Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 KNTT Bài 68: Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Có ba miếng vải màu xanh, màu hồng, màu trắng có độ dài bằng nhau. Người ta may một chiếc áo màu xanh hết 4,56 m; may một chiếc áo màu hồng hết 4,38 m; may một chiếc áo màu trắng hết 4,8 m. Sau khi may xong, màu còn ít nhất là:
    Hướng dẫn:

     Ta có: 4,38 m < 4,56 m < 4,8 m

    Màu dùng nhiều mét vải nhất thì sẽ còn ít nhất.

    Vậy màu trắng còn ít nhất.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Số?
    76
    200
    = 0,38
    Đáp án là:
    76
    200
    = 0,38
  • Câu 3: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Với sáu chữ số 1, 3, 5, 7, 9, 0 lập được:

    a) Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau mà có tổng các chữ số bằng 17 là: 9710||9 710

    b) Số lẻ bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 103

    Đáp án là:

    Với sáu chữ số 1, 3, 5, 7, 9, 0 lập được:

    a) Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau mà có tổng các chữ số bằng 17 là: 9710||9 710

    b) Số lẻ bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 103

    a) Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau mà có tổng các chữ số bằng 17 là: 9 710

    b) Số lẻ bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 103

  • Câu 4: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

    846 247 = 800 000 + 40 000 + ___ + 200 + 40 + 7

    Education

    Số đó là 6 000||6000

    Đáp án là:

    Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

    846 247 = 800 000 + 40 000 + ___ + 200 + 40 + 7

    Education

    Số đó là 6 000||6000

  • Câu 5: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Viết các số phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân.

    Maths

    \frac{58}{100}=0,58 \frac{27}{100} =0,27 \frac{99}{100}=0,99
    Đáp án là:

    Viết các số phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân.

    Maths

    \frac{58}{100}=0,58 \frac{27}{100} =0,27 \frac{99}{100}=0,99
  • Câu 6: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Kết quả của phép cộng 2\frac{1}{7}+ 3\frac{{1}}{{3}} là:

    Book

    Hướng dẫn:

    Cách 1: 2\frac{1}{7}+3\frac{1}{3}=\frac{15}{7}+\frac{10}{3}=\frac{45}{21}+\frac{70}{21}=\frac{115}{21}

    Cách 2:

    2\frac{1}{7}+3\frac{1}{3}=\left(2+\frac{1}{7}ight)+\left(3+\frac{1}{3}ight)

    =\left(2+3ight)+\left(\frac{1}{7}+\frac{1}{3}ight)=5+\frac{10}{21}=\frac{115}{21}

  • Câu 7: Thông hiểu
    Trong các số thập phân sau, số nào lớn nhất?

    3,25; 3,095; 3,199; 3,31

    Student

  • Câu 8: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    143 748; 143 848; 143 948||143948; 144 048||144048; 144 148

    Đáp án là:

    143 748; 143 848; 143 948||143948; 144 048||144048; 144 148

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Điền dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:

    \frac{17}{10}......\frac{1\ 700}{1\ 000}

  • Câu 10: Thông hiểu
    Số?

    6,21; 6,31; 6,41; 6,51; 6,61; 6,71; 6,81

    Đáp án là:

    6,21; 6,31; 6,41; 6,51; 6,61; 6,71; 6,81

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Trong số 5 182 469, giá trị của chữ số 2 gấp giá trị của chữ số 8 số lần là:

    Hướng dẫn:

    Giá trị của chữ số 2 và 8 lần lượt là: 2 000 và 80 000

    Giá trị của chữ số 2 gấp giá trị của chữ số 8 số lần là: 2 000 : 80 000 = \frac{1}{40}

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm.

    3 quả cam như nhau cân nặng 2 kg. 1 quả cam như vậy nặng ........ kg.

    Book

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn khẳng định sai.
  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hỗn số thích hợp điền vào chỗ trống là: 145 cm = ___ m

    Education

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hết học kì I, điểm trung bình môn Toán của bạn Mai là 8,32. Làm tròn điểm trung bình của bạn Mai đến hàng phần mười, ta được:

    Studying

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (13%):
    2/3
  • Thông hiểu (67%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo