Nhận xét học bạ các môn học Lớp 4 theo Thông tư 27
Mẫu nhận xét học bạ lớp 4 theo Thông tư 27
- 1. Lời nhận xét các môn học lớp 4 theo Thông tư 27
- 1.1. Lời nhận xét môn Tiếng Việt lớp 4 theo Thông tư 27
- 1.2. Lời nhận xét môn Toán lớp 4 theo Thông tư 27
- 1.3. Lời nhận xét môn Tiếng Anh lớp 4 theo Thông tư 27
- 1.4. Lời nhận xét môn Đạo đức lớp 4 theo Thông tư 27
- 1.5. Lời nhận xét môn Hoạt động trải nghiệm lớp 4 theo Thông tư 27
- 1.6. Lời nhận xét môn Công nghệ (Tin học) lớp 4 theo Thông tư 27
- 1.7. Lời nhận xét môn Lịch sử - Địa lí lớp 4 theo Thông tư 27
- 1.8. Lời nhận xét môn Khoa học lớp 4 theo Thông tư 27
- 1.9. Lời nhận xét môn Giáo dục thể chất lớp 4 theo Thông tư 27
- 1.10. Lời nhận xét môn Âm nhạc lớp 4 theo Thông tư 27
- 1.11. Lời nhận xét môn Mĩ Thuật lớp 4 theo Thông tư 27
- 2. Lời nhận xét năng lực, phẩm chất theo Thông tư 27
1. Lời nhận xét các môn học lớp 4 theo Thông tư 27
1.1. Lời nhận xét môn Tiếng Việt lớp 4 theo Thông tư 27
Mẫu 1:
|
Tập đọc |
A |
1 |
Bước đầu biết đọc diễn cảm, trả lời tốt các câu hỏi của bài học. |
|
2 |
Đọc bài to, rõ ràng, lưu loát. Biết ngắt, nghỉ hợp lí. |
||
|
3 |
Đọc lưu loát, hiểu bài, trả lời tốt câu hỏi của bài đọc. |
||
|
4 |
Đọc bài to, rõ ràng, trả lời tốt câu hỏi của bài đọc. |
||
|
B |
5 |
Đọc rõ ràng, hiểu nội dung bài đọc. |
|
|
6 |
Đọc to, rõ ràng, lưu ý cách ngắt nghỉ hợp lí hơn. |
||
|
7 |
Đọc lưu loát, trả lời đúng các câu hỏi của bài học. |
||
|
8 |
Đọc lưu loát, lưu ý cách ngắt nghỉ hợp lí hơn. |
||
|
C |
9 |
Cần tích cực luyện đọc hơn. |
|
|
10 |
Cần tăng cường luyện đọc. |
||
|
Chính tả |
A |
11 |
Viết đúng chính tả, chữ viết đều, đẹp. |
|
12 |
Chữ viết sạch đẹp, đảm bảo tốc độ. |
||
|
13 |
Chữ viết đẹp, đều nét, đúng chính tả. |
||
|
14 |
Chữ viết đúng độ ly, sạch đẹp. |
||
|
B |
15 |
Chữ viết tương đối đều nét. |
|
|
16 |
Chữ viết sạch, đều nét. |
||
|
17 |
Chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ. |
||
|
18 |
Chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ. |
||
|
C |
19 |
Cần cố gắng rèn chữ viết cho đẹp. |
|
|
20 |
Tốc độ viết bài còn chậm. |
||
|
LT&C |
A |
21 |
Nắm vững kiến thức về từ và câu, vận dụng để làm bài tập tốt. |
|
22 |
Vận dụng được kiến thức đã học để làm bài tập tốt. |
||
|
23 |
Nắm vững các kiểu câu và biết dùng từ đặt câu tốt. |
||
|
24 |
Có vốn từ phong phú. |
||
|
B |
25 |
Nắm được kiến thức về từ và câu và biết vận dụng vào bài tập. |
|
|
26 |
Nắm được kiến thức về từ và câu và biết vận dụng vào bài tập. |
||
|
27 |
Nắm được các kiểu câu và biết dùng từ đặt câu. |
||
|
28 |
Có vốn từ khá phong phú và biết dùng từ đặt câu. |
||
|
C |
29 |
Cần đọc sách, báo nhiều hơn để phát triển vốn từ. |
|
|
30 |
Vốn từ còn hạn chế. |
||
|
TLV |
A |
31 |
Bài văn có ý hay, diễn đạt tốt. |
|
32 |
Bài văn biết chọn hình ảnh đẹp, viết câu chặt chẽ, đủ ý. |
||
|
33 |
Viết văn có sáng tạo. |
||
|
34 |
Câu văn hay biết dùng từ ngữ gợi tả tốt. |
||
|
B |
35 |
Biết sử dụng các biện pháp nghệ thuật trong viết văn. |
|
|
36 |
Viết được câu có đủ thành phần và diễn đạt được ý của mình. |
||
|
37 |
Viết được câu có đủ thành phần và diễn đạt được ý của mình. |
||
|
38 |
Viết bài tập làm văn đạt yêu cầu. |
||
|
C |
39 |
Cần chú ý sắp xếp các ý văn trong bài tập làm văn. |
|
|
40 |
Bài văn còn sơ sài. |
||
|
Kể chuyện |
A |
41 |
Đã biết thể hiện cảm xúc khi kể chuyện. |
|
42 |
Đã biết thể hiện cảm xúc khi kể chuyện. |
||
|
43 |
Kể lại được đúng câu chuyện, lời kể hấp dẫn. |
||
|
44 |
Kể lại được đúng câu chuyện, lời kể hấp dẫn. |
||
|
B |
45 |
Kể được câu chuyện theo gợi ý. |
|
|
46 |
Kể được câu chuyện theo gợi ý. |
||
|
47 |
Kể được câu chuyện theo gợi ý. |
||
|
48 |
Kể được câu chuyện theo gợi ý. |
||
|
C |
49 |
Chưa kể được câu chuyện theo gợi ý |
|
|
50 |
Chưa kể được câu chuyện theo gợi ý |
Mẫu 2:
- Học sinh đã tiếp thu tốt kiến thức về từ vựng, ngữ pháp và cách diễn đạt trong Tiếng Việt.
- Em thể hiện sự sáng tạo trong các bài viết và biết cách sử dụng từ ngữ phù hợp với hoàn cảnh.
- Học sinh có khả năng đọc hiểu tốt và có thể tóm tắt nội dung văn bản một cách rõ ràng.
- Kỹ năng viết của em đang ngày càng cải thiện, nhưng cần chú ý đến cách trình bày và chính tả.
- Em tích cực tham gia vào các hoạt động nhóm, thảo luận và chia sẻ ý tưởng trong lớp học.
1.2. Lời nhận xét môn Toán lớp 4 theo Thông tư 27
Mẫu 1:
|
Điểm 10 |
1 |
Nắm chắc kiến thức đã học. Tính toán thành thạo, giải toán đúng. |
|
2 |
Tiếp thu nhanh. Hiểu và làm chính xác các bài tập. |
|
|
3 |
Hoàn thành tốt. Kĩ năng tính toán nhanh, giải toán chính xác. |
|
|
4 |
Có tư duy toán tốt, tính toán cẩn thận, giải toán thành thạo. |
|
|
5 |
Nắm vững kiến thức đã học. Tích cực chủ động thực hiện các nhiệm vụ học tập. |
|
|
Điểm 9 |
6 |
Tiếp thu bài khá tốt. Thực hành thành thạo các bài tập. |
|
7 |
Nắm vững kiến thức và áp dụng thực hành tốt. |
|
|
8 |
Tập trung lắng nghe trong giờ học. Hiểu bài và làm bài đầy đủ. |
|
|
9 |
Hoàn thành tốt môn học, nắm chắc các kiến thức cơ bản. |
|
|
10 |
Hoàn thành tốt môn học, nắm chắc các kiến thức cơ bản. |
|
|
Điểm 8 |
11 |
Hiểu bài, nắm được các kiến thức cơ bản. |
|
12 |
Học khá, biết tính thành thạo các phép tính. |
|
|
13 |
Học khá, biết tính thành thạo các phép tính. |
|
|
14 |
Nắm được kiến thức cơ bản của môn học. |
|
|
15 |
Nắm được kiến thức cơ bản của môn học. |
|
|
Điểm 7 |
16 |
Hoàn thành các yêu cầu nội dung chương trình. |
|
17 |
Hoàn thành các yêu cầu nội dung chương trình. |
|
|
18 |
Hoàn thành các yêu cầu nội dung chương trình. |
|
|
19 |
Hoàn thành nội dung kiến thức môn học. |
|
|
20 |
Hoàn thành nội dung kiến thức môn học. |
|
|
Điểm 6 |
21 |
Nắm được kiến thức cơ bản tuy nhiên thực hiện các phép tính còn chậm. |
|
22 |
Nắm được kiến thức cơ bản tuy nhiên thực hiện các phép tính còn chậm. |
|
|
23 |
Đã hoàn thành nội dung môn học nhưng tính toán còn hay nhầm lẫn. |
|
|
24 |
Đã hoàn thành nội dung môn học nhưng tính toán còn hay nhầm lẫn. |
|
|
25 |
Đã hoàn thành nội dung môn học nhưng tính toán còn hay nhầm lẫn. |
|
|
Điểm 5 |
26 |
Chưa nắm chắc kiến thức, kĩ năng môn học |
|
27 |
Chưa nắm chắc kiến thức, kĩ năng môn học |
|
|
28 |
Chưa nắm chắc kiến thức, kĩ năng môn học |
|
|
29 |
Cần tích cực, chủ động hơn trong học tập. |
|
|
30 |
Cần tích cực, chủ động hơn trong học tập. |
|
|
DƯỚI 5 |
31 |
Tiếp thu bài chậm, tính toán chưa cẩn thận, giải toán chưa tốt. |
|
32 |
Tiếp thu bài chậm, tính toán chưa cẩn thận, giải toán chưa tốt. |
|
|
33 |
Tiếp thu bài chậm, tính toán chưa cẩn thận, giải toán chưa tốt. |
|
|
34 |
Chưa nắm được kiến thức cơ bản của môn học. |
|
|
35 |
Chưa nắm được kiến thức cơ bản của môn học. |
Mẫu 2:
- Học sinh có tư duy logic tốt và giải quyết bài toán một cách nhanh chóng và chính xác.
- Em có khả năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết bài tập thực tế.
- Em cần luyện tập thêm để nâng cao kỹ năng giải toán với các dạng bài khó.
- Tinh thần làm việc nhóm của em trong các bài tập nhóm rất tích cực và hiệu quả.
- Học sinh có thể giải thích rõ ràng các bước giải toán và làm việc cẩn thận hơn trong việc tính toán.
1.3. Lời nhận xét môn Tiếng Anh lớp 4 theo Thông tư 27
Mẫu 1:
- Em nghe tốt các câu đơn giản.
- Em nghe và trả lời câu hỏi nhanh.
- Em giao tiếp tốt những câu đơn giản.
- Em tích cực tham gia vào các hoạt động giao tiếp.
- Em có thể giao tiếp câu đơn giản rõ ràng.
- Em nắm vững và vận dụng kiến thức đã học rất tốt.
- Em nhận biết nhanh từ theo tranh.
- Em nhớ và sử dụng từ vựng rất tốt.
- Em hiểu và sử dụng cấu trúc câu hợp lý.
- Em nhận thức và ghi nhớ từ nhanh theo tranh.
- Em biết vận dụng từ trong câu tốt.
- Em phát âm đúng âm, từ.
- Em nắm vững kiến thức của bài học.
- Em nhớ từ vựng và nắm vững cấu trúc câu.
- Em nhận biết và ghi nhớ số rất chính xác.
- Em biết xác định đề toán và tính toán nhanh.
- Em làm phép tính về những con số rất chính xác.
- Em thực hành thành thạo các bài tập toán.
- Em nghe được các số nhanh.
- Em nhớ và đọc các số nhanh.
- Em nghe và trả lời về số lượng nhanh.
- Em sáng tạo, có khả năng vẽ tranh theo cách của riêng mình.
- Em sử dụng màu hiệu quả, phù hợp với tranh mình miêu tả.
- Em thể hiện ý tưởng sản phẩm sáng tạo rất thẩm mỹ.
- Em nhận biết và ứng dụng chủ đề của sản phẩm có sáng tạo trong thực tế.
- Em vận dụng sáng tạo sản phẩm trong thực tế.
- Em trình bày bài sáng tạo thể hiện tính thẩm mỹ.
- Em hiểu và nghe từ đơn giản.
- Em nghe và hiểu câu ngắn.
- Em hiểu và trả lời được các câu hỏi cá nhân.
- Em nói được câu ngắn theo mẫu.
- Em biết vận dụng các mẫu câu đã học.
- Em có thể vận dụng các từ vựng đã học.
- Em hiểu và trả lời được các câu hỏi theo mẫu câu.
- Em nhận biết từ theo tranh.
- Em xác định được hình ảnh và nhớ từ.
- Em ghi nhớ và sử dụng từ vựng tốt.
- Em hiểu và biết áp dụng các cấu trúc câu.
- Em nhiệt tình tham gia các hoạt động giao tiếp.
- Em đếm được số đơn giản.
- Em nhận biết số lượng.
- Em nhìn tranh và xác nhận được số lượng.
- Em đọc được bài toán ngắn.
- Em xác định và làm được bài toán.
- Em hiểu và nhận biết chủ đề của hình vẽ, biểu tượng.
- Em biết vẽ hình, tô màu phù hợp với nội dung được yêu cầu.
- Em thực hiện yêu cầu bài học một cách khoa học, hợp lý.
- Em biết vận dụng sáng tạo sản phẩm trong thực tế.
- Em trình bày sạch đẹp, đúng yêu cầu.
*Học sinh chưa hoàn thành bài làm, GV có thể nhận xét:
- Em nên rèn thêm kỹ năng nghe.
- Em nên mạnh dạn hơn khi tham gia giao tiếp trong giờ học.
- Em nên rèn thêm kỹ năng đọc chữ và từ nhiều hơn .
- Em vận dụng các mẫu câu còn chậm.
- Em nên rèn thêm kỹ năng nói.
- Em nên rèn luyện thêm về từ vựng.
- Em nên luyện tập thêm về sử dụng cấu trúc câu.
- Em nên tính toán cẩn thận hơn.
- Em cần đọc các số rõ ràng hơn.
- Em nên đồ và viết số cẩn thận hơn.
- Em tính toán còn nhầm lẫn.
- Em tính toán còn sai sót.
- Em nên quan sát tranh vẽ và tô màu rõ ràng hơn.
- Em nên trình bày hình vẽ của bài học khoa học, hợp lý hơn.
- Em nên trình bày bài đúng theo yêu cầu.
- Em nên cố gắng vẽ hình, tô màu phù hợp với nội dung được yêu cầu.
- Em đã có nhiều tiến bộ trong việc nói rất nhiều, hãy phát huy nhé.
- Em đã có nhiều tiến bộ trong việc đọc rất nhiều, hãy phát huy nhé.
- Em đã có nhiều tiến bộ trong việc viết rất nhiều, hãy phát huy nhé.
- Em đã có nhiều tiến bộ trong việc nghe và nói rất nhiều, hãy phát huy nhé.
- Em đã có nhiều tiến bộ trong việc đọc và viết rất nhiều, hãy phát huy nhé.
- Em có nhiều tiến bộ, hãy phát huy nhé”.
Mẫu 2:
- Học sinh học Tiếng Anh rất chủ động và luôn tìm cách mở rộng vốn từ vựng.
- Em có thể giao tiếp đơn giản trong các tình huống quen thuộc, nhưng cần luyện tập thêm khả năng nghe và phát âm.
- Kỹ năng đọc hiểu của em rất tốt, nhưng cần cải thiện kỹ năng viết để diễn đạt chính xác hơn.
- Học sinh thường xuyên tham gia vào các hoạt động nghe, nói, đọc và viết một cách tích cực.
- Em cần tiếp tục luyện tập để sử dụng Tiếng Anh một cách tự nhiên và tự tin hơn trong giao tiếp.
1.4. Lời nhận xét môn Đạo đức lớp 4 theo Thông tư 27
|
Hoàn thành tốt |
1 |
Nắm được hành vi đạo đức đã học và làm bài tập tốt. |
|
2 |
Biết điều chỉnh thái độ và hành vi đạo đức phù hợp. |
|
|
3 |
Nêu tình huống và giải quyết theo nội dung bài học tốt. |
|
|
4 |
Nêu tình huống và giải quyết theo nội dung bài học tốt. |
|
|
5 |
Vận dụng nội dung bài học vào thực tiễn tốt. |
|
|
6 |
Vận dụng nội dung bài học vào thực tiễn tốt. |
|
|
7 |
Thực hiện tốt hành vi đạo đức đã học vào cuộc sống. |
|
|
8 |
Thực hiện tốt hành vi đạo đức đã học vào cuộc sống. |
|
|
9 |
Tự tin, chủ động trong các tình huống học tập |
|
|
10 |
Tự tin, chủ động trong các tình huống học tập |
|
|
Hoàn thành |
11 |
Hiểu bài và làm bài tập đầy đủ. |
|
12 |
Hiểu bài và làm bài tập đầy đủ. |
|
|
13 |
Nhận biết được hành vi đúng sai. |
|
|
14 |
Nhận biết được hành vi đúng sai. |
|
|
15 |
Hoàn thành kiến thức môn học. |
|
|
16 |
Hoàn thành kiến thức môn học. |
|
|
17 |
Hoàn thành nội dung kiến thức môn học. |
|
|
18 |
Hoàn thành nội dung kiến thức môn học. |
|
|
19 |
Nắm được kiến thức, kỹ năng cơ bản của môn học. |
|
|
20 |
Nắm được kiến thức, kỹ năng cơ bản của môn học. |
1.5. Lời nhận xét môn Hoạt động trải nghiệm lớp 4 theo Thông tư 27
|
Hoàn thành tốt |
1 |
Tự tin khi tham gia hoạt động tập thể. |
|
2 |
Vận dụng tốt kiến thức đã học vào xử lí tình huống |
|
|
3 |
Biết xử lí tình huống, phân biệt đúng/sai trong chủ đề vừa học. |
|
|
4 |
Tích cực phát biểu, tham gia hoạt động nhóm. |
|
|
5 |
Hoàn thành tốt kiến thức, kĩ năng của môn học. |
|
|
6 |
Hiểu bài, vận dụng tốt các kiến thức đã học vào cuộc sống. |
|
|
7 |
Tích cực phát biểu, tham gia hoạt động nhóm. |
|
|
8 |
Nắm chắc kiến thức đã học và biết liên hệ trả lời câu hỏi. |
|
|
9 |
Hoàn thành tốt kiến thức, kĩ năng của môn học. |
|
|
10 |
Chủ động nắm bắt và ghi nhớ kiến thức tốt. |
|
|
Hoàn thành |
11 |
Nhận biết được hành vi nên và không nên làm. |
|
12 |
Hiểu bài và làm bài tập đầy đủ. |
|
|
13 |
Bước đầu biết vận dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày. |
|
|
14 |
Bước đầu biết vận dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày. |
|
|
15 |
Hoàn thành nội dung kiến thức môn học. |
|
|
16 |
Hoàn thành nội dung kiến thức môn học. |
|
|
17 |
Nắm được kiến thức, kỹ năng cơ bản của môn học. |
|
|
18 |
Nắm được kiến thức, kỹ năng cơ bản của môn học. |
|
|
19 |
Hoàn thành các yêu cầu học tập của môn học. |
|
|
20 |
Hoàn thành các yêu cầu học tập của môn học. |
1.6. Lời nhận xét môn Công nghệ (Tin học) lớp 4 theo Thông tư 27
|
Điểm 10 |
1 |
Hiểu bài, vận dụng tốt các kiến thức đã học vào cuộc sống. |
|
2 |
Hiểu bài, vận dụng tốt các kiến thức đã học vào cuộc sống. |
|
|
3 |
Chủ động nắm bắt và ghi nhớ kiến thức tốt. |
|
|
4 |
Tích cực, chủ động tiếp thu bài học. |
|
|
5 |
Biết thu thập thông tin từ tình huống |
|
|
Điểm 9 |
6 |
Nắm vững kiến thức đã học và biết liên hệ trả lời câu hỏi. |
|
7 |
Nắm vững kiến thức đã học và biết liên hệ trả lời câu hỏi. |
|
|
8 |
Chăm học, hoàn thành tốt nội dung các bài đã học. |
|
|
9 |
Chăm học, hoàn thành tốt nội dung các bài đã học. |
|
|
10 |
Hoàn thành tốt kiến thức, kĩ năng của môn học. |
|
|
Điểm 8 |
11 |
Học khá, biết vận dụng bài học vào thực tiễn. |
|
12 |
Học khá, biết vận dụng bài học vào thực tiễn. |
|
|
13 |
Nắm được kiến thức, kỹ năng cơ bản của môn học. |
|
|
14 |
Nắm được kiến thức, kỹ năng cơ bản của môn học. |
|
|
15 |
Nắm được kiến thức, kỹ năng cơ bản của môn học. |
|
|
Điểm 7 |
16 |
Hoàn thành các yêu cầu nội dung chương trình. |
|
17 |
Hoàn thành các yêu cầu nội dung chương trình. |
|
|
18 |
Hoàn thành các yêu cầu học tập của môn học. |
|
|
19 |
Hoàn thành nội dung kiến thức môn học. |
|
|
20 |
Hoàn thành nội dung kiến thức môn học. |
|
|
Điểm 6 |
21 |
Nắm được kiến thức kĩ năng của môn học nhưng cần tích cực hơn. |
|
22 |
Nắm được kiến thức kĩ năng của môn học nhưng cần tích cực hơn. |
|
|
23 |
Cần vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn nhiều hơn. |
|
|
24 |
Cần vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn nhiều hơn. |
|
|
25 |
Cần vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn nhiều hơn. |
|
|
Điểm 5 |
26 |
Cần tích cực chủ động trong học tập hơn. |
|
27 |
Cần tích cực chủ động trong học tập hơn. |
|
|
28 |
Cần tích cực chủ động trong học tập hơn. |
|
|
29 |
Cần tích cực chủ động trong học tập hơn. |
|
|
30 |
Cần tích cực chủ động trong học tập hơn. |
|
|
DƯỚI 5 |
31 |
Chưa hoàn thành kiến thức kĩ năng của môn học. |
|
32 |
Chưa hoàn thành kiến thức kĩ năng của môn học. |
|
|
33 |
Chưa hoàn thành kiến thức kĩ năng của môn học. |
|
|
34 |
Chưa hoàn thành kiến thức kĩ năng của môn học. |
|
|
35 |
Chưa hoàn thành kiến thức kĩ năng của môn học. |
1.7. Lời nhận xét môn Lịch sử - Địa lí lớp 4 theo Thông tư 27
|
Điểm 10 |
1 |
Hiểu bài, vận dụng tốt các kiến thức đã học vào cuộc sống. |
|
2 |
Tiếp thu nhanh, vận dụng tốt các kiến thức đã học vào cuộc sống. |
|
|
3 |
Chủ động nắm bắt và ghi nhớ kiến thức tốt. |
|
|
4 |
Tích cực, chủ động tiếp thu bài học. |
|
|
5 |
Tích cực, tự giác trong học tập. |
|
|
Điểm 9 |
6 |
Nắm vững kiến thức đã học và vận dụng kiến thức tốt. |
|
7 |
Nắm vững kiến thức đã học và biết liên hệ trả lời câu hỏi. |
|
|
8 |
Chăm học, hoàn thành tốt nội dung các bài đã học. |
|
|
9 |
Tiếp thu bài tốt, hoàn thành tốt nội dung các bài đã học. |
|
|
10 |
Hoàn thành tốt kiến thức, kĩ năng của môn học. |
|
|
Điểm 8 |
11 |
Học khá, biết vận dụng bài học vào thực tiễn. |
|
12 |
Nắm được kiến thức cơ bản và biết vận dụng bài học vào thực tiễn. |
|
|
13 |
Nắm được kiến thức cơ bản và biết vận dụng vào cuộc sống. |
|
|
14 |
Học khá, biết vận dụng kiến thức vào cuộc sống. |
|
|
15 |
Nắm được kiến thức, kỹ năng cơ bản của môn học. |
|
|
Điểm 7 |
16 |
Hoàn thành các yêu cầu nội dung chương trình. |
|
17 |
Hoàn thành kiến thức, kĩ năng cơ bản của môn học. |
|
|
18 |
Hoàn thành các yêu cầu học tập của môn học. |
|
|
19 |
Hoàn thành nội dung kiến thức môn học. |
|
|
20 |
Hoàn thành nội dung môn học. |
|
|
Điểm 6 |
21 |
Nắm được kiến thức kĩ năng của môn học nhưng cần tích cực hơn. |
|
22 |
Nắm được kiến thức kĩ năng của môn học nhưng cần tích cực hơn. |
|
|
23 |
Cần vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn nhiều hơn. |
|
|
24 |
Cần vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn nhiều hơn. |
|
|
25 |
Cần vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn nhiều hơn. |
|
|
Điểm 5 |
26 |
Cần tích cực chủ động trong học tập hơn. |
|
27 |
Cần tích cực chủ động trong học tập hơn. |
|
|
28 |
Cần tích cực chủ động trong học tập hơn. |
|
|
29 |
Cần tích cực chủ động trong học tập hơn. |
|
|
30 |
Cần tích cực chủ động trong học tập hơn. |
|
|
DƯỚI 5 |
31 |
Chưa hoàn thành kiến thức kĩ năng của môn học. |
|
32 |
Chưa hoàn thành kiến thức kĩ năng của môn học. |
|
|
33 |
Chưa hoàn thành kiến thức kĩ năng của môn học. |
|
|
34 |
Chưa hoàn thành kiến thức kĩ năng của môn học. |
|
|
35 |
Chưa hoàn thành kiến thức kĩ năng của môn học. |
1.8. Lời nhận xét môn Khoa học lớp 4 theo Thông tư 27
|
Điểm 10 |
1 |
Hiểu bài, vận dụng tốt các kiến thức đã học vào cuộc sống. |
|
2 |
Tiếp thu nhanh, vận dụng tốt các kiến thức đã học vào cuộc sống. |
|
|
3 |
Chủ động nắm bắt và ghi nhớ kiến thức tốt. |
|
|
4 |
Tích cực, chủ động tiếp thu bài học. |
|
|
5 |
Tích cực, tự giác trong học tập. |
|
|
Điểm 9 |
6 |
Nắm vững kiến thức đã học và vận dụng kiến thức tốt. |
|
7 |
Nắm vững kiến thức đã học và biết liên hệ trả lời câu hỏi. |
|
|
8 |
Chăm học, hoàn thành tốt nội dung các bài đã học. |
|
|
9 |
Tiếp thu bài tốt, hoàn thành tốt nội dung các bài đã học. |
|
|
10 |
Hoàn thành tốt kiến thức, kĩ năng của môn học. |
|
|
Điểm 8 |
11 |
Học khá, biết vận dụng bài học vào thực tiễn. |
|
12 |
Nắm được kiến thức cơ bản và biết vận dụng bài học vào thực tiễn. |
|
|
13 |
Nắm được kiến thức cơ bản và biết vận dụng vào cuộc sống. |
|
|
14 |
Học khá, biết vận dụng kiến thức vào cuộc sống. |
|
|
15 |
Nắm được kiến thức, kỹ năng cơ bản của môn học. |
|
|
Điểm 7 |
16 |
Hoàn thành các yêu cầu nội dung chương trình. |
|
17 |
Hoàn thành kiến thức, kĩ năng cơ bản của môn học. |
|
|
18 |
Hoàn thành các yêu cầu học tập của môn học. |
|
|
19 |
Hoàn thành nội dung kiến thức môn học. |
|
|
20 |
Hoàn thành nội dung môn học. |
|
|
Điểm 6 |
21 |
Nắm được kiến thức kĩ năng của môn học nhưng cần tích cực hơn. |
|
22 |
Nắm được kiến thức kĩ năng của môn học nhưng cần tích cực hơn. |
|
|
23 |
Cần vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn nhiều hơn. |
|
|
24 |
Cần vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn nhiều hơn. |
|
|
25 |
Cần vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn nhiều hơn. |
|
|
Điểm 5 |
26 |
Cần tích cực chủ động trong học tập hơn. |
|
27 |
Cần tích cực chủ động trong học tập hơn. |
|
|
28 |
Cần tích cực chủ động trong học tập hơn. |
|
|
29 |
Cần tích cực chủ động trong học tập hơn. |
|
|
30 |
Cần tích cực chủ động trong học tập hơn. |
|
|
DƯỚI 5 |
31 |
Chưa hoàn thành kiến thức kĩ năng của môn học. |
|
32 |
Chưa hoàn thành kiến thức kĩ năng của môn học. |
|
|
33 |
Chưa hoàn thành kiến thức kĩ năng của môn học. |
|
|
34 |
Chưa hoàn thành kiến thức kĩ năng của môn học. |
|
|
35 |
Chưa hoàn thành kiến thức kĩ năng của môn học. |
1.9. Lời nhận xét môn Giáo dục thể chất lớp 4 theo Thông tư 27
- Em hoàn thành nội dung theo yêu cầu của giáo viên trong tháng.
- Hoàn thành tốt các nội dung của từng bài trong tháng. Em tham gia nhiệt tình các trò chơi.
- Hoàn thành tốt các nội dung của từng bài trong tháng. Biết cách quan sát mẫu và thể hiện đúng theo yêu cầu.
- Hoàn thành tốt các nội dung của từng bài học trong tháng. Nhận biết các nội dung của từng bài tập.
- Hoàn thành tốt các nội dung của từng bài trong tháng. Tập các động tác đẹp, rõ ràng.
- Biết được những điểm cơ bản của chương trình và một số nội quy trong giờ học.
- Biết cách tập hợp hàng dọc, quay phải, quay trái, đứng nghỉ,đứng nghiêm, biết cách dãn hàng.
- Biết cách tập hợp hàng dọc, quay phải, quay trái, chào báo cáo, xin phép khi ra vào lớp.
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia các trò chơi, hoàn thành nội dung đúng yêu cầu
- Bước đầu biết cách quay phải, quay trái (các động tác quay)
- Biết cách các dóng hàng, tập hợp hàng dọc, đứng nghiên, nghỉ.
- Biết cách tập hợp hàng dọc, hàng ngang, dóng hàng, điểm số, quay phải, quay trái.
- Em biết cách tư thế đứng cơ bản, đứng đưa hai tay dang ngang.
- Em thực hiện theo đúng theo vạch kẻ thẳng
- Biết cách đi đúng theo vạch kẻ thẳng, thân người giữ thăng bằng.
- Em hoàn thành các nội dung trong tháng theo yêu cầu của giáo viên
- Hoàn thành các nội dung của từng bài trong tháng, nhận biết làm các động tác rõ ràng.
- Hoàn thành các nội dung theo yêu của của từng bài trong tháng. Thực hiện được các động tác khó
- Em hoàn thành các nội dung trong tháng, tham gia tốt các trò chơi theo yêu cầu.
- Em luôn thực hiện tốt mọi yêu cầu của giáo viên đề ra.
- Hoàn thành các nội dung của các bài trong tháng. Chưa thực hiện được các động tác khó.
- Hoàn thành các nội dung của từng bài trong tháng. Chưa chú ý đến các động tác khó.
- Hoàn thành các nội dung của từng bài trong tháng. Chưa quan sát kĩ mẫu của giáo viên.
- Em đã có sáng tạo trong thực hiện các động tác. Tuy nhiên em cần cố gắng hơn nữa.
- Hoàn thành các nội dung của từng bài trong tháng. Thực hiện thành thạo bài tập phát triển chung.
- Hoàn thành các nội dung chương trình của từng bài trong tháng. Biết cách chơi và thich thú tham gia trò chơi.
- Hoàn thành các nội dung của từng bài trong tháng. Thực hiện tốt động tác nghiêm, nghỉ.
- Em biết chơi và thích thú tham gia các trò chơi của giáo viên.
- Hoàn thành các nội dung trong tháng. Thực hiện tốt đội hình đội ngũ.
- Em hoàn thành các nội dung trong tháng. Biết cách đi thực hiện đội hình đội ngủ.
- Biết cách di chuyển thẳng hướng phải, trái, thân người tự nhiên.
- Hoàn thành các nội dung theo yêu cầu của giáo viên đưa ra.
- Biết cách đi theo nhịp hàng dọc, biết rèn luyện tư thế cơ bản.
- Hoàn thành các nội dung và chuyền cầu theo nhóm 2.
- Hoàn thành các nội dung và thuộc bài thể dục với cờ.
- Biết cách tung và bắt bóng theo nhóm 2, và hoàn thành các nội dung
- Hoàn thành nội dung của tháng, biết tưng cầu và chuyền theo nhóm 2.
- Biết nhảy dây kiểu chụm hay chân và thực hiện đúng cách so dây, chao dây, quay dây, nhịp điệu
- Em hoàn thành tốt nội dung theo yêu cầu
- Chưa đi đều đúng nhịp. Hướng dẫn lại cách đi đều theo nhịp đếm kềm hình ảnh minh họa.
- Em đã hoàn thành bài làm, nếu thường xuyên luyện tập, em sẽ có kết quả tốt hơn.
- Bài làm đạt yêu cầu. Nếu em chú ý những vấn đề như tư thế, thì kết quả sẽ tốt hơn.
- Em có hiểu bài, em hãy phát huy thêm.
- Em có cố gắng, em hãy phát huy nhé!
- Em có tiến bộ, em hãy phát huy nhé!
- Em cần cố gắng hơn nữa.
- Em có nhiều cố gắng, em hãy phát huy nhé!
- Bài làm tạm được, em cần cố gắng hơn nhé!
- Em hiểu và thuộc các động tác, em cố gắng hơn nhé!
- Em bước đầu thuộc được các động tác theo yêu cầu.
- Thực hiện được tưng cầu cá nhân, bằng 1 tay và bằng 2 tay.
- Em biết tưng cầu theo nhóm 2-3 người
- Em thuộc bài thể dục với cờ.
- Cơ bản em đạt được theo yêu cầu các nội dung
- Biết cách đi hay tay chống hông, đi kiểng gót, đi vượt chứng ngại vật thấp.
- Em biết cách đi vượt chứng ngại vật thấp, và hoàn thành các nội dung.
- Hoàn thành các nội dung của các bài trong tháng. Các động tác chưa được đẹp, cần cố gắng hơn.
- Hoàn thành các nội dung của từng bài trong tháng. Em cần chú ý hơn nữa.
- Hoàn thành các nội dung của từng bài trong tháng. Cần kết hợp các động tác nhảy dây nhịp nhàng hơn.
- Em ngần thuộc hết các động tác, cần cố ngắng em nhé!
- Các động tác của em cần rõ ràng hơn.
- Động tác còn sai; Chưa chú ý, Em cố gắng hơn nhé!
- Thực hiện các động tác chưa tốt ; Em cố gắng hơn nhé!
- Bài thực hiện của em chưa tốt; Em cố gắng hơn nhé!
- Em đã cố gắng thực hiện bài làm. Nếu lưu ý những điểm như bên phải và bên trái, em sẽ có kết quả cao hơn.
- Em có tiến bộ; Em cố gắng hơn nhé!
- Bài làm chưa đạt yêu cầu, con cần cố gắng thêm nhé...
- Em hoàn thành tốt nội dung trong học kỳ.
- Em thực hiện tốt các nội dung theo yêu cầu của giáo viên.
- Hoàn thành chương trình trong học kỳ.
- Em hoàn thành nội dung theo yêu cầu.
1.10. Lời nhận xét môn Âm nhạc lớp 4 theo Thông tư 27
- Em thuộc lời. Cố gắng hát đúng giai điệu lời ca.
- Em thuộc lời, giọng hát to, hát đúng giai điệu lời ca.
- Thuộc lời, hát đúng giai điệu lời ca. cần phát huy thêm.
- Thực hiện được 2 kiểu gõ đệm.
- Em hát đúng giai điệu. Em có cố gắng.
- Em đã hát đúng nhịp bài hát. Cố gắng em nhé!
- Thuộc lời, hát đúng giai điệu lời ca. cố gắng hát rõ lời.
- Em hoàn thành bài hát. Cố gắng hơn nữa.
- Em đã thuộc lời bài hát.
- Em đã hát đúng giai điệu. Em hãy phát huy thêm.
- Em hoàn thành. Em cần chú ý các động tác phụ họa để phù hợp hơn
- Em cần chú ý các động tác phụ họa để phù hợp hơn
- Em hát đúng theo giai điệu lời ca,cần tập luyện cách vỗ đệm.
- Em thuộc lời. Cố gắng hát đúng giai điệu lời ca.
- Hát đúng nhịp bài hát
- Biết hát kết hợp múa minh họa.
- Biết gõ tiết tấu theo giai điệu lời ca.
- Em hát đúng cao độ, trường độ bài hát.
- Em có sáng tạo trong động tác múa minh họa.
- Thực hiện được 3 kiểu gõ đệm.
- Em hoàn thành. Em hát to, rõ ràng, đúng giai điệu.
- Em đã biểu diễn được bài hát.
- Em hoàn thành môn học. Em hát đúng cao độ, trường độ bài hát.
- Em hoàn thành tốt nội dung học tập.
- Em đọc được nốt nhạc.
- Em hoàn thành môn học. Em hát tự nhiên, giọng trong sáng.
- Em có năng khiếu ca hát. Cảm thụ âm nhạc tốt.
- Em đọc được bài tập đọc nhạc.
- Em nhớ nội dung, kể được câu chuyện âm nhạc.
- Em hát kết hợp được vận động cơ thể
- Em hoàn thành môn học. Giọng hát hay truyền cảm. Có năng khiếu.
- Em hoàn thành môn học. Em biết thể hiện tình cảm của mình vào bài hát.
- Em hoàn thành môn học. Em mạnh dạn, tự tin thể hiện bài hát rất hay.
- Em có hiểu bài, em hãy phát huy thêm.
- Em có cố gắng, em hãy phát huy thêm.
- Em có tiến bộ, em hãy phát huy thêm.
- Cần lắng nghe thầy và các bạn để hát rõ lời hơn.
- Tiếp thu bài tốt nhưng cần tập trung hơn .
- Cần cố gắng hoàn chỉnh phần gõ đệm.
- Nên xem trước bài ở nhà để học đạt kết quả cao hơn.
- Cần chú ý lắng nghe giáo viên hơn.
- Nên luyện tập nghe nhạc nhiều hơn.
- Đôi chỗ còn sai cao độ và tiết tấu.
- Cần chú ý phần gõ đệm.
- Em đã hoàn thành bài, nếu rèn thêm em sẽ có kết quả tốt hơn.
- Em cần cố gắng hát to, rõ lời hơn nhé!
- Cố gắng tập trung lắng nghe khi thầy cô tập hát, em sẽ có kết quả cao hơn.
1.11. Lời nhận xét môn Mĩ Thuật lớp 4 theo Thông tư 27
- Em biết cách vẽ màu đều, đẹp.
- Em biết chọn lọc hình ảnh phù hợp với đề tài.
- Em vẽ hình sinh động phù hợp với đề tài.
- Em sắp xếp hình cân đối phù hợp vào tranh.
- Em vẽ hình ảnh tốt có sáng tạo.
- Em vẽ hình ảnh sinh động, màu sắc tươi sáng.
- Em tô màu phong phú có đậm, có nhạt.
- Em vẽ được hình ảnh sinh động tô màu đẹp.
- Em sắp xếp hình cân đối phù hợp vào tranh.
- Em vẽ hình to rỏ, màu tô hài hòa.
- Em vẽ bài đúng nội dung bài học.
- Em vẽ bố cục cân đối đúng nội bài học.
- Em vẽ màu hợp lý đúng nội bài học.
- Em vẽ hình phong phú màu sắc hài hòa
- Em vẽ đúng nội dung bài học, vẽ màu hợp lý
- Em biết thực hành theo yêu cầu nội dung bài hoc.
- Em vẽ được sản phẩm tô màu có sáng tạo.
- Em biết cách vẽ tranh theo đề tài.
- Em hoàn thành các bài, vẽ được tranh theo ý thích.
- Em hoàn thành sản phẩm bài vẽ.
- Em vẽ bài cần tô màu cẩn thận hơn.
- Em vẽ hình cần to rỏ và tô màu nền.
- Em cần chú ý hơn khi tô màu cho bài.
- Em hoàn thành bài vẽ chú ý vẽ hình rỏ hơn.
- Em hoàn thành bài, vẽ rõ nội dung bài nhưng chú ý tô màu tốt hơn.
- Em hoàn thành bài tô màu và hình vẽ cần cố gắng hơn.
- Em hoàn thành bài vẽ hình ảnh còn hơi nhỏ, cố gắng hơn ở bài sau.
- Em hoàn thành bài vẽ màu sắc còn cần cố gắng cẩn thận hơn.
- Em hoàn thành sản phẩm, nhưng cần vẽ hình to rỏ hơn.
- Em hoàn thành các bài vẽ nhưng em cần tô màu cẩn thận hơn.
- Em vẽ bài đạt yêu cầu nhưng nên tô kín màu nền.
- Em hoàn thành bài nhưng cần lựa chọn màu tô cho tranh tốt hơn.
- Bài vẽ hình ảnh còn nhỏ, em hãy cố gắng hơn.
- Em hoàn thành bài vẽ nhưng cần tập lại hình vẽ nhiều hơn.
- Em hoàn thành bài vẽ nhưng cần chú ý khi tô màu để tranh tốt hơn.
- Em hoàn thành bài vẽ nhưng cần biết chọn màu tô phù hợp hơn.
- Em hoàn thành bài vẽ nhưng cố gắng vẽ hình to hơn.
- Em hoàn thành bài vẽ nhưng chú ý tô màu đều hơn.
- Em đã có nhiều tiến bộ trong khi vẽ tranh.
- Em đã có nhiều tiến bộ trong việc giúp đỡ bạn.
- Em có nhiều tiến bộ trong học tập.
- Em có ý thức tự học và chăm chỉ hơn.
- Bài làm đạt tốt theo yêu cầu, em cần phát huy.
- Em chưa hoàn thành bài.
2. Lời nhận xét năng lực, phẩm chất theo Thông tư 27
2.1. Lời nhận xét năng lực học sinh lớp 4
|
NĂNG LỰC CHUNG |
Tự chủ và tự học |
Hoàn thành tốt |
1 |
Tích cực, tự giác hoàn thành nhiệm vụ học tập. |
|
2 |
Thực hiện tốt các bài tập được giao. |
|||
|
3 |
Có ý thức tham gia học tập tốt. |
|||
|
4 |
Tích cực, tự giác trong học tập và rèn luyện |
|||
|
5 |
Hăng hái tham gia các hoạt động học tập. |
|||
|
Đạt |
6 |
Bước đầu biết tự học, tự hoàn thành các nhiệm vụ học tập. |
||
|
7 |
Bước đầu biết tự học, tự hoàn thành các nhiệm vụ học tập. |
|||
|
8 |
Nên tự giác và chủ động hơn trong học tập. |
|||
|
Giao tiếp và hợp tác |
Hoàn thành tốt |
9 |
Trình bày rõ ràng, mạch lạc. |
|
|
10 |
Giao tiếp tốt, biết lắng nghe và chia sẻ ý kiến. |
|||
|
11 |
Diễn đạt rõ ràng, dễ hiểu. |
|||
|
12 |
Có kĩ năng giao tiếp tốt, sẵn sàng giúp đỡ các bạn. |
|||
|
13 |
Chấp hành tốt sự phân công trong sinh hoạt nhóm. |
|||
|
Đạt |
14 |
Biết lắng nghe người khác. |
||
|
15 |
Bước đầu biết phối hợp với bạn khi làm việc trong nhóm, lớp. |
|||
|
16 |
Biết tự giác tham gia các hoạt động nhóm. |
|||
|
Giải quyết vấn đề và sáng tạo |
Hoàn thành tốt |
17 |
Biết chủ động nghĩ ra những cách khác nhau để giải quyết vấn đề. |
|
|
18 |
Biết vận dụng điều đã học để giải quyết các vấn đề trong học tập. |
|||
|
19 |
Phát hiện và nêu được các tình huống có vấn đề trong học tập. |
|||
|
20 |
Linh hoạt trong thực hiện các nhiệm vụ học tập. |
|||
|
21 |
Tự đánh giá kết quả học tập của bản thân và của bạn. |
|||
|
Đạt |
22 |
Cần mạnh dạn đưa ra ý kiến cá nhân. |
||
|
23 |
Cần tự tin hơn khi giải quyết các vấn đề trong học tập. |
|||
|
24 |
Biết trình bày ý kiến của mình. |
|||
|
NĂNG LỰC ĐẶC THÙ |
Ngôn ngữ |
Hoàn thành tốt |
25 |
Diễn đạt tốt. |
|
26 |
Nói năng lưu loát, rõ ràng. |
|||
|
27 |
Trình bày rõ ràng, dễ hiểu. |
|||
|
28 |
Khả năng sử dụng ngôn ngữ tốt. |
|||
|
29 |
Khả năng sử dụng ngôn ngữ tốt. |
|||
|
Đạt |
30 |
Cần rèn cách diễn đạt khi nói. |
||
|
31 |
Cần nói to, rõ ràng khi giao tiếp. |
|||
|
32 |
Nên dùng từ ngữ cho phù hợp. |
|||
|
Tính toán |
Hoàn thành tốt |
33 |
Kĩ năng tính toán tốt. |
|
|
34 |
Tính toán cẩn thận. |
|||
|
35 |
Có tư duy toán tốt. |
|||
|
36 |
Vận dụng kĩ năng tính toán tốt. |
|||
|
37 |
Tính toán chính xác, cẩn thận. |
|||
|
Đạt |
38 |
Nên rèn thêm kĩ năng tính toán. |
||
|
39 |
Nên rèn thêm kĩ năng tính toán. |
|||
|
40 |
Nên rèn thêm kĩ năng tính toán. |
|||
|
Khoa học |
Hoàn thành tốt |
41 |
Có ý thức giữ gìn sức khỏe của bản thân. |
|
|
42 |
Yêu thiên nhiên. |
|||
|
43 |
