt{6a}}{\left|3a^3\right|}=\frac{\sqrt{6a}}{3a^2}=2.3a3(3a3)2=a2.6a(3a3)2=|a|6a|3a3|=6a3a2 (vì a > 0)

d) 2ab\sqrt{\frac{a^2}{2b}}2aba22b với a < 0, b > 0

=2ab\sqrt{\frac{a^2.2b}{2b.2b}}=2ab\frac{\sqrt{a^2.2b}}{\sqrt{\left(2b\right)^2}}=2ab\frac{\left|a\right|\sqrt{2b}}{\left|2b\right|}=2aba2.2b2b.2b=2aba2.2b(2b)2=2ab|a|2b|2b|

=2ab\frac{\left|a\right|\sqrt{2b}}{\left|2b\right|}=2ab\frac{(-a)\sqrt{2b}}{2b}=  -a^2\sqrt{2b}=2ab|a|2b|2b|=2ab(a)2b2b=a22b

Bài 3 Trang 56 Toán 9 tập 1 Chân trời

Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau:

a) \frac{4}{\sqrt{13}-3}4133

b) \frac{10}{5+2\sqrt{5}}105+25

c) \frac{\sqrt{a}-\sqrt{b}}{\sqrt{a}+\sqrt{b}}aba+b với a > 0, b > 0, a ≠ b

Hướng dẫn giải:

a) \frac{4}{\sqrt{13}-3}=\frac{4\left(\sqrt{13}+3\right)}{\left(\sqrt{13}-3\right)\left(\sqrt{13}+3\right)}4133=4(13+3)(133)(13+3)

=\frac{4\left(\sqrt{13}+3\right)}{13-9}=\sqrt{13}+3=4(13+3)139=13+3

b) \frac{10}{5+2\sqrt{5}}=\frac{10\left(5-2\sqrt{5}\right)}{\left(5+2\sqrt{5}\right)\left(5-2\sqrt{5}\right)}105+25=10(525)(5+25)(525)

=\frac{10\left(5-2\sqrt{5}\right)}{25-20}=10(525)2520

=2\left(5-2\sqrt{5}\right)=10-4\sqrt{5}=2(525)=1045

c) \frac{\sqrt{a}-\sqrt{b}}{\sqrt{a}+\sqrt{b}}aba+b với a > 0, b > 0, a ≠ b

=\frac{\left(\sqrt{a}-\sqrt{b}\right)^2}{\left(\sqrt{a}+\sqrt{b}\right)\left(\sqrt{a}-\sqrt{b}\right)}=\frac{a-2\sqrt{ab}+b}{a-b}=(ab)2(a+b)(ab)=a2ab+bab

Bài 4 Trang 56 Toán 9 tập 1 Chân trời

Rút gọn các biểu thức sau:

a) 2\sqrt{3}-\sqrt{27}2327

b) \sqrt{45}-\sqrt{20}+\sqrt{5}4520+5

c) \sqrt{64a}-\sqrt{18}-a\sqrt{\frac{9}{a}}+\sqrt{50}64a18a9a+50 với a > 0

Hướng dẫn giải:

a) 2\sqrt{3}-\sqrt{27} =2\sqrt{3}-\sqrt{3^2.3}2327=2332.3

=2\sqrt{3}-3\sqrt{ 3} = - \sqrt{ 3}=2333=3

b) \sqrt{45}-\sqrt{20}+\sqrt{5}4520+5 =\sqrt{3^2.5}-\sqrt{2^2.5}+\sqrt{5}=32.522.5+5

=3\sqrt{ 5}-2\sqrt{ 5}+\sqrt{5}=3525+5

=2\sqrt{5}=25

c) \sqrt{64a}-\sqrt{18}-a\sqrt{\frac{9}{a}}+\sqrt{50}64a18a9a+50 với a > 0

=\sqrt{8^2.a}-\sqrt{3^2.2}- \sqrt{a^2.\frac{3^2}{a}}+\sqrt{5^2.2}=82.a32.2a2.32a+52.2

=8\sqrt{ a}-3\sqrt{ 2}-3\sqrt{a}+5\sqrt{ 2}=8a323a+52

=5\sqrt{ a}+2\sqrt{ 2}=5a+22

Bài 5 Trang 56 Toán 9 tập 1 Chân trời

Tính:

a) \left(\sqrt{\frac{4}{3}}+\sqrt{3}\right)\sqrt{6}(43+3)6

b) \sqrt{18}:\sqrt{6}+\sqrt{8}.\sqrt{\frac{27}{2}}18:6+8.272

c) \left(1-2\sqrt{5}\right)^2(125)2

Hướng dẫn giải:

Bài 6 Trang 56 Toán 9 tập 1 Chân trời

Chứng minh rằng:

a) \frac{a\sqrt{b}-b\sqrt{a}}{\sqrt{ab}}:\frac{1}{\sqrt{a}+\sqrt{b}}=a-babbaab:1a+b=ab với a > 0, b > 0

b) \left(1+\frac{a+\sqrt{a}}{\sqrt{a}+1}\right)\left(1-\frac{a-\sqrt{a}}{\sqrt{a}-1}\right)=1-a(1+a+aa+1)(1aaa1)=1a với a ≥ 0 và a ≠ 1

Hướng dẫn giải:

Bài 7 Trang 56 Toán 9 tập 1 Chân trời

Tam giác ABC được vẽ trên lưới ô vuông như Hình 4. Tính diện tích và chu vi của tam giác ABC.

Hướng dẫn giải:

Bài 8 Trang 56 Toán 9 tập 1 Chân trời

Một vườn hoa gồm ba thửa hình vuông X, Y, Z lần lượt có diện tích như Hình 5. Tính chu vi của vườn hoa đó.

Hướng dẫn giải:

----------------------------------------------

---> Xem thêm: Giải Toán 9 trang 57 tập 1 Chân trời sáng tạo

Lời giải Toán 9 trang 56 Tập 1 Chân trời sáng tạo với các câu hỏi nằm trong Bài 4: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai, được VnDoc biên soạn và đăng tải!

Chia sẻ, đánh giá bài viết
1
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
Tải tài liệu Trả phí + Miễn phí
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
    🖼️

    Gợi ý cho bạn

    Xem thêm
    🖼️

    Toán 9 Chân trời sáng tạo

    Xem thêm
    Chia sẻ
    Chia sẻ FacebookChia sẻ TwitterSao chép liên kếtQuét bằng QR Code
    Mã QR Code
    Đóng