Báo cáo tổng kết cuối năm học của trường Tiểu học 2026
Báo cáo tổng kết cuối năm học của trường Tiểu học
Mẫu báo cáo tổng kết năm học trường Tiểu học - Mẫu 1
BÁO CÁO
TỔNG KẾT NĂM HỌC.................
Căn cứ vào Phương hướng nhiệm vụ năm học ............ của ngành Giáo dục và Đào tạo ....... và phương hướng nhiệm vụ năm học của cấp Tiểu học;
Căn cứ ....................... của Trường tiểu học ................. về Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học .....................,
Trường Tiểu học ................. báo cáo tổng kết, đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ năm học ............ cụ thể như sau:
I. TÌNH HÌNH NHÀ TRƯỜNG:
1. Tình hình CB-GV-NV :
|
Chức vụ hiện nay |
Số lượng |
Nữ |
Trong đó |
Trình độ chuyên môn |
Trình độ CT |
||||||||
|
Biên chế |
Tập sự (thử việc) |
HĐ trong chỉ tiêu |
HĐ NĐ 68 |
HĐ công nhật hoặc thỉnh giảng |
12+2 |
Trên chuẩn |
Chưa chuẩn |
Trung cấp |
Cao cấp |
||||
|
CĐ |
ĐH |
||||||||||||
|
Hiệu trưởng |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
|
|
Phó HT |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
|
|
Văn thư |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
Kế toán |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
Thủ quỹ |
1 |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
Y tế |
1 |
1 |
|
|
|
|
1 |
1 |
|
|
|
1 |
|
|
Nha |
1 |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
CT Đội |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
Bảo vệ |
3 |
|
|
|
|
2 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
Phục vụ |
3 |
2 |
|
|
|
1 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
TV – TB |
1 |
1 |
|
|
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
GVCT/PC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáo viên |
21 |
17 |
21 |
|
|
|
|
|
2 |
19 |
|
10 |
|
|
GV/TDTT |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
|
|
|
GV/MT |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
GV/KT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
GV/AN |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
GV/AVTC |
5 |
4 |
5 |
|
|
|
|
|
1 |
4 |
|
|
|
|
GV/Tin học |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
BM – CD |
24 |
25 |
|
|
|
|
25 |
|
|
|
|
|
|
|
CỘNG |
70 |
56 |
34 |
|
1 |
3 |
33 |
3 |
7 |
29 |
|
14 |
|
2. Tình hình trường lớp, học sinh:
|
Khối |
Số lớp |
Số HS |
Trong đó |
TATC |
Anh văn tự chọn |
Anh văn đề án |
Tin học tự chọn |
|||||||
|
01 buổi |
Bán trú |
SL |
HS |
SL |
HS |
SL |
HS |
SL |
HS |
|||||
|
SL |
HS |
SL |
HS |
|||||||||||
|
1 |
5 |
167 |
- |
- |
5 |
167 |
5 |
167 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
5 |
168 |
- |
- |
5 |
168 |
5 |
168 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
3 |
96 |
- |
- |
3 |
96 |
3 |
96 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
3 |
97 |
- |
- |
3 |
97 |
2 |
66 |
- |
- |
1 |
31 |
- |
- |
|
5 |
5 |
171 |
- |
- |
5 |
171 |
3 |
109 |
- |
- |
2 |
62 |
- |
- |
|
Cộng |
21 |
699 |
- |
- |
21 |
699 |
18 |
606 |
- |
- |
3 |
93 |
|
|
Ghi chú: Số học sinh học bán trú 100%.
3. Tình hình CSVC, thuận lợi và khó khăn:
Trường Tiểu học ................. có 26 phòng gồm: 21 phòng học và 03 phòng chức năng gồm: 01 phòng vi tính (40 máy), phòng âm nhạc (20 đàn Organ); 01 phòng Tiếng Anh.
Ngoài ra còn có:
- 01 phòng Hiệu trưởng;
- 01 phòng Phó Hiệu trưởng;
- 01 phòng hành chính;
- 01 phòng kế toán;
- 01 phòng thủ quỹ;
- 01 phòng Thư viện;
- 01 phòng đọc sách;
- 01 phòng Đội;
- 01 phòng TDTT (Nhà đa năng);
- 01 phòng y tế;
- 01 phòng nha;
- 01 phòng giáo viên;
- 01 phòng Tiếng Anh.
Số chỗ ngồi học sinh: 699 chỗ với diện tích khuôn viên nhà trường là 4009.4 m2, diện tích bình quân 5.74 m2/ học sinh, trong đó diện tích sân chơi là 2660 m2.
Bàn ghế cho học sinh: bàn ghế 2 chỗ ngồi rời nhau theo văn bản 1337/GDĐT-KHTC ngày 7 tháng 9 năm 2006 v/v Quy cách bàn ghế học sinh .
Trang bị đầy đủ 100% đồ dùng, thiết bị giảng dạy theo danh mục tối thiểu của Bộ của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
4. Tình hình chung:
- Thuận lợi:
+ Được sự quan tâm của Phòng Giáo dục và Đào tạo, Đảng ủy phường 13, UBND phường 13.
+ Nhà trường có Chi bộ Đảng nhiều năm đạt danh hiệu trong sạch vững mạnh. Số đảng viên là 21/38 CB-GV-NV đủ điều kiện lãnh đạo các hoạt động của nhà trường.
+ Đội ngũ CBQL-GV-NV nhiệt tình, có trách nhiệm, ý thức được nhiệm vụ của mình để cố gắng khắc phục mọi khó khăn quyết tâm hoàn thành nhiệm vụ năm học. Tổ trưởng chuyên môn nhiệt tình, được CMHS tín nhiệm.
+ Nhà trường đoàn kết, có quyết tâm cao trong việc thực hiện nhiệm vụ năm học, giúp nhau cùng tiến bộ.
+ Đội ngũ giáo viên đạt trình độ trên chuẩn tỉ lệ cao, có nhiều giáo viên giỏi ở đều các khối lớp. Giáo viên yêu nghề mến trẻ, có ý thức trong việc đổi mới phương pháp dạy học.
+ Đa số học sinh đều lễ phép và chăm học.
+ Ban đại diện cha mẹ học sinh nhiệt tình, hỗ trợ nhà trường thực hiện các công trình cùng chăm lo học sinh.
- Khó khăn:
Diện tích bình quân chỉ đạt 5,74 m2/1 học sinh.
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ NĂM HỌC ............:
Thực hiện Chỉ thị số 05-CT/TW của Bộ Chính trị về đẩy mạnh việc “Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh”, củng cố kết quả cuộc vận động chống tiêu cực và khắc phục bệnh thành tích trong giáo dục, thực hiện cuộc vận động “Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo” và xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực. Tăng cường giáo dục đạo đức, kỹ năng sống cho học sinh thông qua các môn học, các hoạt động giáo dục. Triển khai xây dựng kế hoạch thực hiện Quyết định của UBND Thành phố về tiêu chí Trường tiên tiến theo xu thế hội nhập khu vực và quốc tế tại..........
Mẫu báo cáo tổng kết năm học trường Tiểu học - Mẫu 2
>> Có trong file TẢI VỀ!
Mẫu báo cáo tổng kết năm học trường Tiểu học - Mẫu 3
>> Có trong file TẢI VỀ!
Mời các bạn TẢI VỀ để lấy đầy đủ 05 Mẫu báo cáo tổng kết năm học.