Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Danh mục mã ngạch công chức hiện nay

Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Ngạch công chức là gì?

Căn cứ Điều 5 Luật Cán bộ, công chức 2025 định nghĩa về ngạch công chức như sau:

Ngạch là tên gọi thể hiện thứ bậc về chuyên môn, nghiệp vụ của công chức.

Theo đó, có thể hiểu ngạch công chức là chức danh công chức, phân theo từng ngành và thể hiện cấp độ về trình độ chuyên môn, nghiệp vụ. Đây cũng là căn cứ để bổ nhiệm công chức vào vị trí tương ứng với trình độ, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ.

Ngoài ra theo 24 Luật Cán bộ, công chức 2025 quy định: Việc xếp ngạch công chức tương ứng với vị trí việc làm được thực hiện trong các trường hợp sau đây:

- Người được tuyển dụng vào vị trí việc làm;

- Công chức được bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo, quản lý hoặc được bố trí vào vị trí việc làm mà vị trí việc làm đó được xếp ngạch công chức tương ứng khác với ngạch công chức đang giữ.

Việc xếp ngạch công chức phải bảo đảm phù hợp với tỷ lệ công chức cần bố trí theo từng vị trí việc làm trong cơ quan sử dụng công chức theo quy định của Chính phủ.

Có bao nhiêu ngạch công chức hiện nay?

Căn cứ khoản 1 Điều 24 Luật Cán bộ, công chức 2025 thì ngạch công chức bao gồm các ngạch từ cao xuống thấp như sau:

- Chuyên gia cao cấp;

- Chuyên viên cao cấp và tương đương;

- Chuyên viên chính và tương đương;

- Chuyên viên và tương đương;

- Cán sự và tương đương;

- Nhân viên.

Danh mục mã ngạch công chức hiện nay?

- Ngạch chuyên viên cao cấp và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương: (Xếp lương công chức A3, loại A3.1)

STT

Ngạch

Mã Ngạch

Ngành

1

Chuyên viên cao cấp

1.001

Chuyên ngành hành chính (trong cơ quan, tổ chức hành chính)

2

Kế toán viên cao cấp

06.029

Kế toán

3

Kiểm tra viên cao cấp thuế

06.036

Thuế

4

Kiểm tra viên cao cấp hải quan

08.049

Hải quan

5

Kiểm soát viên cao cấp ngân hàng

07.044

Ngân hàng

6

Ngạch Kiểm toán viên cao cấp

06.041

Kiểm toán viên nhà nước

7

Chấp hành viên cao cấp

03,299

THA dân sự

8

Thẩm tra viên cao cấp thi hành án

03,230

THA dân sự

9

Kiểm soát viên cao cấp thị trường

21,187

Quản lý thị trường

- Ngạch chuyên viên chính và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương: (Xếp lương công chức A2, loại A2.1)

STT

Ngạch

Mã Ngạch

Ngành

1

Chuyên viên chính

1.002

Chuyên ngành hành chính (trong cơ quan, tổ chức hành chính)

2

Kế toán viên chính

06.030

Kế toán

3

Kiểm tra viên chính thuế

06.037

Thuế

4

Kiểm tra viên chính hải quan

08,050

Hải quan

5

Kỹ thuật viên bảo quản chính

19.220

Dự trữ Quốc gia

6

Kiểm soát viên chính ngân hàng

07.045

Ngân hàng

7

Ngạch Kiểm toán viên chính

06.042

Kiểm toán viên nhà nước

8

Chấp hành viên trung cấp

03,300

THA dân sự

9

Thẩm tra viên chính thi hành án

03,231

THA dân sự

10

Kiểm soát viên chính thị trường

21.188

Quản lý thị trường

11

Kiểm dịch viên chính động vật

09,315

Kiểm dịch động vật

12

Kiểm dịch viên chính thực vật

09,318

Kiểm dịch thực vật

13

Kiểm soát viên chính đê điều

11,081

Kiểm soát đê điều

14

Kiểm lâm viên chính

10,225

Ngành kiểm lâm

15

Kiểm ngư viên chính

25,309

Ngành kiểm ngư

16

Thuyền viên kiểm ngư chính

25.312

Thuyền viên kiểm ngư

17

Văn thư viên chính

02,006

Chuyên ngành văn thư

- Ngạch chuyên viên và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương: (Xếp lương công chức loại A1)

STT

Ngạch

Mã Ngạch

Ngành

1

Chuyên viên

1.003

Chuyên ngành hành chính (trong cơ quan, tổ chức hành chính)

2

Kế toán viên

06.031

Kế toán

3

Kiểm tra viên thuế

06.038

Thuế

4

Kiểm tra viên hải quan

08.051

Hải quan

5

Kỹ thuật viên bảo quản

19.221

Dự trữ Quốc gia

6

Kiểm soát viên ngân hàng

07.046

Ngân hàng

7

Ngạch Kiểm toán viên

06.043

Kiểm toán viên nhà nước

8

Chấp hành viên sơ cấp

03,301

THA dân sự

9

Thẩm tra viên thi hành án

03,232

THA dân sự

10

Thư ký thi hành án

03,302

THA dân sự

11

Kiểm soát viên thị trường

21,189

Quản lý thị trường

12

Kiểm dịch viên động vật

09,316

Kiểm dịch động vật

13

Kiểm dịch viên thực vật

09,319

Kiểm dịch thực vật

14

Kiểm soát viên đê điều

11,082

Kiểm soát đê điều

15

Kiểm lâm viên

10,226

Ngành kiểm lâm

16

Kiểm ngư viên

25.310

Ngành kiểm ngư

17

Thuyền viên kiểm ngư

25,313

Thuyền viên kiểm ngư

18

Văn thư viên

02,007

Chuyên ngành văn thư

- Ngạch cán sự và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương (Xếp lương công chức loại A0)

STT

Ngạch

Mã Ngạch

Ngành

1

Cán sự

1.004

Chuyên ngành hành chính (trong cơ quan, tổ chức hành chính)

2

Kế toán viên trung cấp

06.032

Kế toán

3

Kiểm tra viên trung cấp thuế

06.039

Thuế

4

Kiểm tra viên trung cấp hải quan

08.052

Hải quan

5

Kỹ thuật viên bảo quản trung cấp

19.222

Dự trữ Quốc gia

6

Thủ kho bảo quản

19.223

Dự trữ Quốc gia

7

Thủ kho, thủ quỹ ngân hàng

07.048

Ngân hàng

8

Thư ký trung cấp thi hành án

03,303

THA dân sự

9

Kiểm soát viên trung cấp thị trường

21.190

Quản lý thị trường

10

Kiểm soát viên trung cấp đê điều

11,083

Kiểm soát đê điều

11

Kiểm lâm viên trung cấp

10,228

Ngành kiểm lâm

12

Kiểm ngư viên trung cấp

25.311

Ngành kiểm ngư

13

Thuyền viên kiểm ngư trung cấp

25,314

Thuyền viên kiểm ngư

14

Văn thư viên trung cấp

2,008

Chuyên ngành văn thư

- Ngạch nhân viên: (Xếp lương công chức loại B)

STT

Ngạch

Mã Ngạch

Ngành

1

Nhân viên

1.005

Chuyên ngành hành chính (trong cơ quan, tổ chức hành chính)

2

Nhân viên thuế

06.040

Thuế

3

Nhân viên hải quan

08.053

Hải quan

4

Nhân viên bảo vệ kho dự trữ

19.224

Dự trữ Quốc gia

5

Nhân viên Tiền tệ - Kho quỹ

07.047

Ngân hàng

6

Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật

09,317

Kiểm dịch động vật

7

Kỹ thuật viên kiểm dịch thực vật

09,320

Kiểm dịch thực vật

Mã số ngạch công chức được quy định cụ thể tại:

Thông tư 29/2022/TT-BTC quy định về mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành kế toán, thuế, hải quan, dự trữ.

Thông tư 14/2022/TT-NHNN quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành Ngân hàng.

Quyết định 1369/QĐ-KTNN năm 2023 về Quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ các ngạch Kiểm toán viên Nhà nước do Tổng Kiểm toán Nhà nước ban hành

Thông tư 02/2024/TT-BTP quy định về mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành Thi hành án dân sự do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành

Thông tư 02/2022/TT-BCT quy định về mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức Quản lý thị trường.

Thông tư 08/2022/TT-BNNPTNT quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.

Thông tư 02/2021/TT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành hành chính và công chức chuyên ngành văn thư.

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo