Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Giải Toán 11 trang 107 tập 1 Kết nối tri thức

Dạng tài liệu: Giải bài tập Toán Lớp 11
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải Toán 11 trang 107 tập 1 Kết nối tri thức hướng dẫn các bài tập thuộc Bài 15: Giới hạn của dãy số. Lời giải bám sát SGK Toán 11 KNTT, trình bày rõ ràng giúp học sinh nắm cách tính giới hạn, vận dụng quy tắc và củng cố kiến thức về dãy số.

Giải luyện tập 3 trang 107 SGK Toán 11 Tập 1 KNTT

Tìm  \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{\sqrt {2{n^2} + 1} }}{{n + 1}}\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{\sqrt {2{n^2} + 1} }}{{n + 1}}\).

Hướng dẫn giải

Ta có:

\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{\sqrt {2{n^2} + 1} }}{{n + 1}} = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{\sqrt {{n^2}\left( {\frac{{2{n^2} + 1}}{{{n^2}}}} \right)} }}{{\frac{{n + 1}}{n}}}\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{\sqrt {2{n^2} + 1} }}{{n + 1}} = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{\sqrt {{n^2}\left( {\frac{{2{n^2} + 1}}{{{n^2}}}} \right)} }}{{\frac{{n + 1}}{n}}}\)= \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{\sqrt {2 + \frac{1}{{{n^2}}}} }}{{1 + \frac{1}{n}}} = \frac{{\sqrt 2 }}{1} = \sqrt 2\(= \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{\sqrt {2 + \frac{1}{{{n^2}}}} }}{{1 + \frac{1}{n}}} = \frac{{\sqrt 2 }}{1} = \sqrt 2\)

Giải hoạt động 4 trang 107 SGK Toán 11 Tập 1 KNTT

Làm quen với việc tính tổng vô hạn

Cho hình vuông cạnh 1 (đơn vị độ dài). Chia hình vuông đó thành bốn hình vuông nhỏ bằng nhau, sau đó tô màu hình vuông nhỏ góc dưới bên trái (H.5.2). Lặp lại các thao tác này với hình vuông nhỏ góc trên bên phải. Giả sử quá trình trên tiếp diễn vô hạn lần. Gọi {u_1};{u_2};…; {u_n}\({u_1};{u_2};…; {u_n}\) lần lượt là độ dài cạnh của các hình vuông được tô màu.

a) Tính tổng {S_n} = {u_1} + {u_2} + ... + {u_n}\({S_n} = {u_1} + {u_2} + ... + {u_n}\).

b) Tìm S = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {S_n}\(S = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {S_n}\).

Hướng dẫn giải

a) Ta có: u1là độ dài cạnh của hình vuông được tô màu tạo từ việc chia hình vuông cạnh 1 thành 4 hình vuông nhỏ bằng nhau => {u_1} = \frac{1}{2}\({u_1} = \frac{1}{2}\) 

Tiếp tục quá trình trên ta thu được:

\begin{array}{l}

{u_2} = \frac{1}{2}{u_1}\\

{u_3} = \frac{1}{2}{u_2}\\

....\\

{u_n} = \frac{1}{2}{u_{n - 1}}

\end{array}\(\begin{array}{l} {u_2} = \frac{1}{2}{u_1}\\ {u_3} = \frac{1}{2}{u_2}\\ ....\\ {u_n} = \frac{1}{2}{u_{n - 1}} \end{array}\)

=> Độ dài cạnh của các hình vuông được tô màu lập thành một cấp số nhân với số hạng đầu {u_1} = \frac{1}{2}\({u_1} = \frac{1}{2}\) và công bội q = \frac{1}{2}\(q = \frac{1}{2}\)

Khi đó tổng của n số hạng đầu cần tìm là:

\begin{array}{l}

{S_n} = {u_1} + {u_2} + ... + {u_n}\\

= \frac{{{u_1}\left( {1 - {q^n}} \right)}}{{1 - q}} = \frac{{\frac{1}{2}\left[ {1 - {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^n}} \right]}}{{1 - \frac{1}{2}}} = 1 - {\left( {\frac{1}{2}} \right)^n}

\end{array}\(\begin{array}{l} {S_n} = {u_1} + {u_2} + ... + {u_n}\\ = \frac{{{u_1}\left( {1 - {q^n}} \right)}}{{1 - q}} = \frac{{\frac{1}{2}\left[ {1 - {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^n}} \right]}}{{1 - \frac{1}{2}}} = 1 - {\left( {\frac{1}{2}} \right)^n} \end{array}\)

b) Ta có:

S = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {S_n} = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left[ {1 - {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^n}} \right]\(S = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {S_n} = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left[ {1 - {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^n}} \right]\)

= \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( 1 \right) - \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{1}{2}} \right)^n} = 1 - 0 = 1\(= \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( 1 \right) - \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{1}{2}} \right)^n} = 1 - 0 = 1\)

------------------------------

Qua Giải Toán 11 trang 105 tập 1 Kết nối tri thức, học sinh có thể đối chiếu kết quả và hiểu rõ hơn các phương pháp tìm giới hạn của dãy số. Việc nắm chắc các quy tắc tính giới hạn sẽ giúp xử lý linh hoạt nhiều dạng bài tập và tạo nền tảng cho những nội dung tiếp theo. Hãy chủ động luyện tập để củng cố kiến thức và học tốt môn Toán 11.

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo