Danh mục mã ngạch công chức hiện nay
Mã ngạch công chức
Ngạch công chức là gì?
Căn cứ Điều 5 Luật Cán bộ, công chức 2025 định nghĩa về ngạch công chức như sau:
Ngạch là tên gọi thể hiện thứ bậc về chuyên môn, nghiệp vụ của công chức.
Theo đó, có thể hiểu ngạch công chức là chức danh công chức, phân theo từng ngành và thể hiện cấp độ về trình độ chuyên môn, nghiệp vụ. Đây cũng là căn cứ để bổ nhiệm công chức vào vị trí tương ứng với trình độ, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ.
Ngoài ra theo 24 Luật Cán bộ, công chức 2025 quy định: Việc xếp ngạch công chức tương ứng với vị trí việc làm được thực hiện trong các trường hợp sau đây:
- Người được tuyển dụng vào vị trí việc làm;
- Công chức được bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo, quản lý hoặc được bố trí vào vị trí việc làm mà vị trí việc làm đó được xếp ngạch công chức tương ứng khác với ngạch công chức đang giữ.
Việc xếp ngạch công chức phải bảo đảm phù hợp với tỷ lệ công chức cần bố trí theo từng vị trí việc làm trong cơ quan sử dụng công chức theo quy định của Chính phủ.
Có bao nhiêu ngạch công chức hiện nay?
Căn cứ khoản 1 Điều 24 Luật Cán bộ, công chức 2025 thì ngạch công chức bao gồm các ngạch từ cao xuống thấp như sau:
- Chuyên gia cao cấp;
- Chuyên viên cao cấp và tương đương;
- Chuyên viên chính và tương đương;
- Chuyên viên và tương đương;
- Cán sự và tương đương;
- Nhân viên.
Danh mục mã ngạch công chức hiện nay?
- Ngạch chuyên viên cao cấp và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương: (Xếp lương công chức A3, loại A3.1)
|
STT |
Ngạch |
Mã Ngạch |
Ngành |
|
1 |
Chuyên viên cao cấp |
1.001 |
Chuyên ngành hành chính (trong cơ quan, tổ chức hành chính) |
|
2 |
Kế toán viên cao cấp |
06.029 |
Kế toán |
|
3 |
Kiểm tra viên cao cấp thuế |
06.036 |
Thuế |
|
4 |
Kiểm tra viên cao cấp hải quan |
08.049 |
Hải quan |
|
5 |
Kiểm soát viên cao cấp ngân hàng |
07.044 |
Ngân hàng |
|
6 |
Ngạch Kiểm toán viên cao cấp |
06.041 |
Kiểm toán viên nhà nước |
|
7 |
Chấp hành viên cao cấp |
03,299 |
THA dân sự |
|
8 |
Thẩm tra viên cao cấp thi hành án |
03,230 |
THA dân sự |
|
9 |
Kiểm soát viên cao cấp thị trường |
21,187 |
Quản lý thị trường |
- Ngạch chuyên viên chính và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương: (Xếp lương công chức A2, loại A2.1)
|
STT |
Ngạch |
Mã Ngạch |
Ngành |
|
1 |
Chuyên viên chính |
1.002 |
Chuyên ngành hành chính (trong cơ quan, tổ chức hành chính) |
|
2 |
Kế toán viên chính |
06.030 |
Kế toán |
|
3 |
Kiểm tra viên chính thuế |
06.037 |
Thuế |
|
4 |
Kiểm tra viên chính hải quan |
08,050 |
Hải quan |
|
5 |
Kỹ thuật viên bảo quản chính |
19.220 |
Dự trữ Quốc gia |
|
6 |
Kiểm soát viên chính ngân hàng |
07.045 |
Ngân hàng |
|
7 |
Ngạch Kiểm toán viên chính |
06.042 |
Kiểm toán viên nhà nước |
|
8 |
Chấp hành viên trung cấp |
03,300 |
THA dân sự |
|
9 |
Thẩm tra viên chính thi hành án |
03,231 |
THA dân sự |
|
10 |
Kiểm soát viên chính thị trường |
21.188 |
Quản lý thị trường |
|
11 |
Kiểm dịch viên chính động vật |
09,315 |
Kiểm dịch động vật |
|
12 |
Kiểm dịch viên chính thực vật |
09,318 |
Kiểm dịch thực vật |
|
13 |
Kiểm soát viên chính đê điều |
11,081 |
Kiểm soát đê điều |
|
14 |
Kiểm lâm viên chính |
10,225 |
Ngành kiểm lâm |
|
15 |
Kiểm ngư viên chính |
25,309 |
Ngành kiểm ngư |
|
16 |
Thuyền viên kiểm ngư chính |
25.312 |
Thuyền viên kiểm ngư |
|
17 |
Văn thư viên chính |
02,006 |
Chuyên ngành văn thư |
- Ngạch chuyên viên và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương: (Xếp lương công chức loại A1)
|
STT |
Ngạch |
Mã Ngạch |
Ngành |
|
1 |
Chuyên viên |
1.003 |
Chuyên ngành hành chính (trong cơ quan, tổ chức hành chính) |
|
2 |
Kế toán viên |
06.031 |
Kế toán |
|
3 |
Kiểm tra viên thuế |
06.038 |
Thuế |
|
4 |
Kiểm tra viên hải quan |
08.051 |
Hải quan |
|
5 |
Kỹ thuật viên bảo quản |
19.221 |
Dự trữ Quốc gia |
|
6 |
Kiểm soát viên ngân hàng |
07.046 |
Ngân hàng |
|
7 |
Ngạch Kiểm toán viên |
06.043 |
Kiểm toán viên nhà nước |
|
8 |
Chấp hành viên sơ cấp |
03,301 |
THA dân sự |
|
9 |
Thẩm tra viên thi hành án |
03,232 |
THA dân sự |
|
10 |
Thư ký thi hành án |
03,302 |
THA dân sự |
|
11 |
Kiểm soát viên thị trường |
21,189 |
Quản lý thị trường |
|
12 |
Kiểm dịch viên động vật |
09,316 |
Kiểm dịch động vật |
|
13 |
Kiểm dịch viên thực vật |
09,319 |
Kiểm dịch thực vật |
|
14 |
Kiểm soát viên đê điều |
11,082 |
Kiểm soát đê điều |
|
15 |
Kiểm lâm viên |
10,226 |
Ngành kiểm lâm |
|
16 |
Kiểm ngư viên |
25.310 |
Ngành kiểm ngư |
|
17 |
Thuyền viên kiểm ngư |
25,313 |
Thuyền viên kiểm ngư |
|
18 |
Văn thư viên |
02,007 |
Chuyên ngành văn thư |
- Ngạch cán sự và các ngạch công chức chuyên ngành tương đương (Xếp lương công chức loại A0)
|
STT |
Ngạch |
Mã Ngạch |
Ngành |
|
1 |
Cán sự |
1.004 |
Chuyên ngành hành chính (trong cơ quan, tổ chức hành chính) |
|
2 |
Kế toán viên trung cấp |
06.032 |
Kế toán |
|
3 |
Kiểm tra viên trung cấp thuế |
06.039 |
Thuế |
|
4 |
Kiểm tra viên trung cấp hải quan |
08.052 |
Hải quan |
|
5 |
Kỹ thuật viên bảo quản trung cấp |
19.222 |
Dự trữ Quốc gia |
|
6 |
Thủ kho bảo quản |
19.223 |
Dự trữ Quốc gia |
|
7 |
Thủ kho, thủ quỹ ngân hàng |
07.048 |
Ngân hàng |
|
8 |
Thư ký trung cấp thi hành án |
03,303 |
THA dân sự |
|
9 |
Kiểm soát viên trung cấp thị trường |
21.190 |
Quản lý thị trường |
|
10 |
Kiểm soát viên trung cấp đê điều |
11,083 |
Kiểm soát đê điều |
|
11 |
Kiểm lâm viên trung cấp |
10,228 |
Ngành kiểm lâm |
|
12 |
Kiểm ngư viên trung cấp |
25.311 |
Ngành kiểm ngư |
|
13 |
Thuyền viên kiểm ngư trung cấp |
25,314 |
Thuyền viên kiểm ngư |
|
14 |
Văn thư viên trung cấp |
2,008 |
Chuyên ngành văn thư |
- Ngạch nhân viên: (Xếp lương công chức loại B)
|
STT |
Ngạch |
Mã Ngạch |
Ngành |
|
1 |
Nhân viên |
1.005 |
Chuyên ngành hành chính (trong cơ quan, tổ chức hành chính) |
|
2 |
Nhân viên thuế |
06.040 |
Thuế |
|
3 |
Nhân viên hải quan |
08.053 |
Hải quan |
|
4 |
Nhân viên bảo vệ kho dự trữ |
19.224 |
Dự trữ Quốc gia |
|
5 |
Nhân viên Tiền tệ - Kho quỹ |
07.047 |
Ngân hàng |
|
6 |
Kỹ thuật viên kiểm dịch động vật |
09,317 |
Kiểm dịch động vật |
|
7 |
Kỹ thuật viên kiểm dịch thực vật |
09,320 |
Kiểm dịch thực vật |
Mã số ngạch công chức được quy định cụ thể tại:
Thông tư 29/2022/TT-BTC quy định về mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành kế toán, thuế, hải quan, dự trữ.
Thông tư 14/2022/TT-NHNN quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành Ngân hàng.
Quyết định 1369/QĐ-KTNN năm 2023 về Quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ các ngạch Kiểm toán viên Nhà nước do Tổng Kiểm toán Nhà nước ban hành
Thông tư 02/2024/TT-BTP quy định về mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành Thi hành án dân sự do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành
Thông tư 02/2022/TT-BCT quy định về mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức Quản lý thị trường.
Thông tư 08/2022/TT-BNNPTNT quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
Thông tư 02/2021/TT-BNV quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành hành chính và công chức chuyên ngành văn thư.