Giữ gìn và bảo vệ thiên nhiên. |
|||
|
44 |
Có ý thức bảo vệ môi trường. |
|||
|
45 |
Thích khám phá, tìm hiểu môi trường tự nhiên. |
|||
|
Đạt |
46 |
Cần nâng cao ý thức bảo vệ môi trường. |
||
|
47 |
Cần tích cực tìm hiểu thế giới xung quanh. |
|||
|
48 |
Cần xem thêm các chương trình khoa học. |
|||
|
Công nghệ |
Hoàn thành tốt |
49 |
Có ý thức giữ gìn sản phẩm công nghệ. |
|
|
50 |
Có ý thức giữ gìn sản phẩm công nghệ. |
|||
|
51 |
Biết tác dụng của một số sản phẩm công nghệ. |
|||
|
52 |
Biết tác dụng của một số sản phẩm công nghệ. |
|||
|
53 |
Biết tác dụng của một số sản phẩm công nghệ. |
|||
|
Đạt |
54 |
Nhận biết được sản phẩm công nghệ. |
||
|
55 |
Nhận biết được sản phẩm công nghệ. |
|||
|
56 |
Nhận biết được sản phẩm công nghệ. |
|||
|
Tin học |
Hoàn thành tốt |
57 |
Vận dụng tốt kiến thức vào bài thực hành. |
|
|
58 |
Vận dụng tốt kiến thức vào bài thực hành. |
|||
|
59 |
Vận dụng tốt kiến thức vào bài thực hành. |
|||
|
60 |
Thành thạo các kỹ năng thực hành. |
|||
|
61 |
Thành thạo các kỹ năng thực hành. |
|||
|
Đạt |
62 |
Có kỹ năng thực hành. |
||
|
63 |
Có kỹ năng thực hành. |
|||
|
64 |
Có kỹ năng thực hành. |
|||
|
Thẩm mĩ |
Hoàn thành tốt |
65 |
Có khiếu thẩm mĩ. |
|
|
66 |
Biết phối kết hợp màu sắc hài hòa. |
|||
|
67 |
Diễn tả tốt ý tưởng của bản thân. |
|||
|
68 |
Biết thể hiện cảm xúc trước cái đẹp. |
|||
|
69 |
Biết thể hiện cảm xúc trước cái đẹp. |
|||
|
Đạt |
70 |
Nên lựa chọn màu sắc cho hài hòa. |
||
|
71 |
Cần tập diễn tả rõ ý tưởng của mình. |
|||
|
72 |
Nên tự tin bày tỏ cảm xúc trước cái đẹp. |
|||
|
Thể chất |
Hoàn thành tốt |
73 |
Giữ gìn vệ sinh thân thể sạch sẽ. |
|
|
74 |
Thể chất tốt. |
|||
|
75 |
Ăn mặc phù hợp với thời tiết. |
|||
|
76 |
Tích cực tham gia hoạt động thể thao. |
|||
|
77 |
Biết cách giữ gìn vệ sinh phòng bệnh. |
|||
|
Đạt |
78 |
Cần tích cực tham gia hoạt động thể thao. |
||
|
79 |
Cần tích cực tham gia hoạt động thể thao. |
|||
|
80 |
Cần tích cực tham gia hoạt động thể thao. |
2.2. Lời nhận xét phẩm chất học sinh lớp 4
|
PHẨM CHẤT |
Yêu nước |
Hoàn thành tốt |
81 |
Kính trọng, lễ phép với thầy cô; yêu quý bạn bè. |
|
82 |
Bảo vệ của công, giữ gìn bảo vệ môi trường. |
|||
|
83 |
Yêu quý người thân trong gia đình. |
|||
|
84 |
Đoàn kết, yêu quý bạn bè. |
|||
|
85 |
Tích cực tham gia các hoạt động của trường, lớp. |
|||
|
Đạt |
86 |
Nên tích cực tham gia các hoạt động hơn nữa. |
||
|
87 |
Nên tích cực tham gia các hoạt động hơn nữa. |
|||
|
88 |
Nên tích cực tham gia các hoạt động hơn nữa. |
|||
|
Nhân ái |
Hoàn thành tốt |
89 |
Biết quan tâm, chia sẻ. |
|
|
90 |
Hòa nhã, thân thiện với bạn bè. |
|||
|
91 |
Biết giúp đỡ mọi người |
|||
|
92 |
Biết giúp đỡ mọi người xung quanh. |
|||
|
93 |
Cởi mở, hòa nhã với mọi người. |
|||
|
Đạt |
94 |
Luôn yêu quí mọi người. |
||
|
95 |
Luôn yêu quí mọi người. |
|||
|
96 |
Luôn yêu quí mọi người. |
|||
|
Chăm chỉ |
Hoàn thành tốt |
97 |
Chăm ngoan, lễ phép, vâng lời. |
|
|
98 |
Đi học đều, đúng giờ. |
|||
|
99 |
Tập trung trong giờ học, chăm chú nghe giảng. |
|||
|
100 |
Giúp đỡ bố mẹ những việc vừa sức. |
|||
|
101 |
Chăm chỉ học tập. |
|||
|
Đạt |
102 |
Cần tập trung hơn trong giờ học. |
||
|
103 |
Cần tập trung hơn trong giờ học. |
|||
|
104 |
Cần tích cực, tự giác học tập hơn. |
|||
|
Trung thực |
Hoàn thành tốt |
105 |
Chấp hành tốt nội quy của trường lớp. |
|
|
106 |
Trung thực trong học tập. |
|||
|
107 |
Biết nhường nhịn và chia sẻ. |
|||
|
108 |
Giữ trật tự, không làm việc riêng trong giờ học. |
|||
|
109 |
Biết giữ lời hứa. |
|||
|
Đạt |
110 |
Biết chấp hành nội quy của trường, lớp. |
||
|
111 |
Biết chấp hành nội quy của trường, lớp. |
|||
|
112 |
Biết chấp hành nội quy của trường, lớp. |
|||
|
Trách nhiệm |
Hoàn thành tốt |
113 |
Biết nhận lỗi và sửa lỗi. |
|
|
114 |
Có trách nhiệm trong học tập, rèn luyện bản thân. |
|||
|
115 |
Luôn nỗ lực, có trách nhiệm trong học tập. |
|||
|
116 |
Biết lắng nghe, nhận xét, góp ý cho bạn. |
|||
|
117 |
Luôn chủ động, cố gắng tự hoàn thành việc của mình. |
|||
|
Đạt |
118 |
Biết tự chịu trách nhiệm về các việc mình làm. |
||
|
119 |
Biết tự chịu trách nhiệm về các việc mình làm. |
|||
|
120 |
Biết tự chịu trách nhiệm về các việc mình làm. |
Gợi ý thêm: