Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Giải Toán 11 trang 120 tập 1 Kết nối tri thức

Dạng tài liệu: Giải bài tập Toán Lớp 11
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải Toán 11 trang 120 tập 1 Kết nối tri thức cung cấp lời giải các bài tập thuộc Bài 17: Hàm số liên tục. Nội dung bám sát SGK Toán 11 KNTT, giúp học sinh hiểu khái niệm hàm số liên tục, nhận biết tính liên tục và vận dụng kiến thức vào từng dạng bài cụ thể.

Giải luyện tập 1 trang 120 SGK Toán 11 Tập 1 KNTT

Xét tính liên tục của hàm số {f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}
{ - x;khix < 0}\\
{0;khix = 0}\\
{{x^2};khix > 0}
\end{array}} \right.}\({f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} { - x;khix < 0}\\ {0;khix = 0}\\ {{x^2};khix > 0} \end{array}} \right.}\) tại điểm x0 = 0.

Hướng dẫn giải:

Hàm số f(x) xác định trên ℝ

=> x0 = 0 thuộc tập xác định của hàm số.

Ta có:

\left\{ \begin{array}{l}
\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} {x^2} = {0^2} = 0\\
\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} \left( { - x} \right) = 0
\end{array} \right.\(\left\{ \begin{array}{l} \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} {x^2} = {0^2} = 0\\ \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} \left( { - x} \right) = 0 \end{array} \right.\)\Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} f\left( x \right)\(\Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} f\left( x \right)\)

\Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} f\left( x \right) = 0\(\Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} f\left( x \right) = 0\)

Lại có: f\left( 0 \right) = 0\(f\left( 0 \right) = 0\)\Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} f\left( x \right) = f\left( 0 \right) = 0\(\Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} f\left( x \right) = f\left( 0 \right) = 0\) 

Vậy hàm số f(x) liên tục tại x0 = 0.

Giải hoạt động 2 trang 120 SGK Toán 11 Tập 1 KNTT

Cho hai hàm số f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}
2x;{\rm{  }}khi{\rm{ }}0 \le x \le \frac{1}{2}\\
1;{\rm{   }}khi{\rm{ }}\frac{1}{2} < x \le 1
\end{array} \right.\(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l} 2x;{\rm{ }}khi{\rm{ }}0 \le x \le \frac{1}{2}\\ 1;{\rm{ }}khi{\rm{ }}\frac{1}{2} < x \le 1 \end{array} \right.\)g\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}
x;{\rm{  }}khi{\rm{ }}0 \le x \le \frac{1}{2}\\
1;{\rm{   }}khi{\rm{ }}\frac{1}{2} < x \le 1
\end{array} \right.\(g\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l} x;{\rm{ }}khi{\rm{ }}0 \le x \le \frac{1}{2}\\ 1;{\rm{ }}khi{\rm{ }}\frac{1}{2} < x \le 1 \end{array} \right.\) với đồ thị tương ứng như Hình 5.7.

Xét tính liên tục của các hàm số f(x) và g(x) tại điểm x = \frac{1}{2}\(x = \frac{1}{2}\) và nhận xét về sự khác nhau giữa hai đồ thị.

Hướng dẫn giải:

Xét hàm số f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}
2x;{\rm{  }}khi{\rm{ }}0 \le x \le \frac{1}{2}\\
1;{\rm{   }}khi{\rm{ }}\frac{1}{2} < x \le 1
\end{array} \right.\(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l} 2x;{\rm{ }}khi{\rm{ }}0 \le x \le \frac{1}{2}\\ 1;{\rm{ }}khi{\rm{ }}\frac{1}{2} < x \le 1 \end{array} \right.\)

Hàm số f(x) xác định trên [0; 1] =>  x = \frac{1}{2}\(x = \frac{1}{2}\) thuộc tập xác định của hàm số.

Ta có: \left\{ \begin{array}{l}
\mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^ + }} \left( 1 \right) = 1\\
\mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^ - }} \left( {2x} \right) = 2.\frac{1}{2} = 1
\end{array} \right.\(\left\{ \begin{array}{l} \mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^ + }} \left( 1 \right) = 1\\ \mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^ - }} \left( {2x} \right) = 2.\frac{1}{2} = 1 \end{array} \right.\)

\Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^ - }} f\left( x \right)\(\Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^ - }} f\left( x \right)\)

\Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to \frac{1}{2}} f\left( x \right) = 1\(\Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to \frac{1}{2}} f\left( x \right) = 1\)

f\left( {\frac{1}{2}} \right) = 2.\frac{1}{2} = 1\(f\left( {\frac{1}{2}} \right) = 2.\frac{1}{2} = 1\) nên \mathop {\lim }\limits_{x \to \frac{1}{2}} f\left( x \right) = f\left( {\frac{1}{2}} \right) = 1\(\mathop {\lim }\limits_{x \to \frac{1}{2}} f\left( x \right) = f\left( {\frac{1}{2}} \right) = 1\)

Vậy hàm số f(x) liên tục tại x = \frac{1}{2}\(x = \frac{1}{2}\).

Xét hàm số g\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}
x;{\rm{  }}khi{\rm{ }}0 \le x \le \frac{1}{2}\\
1;{\rm{   }}khi{\rm{ }}\frac{1}{2} < x \le 1
\end{array} \right.\(g\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l} x;{\rm{ }}khi{\rm{ }}0 \le x \le \frac{1}{2}\\ 1;{\rm{ }}khi{\rm{ }}\frac{1}{2} < x \le 1 \end{array} \right.\)

Hàm số g(x) xác định trên [0; 1]

=> x = \frac{1}{2}\(x = \frac{1}{2}\) thuộc tập xác định của hàm số.

Ta có:

\left\{ \begin{array}{l}
\mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^ + }} g\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^ + }} \left( 1 \right) = 1\\
\mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^ - }} g\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^ - }} \left( x \right) = \frac{1}{2}
\end{array} \right.\(\left\{ \begin{array}{l} \mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^ + }} g\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^ + }} \left( 1 \right) = 1\\ \mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^ - }} g\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^ - }} \left( x \right) = \frac{1}{2} \end{array} \right.\)

\Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^ + }} g\left( x \right) \ne \mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^ - }} g\left( x \right)\(\Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^ + }} g\left( x \right) \ne \mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^ - }} g\left( x \right)\)

Vậy không tồn tại giới hạn của hàm số g(x) tại x = \frac{1}{2}\(x = \frac{1}{2}\)

=> Hàm số g(x) gián đoạn tại x = \frac{1}{2}\(x = \frac{1}{2}\).

Quan sát Hình 5.7 ta thấy, đồ thị của hàm số y = f(x) là đường liền trên (0; 1), còn đồ thị của hàm số y = g(x) trên (0; 1) là các đoạn rời nhau.

-------------------------

Qua Giải Toán 11 trang 120 tập 1 Kết nối tri thức, học sinh có thể kiểm tra kết quả và củng cố kiến thức về hàm số liên tục. Việc nắm chắc điều kiện liên tục và cách xét tính liên tục giúp học sinh xử lý bài tập chính xác, đồng thời chuẩn bị tốt cho các nội dung tiếp theo của chương trình. Luyện tập thường xuyên sẽ góp phần nâng cao kỹ năng và học tốt môn Toán 11.

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo