Mẫu sổ theo dõi thiết bị dạy học 2026
Sổ theo dõi sử dụng thiết bị dạy học
Sổ theo dõi sử dụng thiết bị dạy học là tài liệu hỗ trợ nhà trường và giáo viên quản lý việc mượn, sử dụng và hoàn trả thiết bị dạy học một cách khoa học, hiệu quả. Mẫu sổ được trình bày rõ ràng, dễ ghi chép, giúp theo dõi tình trạng thiết bị, thời gian sử dụng và người phụ trách, góp phần nâng cao hiệu quả quản lý, bảo quản và khai thác thiết bị trong quá trình giảng dạy.
Tùy theo quy mô, điều kiện cơ sở vật chất và cách thức quản lý của từng đơn vị trường học, thầy cô và nhân viên phụ trách thiết bị có thể linh hoạt chỉnh sửa, bổ sung các thông tin cần thiết vào mẫu sổ để phù hợp với nhu cầu thực tế. Việc sử dụng sổ theo dõi giúp quá trình quản lý, kiểm kê, mượn và hoàn trả thiết bị được thực hiện thuận tiện, chính xác, góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng và bảo quản thiết bị dạy học trong nhà trường. Nội dung mẫu sổ theo dõi sử dụng thiết bị dạy học mời bạn cùng tham khảo dưới đây.
Sổ theo dõi sử dụng thiết bị dạy học - Mẫu số 1
SỔ THEO DÕI TÌNH TRẠNG THIẾT BỊ DẠY HỌC
|
STT |
Tên Thiết bị |
Năm sản xuất |
Nước sản xuất |
Kí hiệu hoặc mã số của thiết bị |
Ngày nhập kho |
Số lượng |
Chất lượng (TL %) |
Năm học 20... - 20... |
||||
|
Tổng số |
Nhập mới |
Số hư hỏng thất thoát |
||||||||||
|
Số lượng |
Chất lượng |
Số lượng |
Chất lượng |
|||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
1 |
||||||||||||
|
2 |
||||||||||||
|
3 |
||||||||||||
|
4 |
||||||||||||
|
5 |
||||||||||||
|
6 |
||||||||||||
|
7 |
||||||||||||
| ... | ||||||||||||
|
Kiểm kê ngày..... tháng ....năm ..... |
|
|
HIỆU TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) |
Ghi chú:
Số liệu của cột (9) = (7); cột (9) ghi tổng của số tồn năm học trước và số lượng nhập mới.
Sổ theo dõi sử dụng thiết bị dạy học - Mẫu số 2
SỔ THEO DÕI THIẾT BỊ DẠY HỌC
Số: .....................
Đơn vị: Trường .......................................
| Mã số thiết bị | Tên thiết bị | Loại thiết bị | Số lượng ban đầu | Nhập mới |
Số lượng hỏng/thất thoát |
Số lượng còn lại | Tình trạng (hoạt động/hỏng) | Ghi chú |
|
|
||||||||
|
|
||||||||
|
|
||||||||
|
|
||||||||
|
|
||||||||
|
|
||||||||
|
|
||||||||
|
|
||||||||
|
|
||||||||
|
|
||||||||
|
|
||||||||
|
|
||||||||
|
|
Người kiểm kê: ............................................................
Ngày kiểm kê: ..../..../20....
|
NGƯỜI KIỂM KÊ (Ký, ghi rõ họ tên) |
Gợi ý thêm: