Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 11 What time is it? có đáp án

Bài ôn tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 11: What time is it?

Mời quý thầy cô và các em học sinh tham khảo Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 11 có đáp án sau đây. Trong đề này, các em sẽ được ôn tập lại tất cả phần kiến thức ngữ pháp và từ vựng Tiếng Anh xuất hiện Unit 11 lớp 4 What time is it?. Các em có thể mở sách ôn tập lại lý thuyết trước khi làm bài để đạt kết quả cao nhất. Chúc các em làm bài tốt

* Xem thêm Hướng dẫn học Unit 11 tiếng Anh lớp 4 tại:

Tiếng Anh lớp 4 Unit 11 What time is it?

Bài 1. Khoanh tròn từ khác loại. (1)

1. A. This

B. How

C. What

D. Who

2. A. Open

B. Close

C. Stand

D. Nice

3. A. your

B. my

C. its

D. she

4. A. school

B. library

C. classroom

D. friend

5. A. hello

B. hi

C. good bye

D. thanks

Bài 2. Hoàn thành các câu sau. (1)

1. Wh _ t is y _ ur n _ me?

2. Th _ t is m _ br _ ther.

3. s _ t d _ wn , please.

4. S _ e is my fr _ _nd.

5. N _ ce to m _ _ t you.

Bài 3. Chọn một đáp án đúng. (2)

1. This………………… my sister

A. is

B. are

C. am

2. What is …………….. name?

A. you

B. he

C. your

3. Hello. ……………… am Trung.

A. She

B. I

C. He

4. Is ………….. school big?

A. your

B. they

C. it

5 ………….. name is Peter.

A. My

B. That

C. He

Bài 4. Hỏi mấy giờ rồi What time is it? => It's + time

* Cách trả lời giờ.

- Giờ đúng: It's + giờ đúng + o'clock

- Giờ quá: It's + phút + past + giờ

It's + giờ + phút

- Giờ kém: It's + phút + to + giờ

Ex. 10.15 What time is it ? => It's ten fifteen./ It's fifteen past ten.

1. 5.30 .....................................................................................................................................

2. 7.00....................................................................................................................................

3. 11.30....................................................................................................................................

4. 6.15 ....................................................................................................................................

5. 7.45 ....................................................................................................................................

6. 7.15 ....................................................................................................................................

7. 7.25....................................................................................................................................

8. 10.20 ....................................................................................................................................

9. 12.15....................................................................................................................................

10. 21.20....................................................................................................................................

Bài 5. Hỏi bạn làm gì đó vào lúc mấy giờ.

What time do/ does + S + V ...? => S + V/ Ves + at + giờ.

Vd. She/ get up/ 6.00 What time does she get up? => She gets up at 6.00 o'clock.

1. He/ go to school/ 6.30

..................................................................................................................................

2. Lan/ have breakfast/ 6.15

..................................................................................................................................

3. You/ go to bed/ 10.00

..................................................................................................................................

4. They/ have lunch/ 11.30

..................................................................................................................................

5. Your father/ go to work/ 7.30

..................................................................................................................................

Bài 6. Read and complete

Phong studies at Nguyen Du Primary school. Every day he gets up at 6.30. He goes to school at 7 a.m School starts at 7.30 a.m and finishes at 4.30 p.m. He goes home at 5 o'clock. He has dinner at 7.15 in the evening. Then he does his homework or listens to music. He goes to bed at 9.45.

1. Phong goes to school at .............................................

2. He goes home at ........................................................

3. He ................................at 7.15

4. He ................................at 9.45

Bài 7. Put the words in order

1. Gets/ my/ early/ up/ father ..............................................................................................

2. I / afternoon/ the/ go/ school/ to/ in .......................................................................

3. Ten / at/ my/ to/ o'clock/ bed / brother/ goes .....................................................................

4. In/ morning/ do/ the/ what/ you/ eat.......................................................................

5. Mother/ up/ does/ your/ time/ get/ what ..............................................................................

Bài 8. Trả lời về bạn

1. What is your name? ....................................................................................

2. How old are you? .......................................................................................

3. What time do you get up? ............................................................................

4. When is your birthday? ............................................................................

5. What is your favourite subject? ............................................................................

Bài 9. Put the words in order.

1. it/ What/ is/ time/ ?

____________________

2. brother/ late/ my/ up/ gets/ ./

____________________________

3. mother/ lunch/ afternoon/ Her/ the/ has/ in/ ./

____________________________

4. go/ What/ school/ time/ to/ do/ you/ ?/

____________________________

5. thirty/ a.m/ It/ five/ is/ ./

____________________________

ĐÁP ÁN

Bài 1. Khoanh tròn từ khác loại. (1)

1 - A; 2 - D; 3 - D; 4 - D; 5 - D

Bài 2. Hoàn thành các câu sau. (1)

1 - What is your name?

2 - That is my brother.

3 - Sit down, please.

4 - She is my friend.

5 - Nice to meet you.

Bài 3. Chọn một đáp án đúng. (2)

1 - A; 2 - C; 3 - B; 4 - A; 5 - A

Bài 4. Hỏi mấy giờ rồi What time is it? => It's + time

1 - What time is it? It is a half past five./ It is five thirty.

2 - What time is it? It is seven o'clock.

3 - What time is it? - It is eleven thirty./ It is a half past eleven.

4 - What time is it? - It is six fifteen./ It is a quarter to six.

5 - What time is it? - It is seven forty-five./ it is a quarter to eight.

6 - What time is it? It is seven fifteen./ It is a quarter past seven.

7 - What time is it? - It is seven twenty - five./ It is twenty - five past seven.

8 - What time is it? - It is ten twenty/ It is twenty past ten.

9 - What time is is? - It is a quarter past twelve./ It is twelve fifteen.

10 - What time is it? - It is twenty-one twenty/ It is twenty past twenty-one.

Bài 5. Hỏi bạn làm gì đó vào lúc mấy giờ.

1 - What time does he go to school? - he goes to school at 6.30.

2 - What time does Lan have breakfast? - She has breakfast at 6.15.

3 - What time do you go to bed? - I go to bed at 10 o'clock.

4 - What time does they have lunch? - they have lunch at 11.30.

5 - What time does your father go to work? - He goes to work at 7.30.

Bài 6. Read and complete

1. Phong goes to school at ...................7 a.m..........................

2. He goes home at ........................5 o'clock................................

3. He ..............has dinner..................at 7.15

4. He ................goes to bed................at 9.45

Bài 7. Put the words in order

1 - my father gets up early.

2 - I go to school in the afternoon.

3 - My brother goes to bed at ten o'clock.

4 - What do you eat in the morning?

5 - What time does your mother get up?

Bài 8. Trả lời về bạn

Học sinh tự trả lời.

Gợi ý:

1 - My name is My Le.

2 - I am eight years old.

3 - I get up at 7 o'clock.

4 - It is on twenty-first of December.

5 - English is my favorite subject.

Bài 9. Put the words in order.

1 - What time is it?

2 - My brother gets up late.

3 - Her mother has lunch in the afternoon.

4 - What time do you go to school?

5 - It is five thirty a.m.

* Tham khảo thêm Nhiều dạng bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 11 What time is it? có đáp án khác:

Bài tập tiếng Anh 4 Unit 11 What time is it? có đáp án

Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 11 What time is it?

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 11 nâng cao: What time is it?

Trắc nghiệm từ vựng Unit 11 lớp 4: What time is it?

Ôn tập tiếng Anh lớp 4 Unit 11 What time is it?

Trên đây là Đề ôn tập tiếng Anh 4 Unit 11 What time is it? kèm đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 4 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 online, Đề thi học kì 2 lớp 4, Đề thi học kì 1 lớp 4, ... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 4, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập: Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi).

Đánh giá bài viết
24 9.961
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm