Giải vở bài tập Toán 4 bài 15: Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

Giải vở bài tập Toán 4 bài 15: Viết số tự nhiên trong hệ thập phân là lời giải vở bài tập Toán 4 tập 1 trang 17 có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết giúp học sinh nắm được cách viết cấu tạo số tự nhiên trong hệ thập phân. Sau đây mời các em cùng tham khảo cách giải bài tập.

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 4, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 4 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 4. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

Lý thuyết Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

Trong cách viết số tự nhiên:

1. Ở mỗi hàng có thể viết được một chữ số. Cứ mười đơn vị ở một hàng lại hợp thành một đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó.

Chẳng hạn: 10 đơn vị = 1 chục

10 chục = 1 trăm

10 trăm = 1 nghìn

2. Với mười chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 có thể viết được mọi số tự nhiên.

Chẳng hạn: Số “chín trăm chín mươi chín” viết là: 999

Số “hai nghìn không trăm linh năm” viết là: 2005

Số “sáu trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm linh hai nghìn bảy trăm chín mươi ba” viết là: 685402793.

Nhận xét: Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.

Chẳng hạn, số 999 có ba chữ số 9, kể từ phải sang trái mỗi chữ số 9 lần lượt nhận giá trị là 9; 90 ; 900.

Viết số tự nhiên với các đặc điểm trên được gọi là viết số tự nhiên trong hệ thập phân.

>> Chi tiết: Lý thuyết Dãy số tự nhiên. Viết số tự nhiên trong hệ thập phân lớp 4

Hướng dẫn giải bài tập trang 17 Vở bài tập (SBT) Toán lớp 4 tập 1

Giải vở bài tập Toán lớp 4 tập 1 trang 17 - Câu 1

Viết theo mẫu

Đọc số

Viết số

Số gồm có

Chín mươi hai nghìn năm trăm hai ba.

92 523

9 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.

Năm mươi nghìn tám trăm bốn mươi tám

16 325

Bảy mươi lăm nghìn không trăm linh hai

67 054

Phương pháp giải:

Ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi đến lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng. Sau đó dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.

Đáp án

Viết theo mẫu

Đọc số

Viết số

Số gồm có

Chín mươi hai nghìn năm trăm hai ba.

92 523

9 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.

Năm mươi nghìn tám trăm bốn mươi tám

50 848

5 chục nghìn, 8 trăm, 4 chục, 8 đơn vị

Mười sáu nghìn ba trăm hai mươi lăm

16 325

1 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 2 chục, 5 đơn vị

Bảy mươi lăm nghìn không trăm linh hai

75 002

7 chục nghìn, 5 nghìn; 2 đơn vị

Sáu mươi bảy nghìn không trăm năm mươi tư

67 054

6 chục nghìn, 7 nghìn, 0 trăm, 5 chục, 4 đơn vị

Giải vở bài tập Toán lớp 4 tập 1 trang 17 - Câu 2

Viết số thành tổng (theo mẫu):

Mẫu: 82 375 = 80 000 + 20 000 + 300 + 70 + 5

46 719 = ………………………………

18 304 = ………………………………

90 090 = ………………………………

56 056 = ………………………………

Phương pháp giải:

Xác định giá trị của mỗi chữ số trong số đã cho, sau đó viết thành tổng tương tự ví dụ mẫu.

Đáp án

Viết số thành tổng (theo mẫu):

Mẫu: 82 375 = 80 000 + 20 000 + 300 + 70 + 5

46 719 = 40 000 + 6000 + 700 + 10 + 9

18 304 = 10 000 + 8000 + 300 + 0 + 4

90 090 = 90 000 + 90

56 056 = 50 000 + 6000 + 50 +6

Giải vở bài tập Toán lớp 4 tập 1 trang 17 - Câu 3

Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)

S

35

53

324

23578

30697

359708

Giá trị chữ số 3

30

Phương pháp giải:

Xác định hàng của chữ số 3, từ đó nêu được giá trị của chữ số 3 trong mỗi số đã cho.

Đáp án

Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)

S

35

53

324

23578

30697

359708

Giá trị chữ số 3

30

3

300

3000

30000

300000

Giải vở bài tập Toán lớp 4 tập 1 trang 17 - Câu 4

Viết vào chỗ chấm

a) Chữ số 0 trong số 30 522 cho biết chữ số hàng nghìn là 0.

b) Chữ số 0 trong số 8074 cho biết chữ số hàng ………là ………

c) Chữ số 0 trong số 205 316 cho biết chữ số hàng …… là……….

d) Chữ số 0 trong số 200 463 cho biết chữ số hàng …… là ………… và chữ số hàng ………là ………

Phương pháp giải:

Các chữ số từ phải sang trái lần lượt thuộc hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn, hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu, ...

Đáp án

Viết vào chỗ chấm

a) Chữ số 0 trong số 30 522 cho biết chữ số hàng nghìn là 0.

b) Chữ số 0 trong số 8074 cho biết chữ số hàng trăm là 0

c) Chữ số 0 trong số 205 316 cho biết chữ số hàng chục nghìn là 0

d) Chữ số 0 trong số 200 463 cho biết chữ số hàng chục nghìn là 0 và chữ số hàng nghìn là 0.

Bài tập Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

Giải vở bài tập Toán 4 bài 15: Viết số tự nhiên trong hệ thập phân có phương pháp giải và lời giải chi tiết cho từng dạng bài tập cho các em học sinh tham khảo, luyện tập cách giải các dạng toán xác định giá trị của mỗi chữ số trong số đã cho, cách viết cấu tạo của số tự nhiên trong hệ thập phân, hệ thống lại các kiến thức Toán 4 chương 1: Số tự nhiên. Bảng đơn vị đo khối lượng. Hy vọng với những tài liệu này, các em học sinh sẽ học tốt môn Toán lớp 4 hơn mà không cần sách giải.

Ngoài ra, các em học sinh lớp 4 còn có thể tham khảo đề thi học kì 1 hay đề thi học kì 2 lớp 4 các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh, Khoa, Sử, Địa, Tin học theo chuẩn kiến thức kỹ năng của bộ Giáo Dục. Những đề thi này được VnDoc.com sưu tầm và chọn lọc từ các trường tiểu học trên cả nước nhằm mang lại cho học sinh lớp 4 những đề ôn thi học kì chất lượng nhất. Mời các em cùng quý phụ huynh tải miễn phí đề thi về và ôn luyện.

Đánh giá bài viết
68 16.059
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Giải Vở Bài Tập Toán 4 Xem thêm