Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Giải Toán 11 trang 123 tập 1 Kết nối tri thức

Dạng tài liệu: Giải bài tập Toán Lớp 11
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải Toán 11 trang 119 tập 1 Kết nối tri thức cung cấp lời giải các bài tập thuộc Bài 17: Hàm số liên tục. Nội dung bám sát SGK Toán 11 KNTT, giúp học sinh hiểu khái niệm hàm số liên tục, nhận biết tính liên tục và vận dụng kiến thức vào từng dạng bài cụ thể.

Giải bài 5.18 trang 123 SGK Toán 11 tập 1 KNTT

Cho dãy số (u_{n})\((u_{n})\) với u_{n}=\sqrt{n^{2}+1}-\sqrt{n}\(u_{n}=\sqrt{n^{2}+1}-\sqrt{n}\). Mệnh đề đúng là:

A.\mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } {u_n} =  - \infty\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = - \infty\)                  B. \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } {u_n} = 1\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = 1\)              

C. \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } {u_n} =  + \infty\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = + \infty\)                 D. \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } {u_n} = 0\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = 0\)

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Ta có:

\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\sqrt {{n^2} + 1} - \sqrt n } \right)\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\sqrt {{n^2} + 1} - \sqrt n } \right)\)

= \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \left[ {n\sqrt {1 + \frac{1}{{{n^2}}}}  - \sqrt n } \right] = \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \left[ {n\left( {\sqrt {1 + \frac{1}{{{n^2}}}}  - \frac{1}{{\sqrt n }}} \right)} \right]\(= \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left[ {n\sqrt {1 + \frac{1}{{{n^2}}}} - \sqrt n } \right] = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left[ {n\left( {\sqrt {1 + \frac{1}{{{n^2}}}} - \frac{1}{{\sqrt n }}} \right)} \right]\)

\left\{ \begin{array}{l}
\mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } n =  + \infty \\
\mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \left( {\sqrt {1 + \frac{1}{{{n^2}}}}  - \frac{1}{{\sqrt n }}} \right) = 1 > 0
\end{array} \right. \Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } {u_n} =  + \infty\(\left\{ \begin{array}{l} \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } n = + \infty \\ \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\sqrt {1 + \frac{1}{{{n^2}}}} - \frac{1}{{\sqrt n }}} \right) = 1 > 0 \end{array} \right. \Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = + \infty\)

Giải bài 5.19 trang 123 SGK Toán 11 tập 1 KNTT

Cho u_{n}=\frac{2+2^{2}+...+2^{n}}{2^{n}}\(u_{n}=\frac{2+2^{2}+...+2^{n}}{2^{n}}\). Giới hạn của dãy số (u_{n})\((u_{n})\) bằng 

A. 1                 B. 2                C. -1              D. 0

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Ta có:

{2 + {2^2} + ... + {2^n}}\({2 + {2^2} + ... + {2^n}}\) đây là tổng của n số hạng đầu của cấp số nhân với số hạng đầu là u1 = 2 và công bội q = 2.

\Rightarrow S = 2 + {2^2} + ... + {2^n} = \frac{{{u_1}\left( {1 - {q^n}} \right)}}{{1 - q}} = \frac{{2.\left( {1 - {2^n}} \right)}}{{1 - 2}} = 2\left( {{2^n} - 1} \right)\(\Rightarrow S = 2 + {2^2} + ... + {2^n} = \frac{{{u_1}\left( {1 - {q^n}} \right)}}{{1 - q}} = \frac{{2.\left( {1 - {2^n}} \right)}}{{1 - 2}} = 2\left( {{2^n} - 1} \right)\)

\begin{array}{l}

\Rightarrow {u_n} = \frac{{2 + {2^2} + ... + {2^n}}}{{{2^n}}} = \frac{{2\left( {{2^n} - 1} \right)}}{{{2^n}}} = 2 - \frac{1}{{{2^{n - 1}}}}\\

\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {2 - \frac{1}{{{2^{n - 1}}}}} \right) = 2

\end{array}\(\begin{array}{l} \Rightarrow {u_n} = \frac{{2 + {2^2} + ... + {2^n}}}{{{2^n}}} = \frac{{2\left( {{2^n} - 1} \right)}}{{{2^n}}} = 2 - \frac{1}{{{2^{n - 1}}}}\\ \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {2 - \frac{1}{{{2^{n - 1}}}}} \right) = 2 \end{array}\)

Giải bài 5.20 trang 123 SGK Toán 11 tập 1 KNTT

Cho cấp số nhân lùi vô hạn (un) với {u_n} = \frac{2}{{{3^n}}}\({u_n} = \frac{2}{{{3^n}}}\). Tổng của cấp số nhân này bằng:

A. 3                    B. 2                C. 1                         D. 6

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Ta có: S = \frac{2}{3} + \frac{2}{{{3^2}}} + \frac{2}{{{3^3}}} + .... + \frac{2}{{{3^n}}}\(S = \frac{2}{3} + \frac{2}{{{3^2}}} + \frac{2}{{{3^3}}} + .... + \frac{2}{{{3^n}}}\) 

Biết {u_1} = \frac{2}{3};q = \frac{1}{3}\({u_1} = \frac{2}{3};q = \frac{1}{3}\)

Tỏng của cấp số nhân này là: S = \frac{{{u_1}}}{{1 - q}} = \frac{{\frac{2}{3}}}{{1 - \frac{1}{3}}} = 1\(S = \frac{{{u_1}}}{{1 - q}} = \frac{{\frac{2}{3}}}{{1 - \frac{1}{3}}} = 1\)

Giải bài 5.21 trang 123 SGK Toán 11 tập 1 KNTT

Cho hàm số f(x)=\sqrt{x+1}-\sqrt{x+2}\(f(x)=\sqrt{x+1}-\sqrt{x+2}\). Mệnh đề đúng là:

A.\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } f(x) =  - \infty\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f(x) = - \infty\)            B. \mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } f(x) = 0\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f(x) = 0\)

C. \mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } f(x) =  - 1\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f(x) = - 1\)                 D. \mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } f(x) =  - \frac{1}{2}\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f(x) = - \frac{1}{2}\)

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Ta có:

\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } f(x) = \mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \left( {\sqrt {x + 1}  - \sqrt {x + 2} } \right)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f(x) = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {\sqrt {x + 1} - \sqrt {x + 2} } \right)\)

= \mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \frac{{\left( {\sqrt {x + 1}  - \sqrt {x + 2} } \right)\left( {\sqrt {x + 1}  + \sqrt {x + 2} } \right)}}{{\sqrt {x + 1}  + \sqrt {x + 2} }}\(= \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{\left( {\sqrt {x + 1} - \sqrt {x + 2} } \right)\left( {\sqrt {x + 1} + \sqrt {x + 2} } \right)}}{{\sqrt {x + 1} + \sqrt {x + 2} }}\)

= \mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \frac{{x + 1 - x - 2}}{{\sqrt {x + 1}  + \sqrt {x + 2} }} = \mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \frac{{ - 1}}{{\sqrt {x + 1}  + \sqrt {x + 2} }} = 0\(= \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{x + 1 - x - 2}}{{\sqrt {x + 1} + \sqrt {x + 2} }} = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{ - 1}}{{\sqrt {x + 1} + \sqrt {x + 2} }} = 0\)

Giải bài 5.22 trang 123 SGK Toán 11 tập 1 KNTT

Cho hàm số f(x)=\frac{x-x^{2}}{|x|}\(f(x)=\frac{x-x^{2}}{|x|}\). Khi đó \underset{x\rightarrow 0^{+} }{lim}f(x)\(\underset{x\rightarrow 0^{+} }{lim}f(x)\) bằng

A. 0               B. 1                       C. +\infty\(+\infty\)            D. -1

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Ta có: f\left( x \right) = \frac{{x - {x^2}}}{{\left| x \right|}}\(f\left( x \right) = \frac{{x - {x^2}}}{{\left| x \right|}}\)

Với x < 0;f\left( x \right) = \frac{{x - {x^2}}}{{ - x}} = x - 1\(x < 0;f\left( x \right) = \frac{{x - {x^2}}}{{ - x}} = x - 1\)

Với x > 0;f\left( x \right) = \frac{{x - {x^2}}}{x} = 1 - x\(x > 0;f\left( x \right) = \frac{{x - {x^2}}}{x} = 1 - x\)

\Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }}  = \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \left( {1 - x} \right) = 1 - 0 =1\(\Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \left( {1 - x} \right) = 1 - 0 =1\)

Giải bài 5.23 trang 123 SGK Toán 11 tập 1 KNTT

Cho hàm  số f\left( x \right) = \frac{{x + 1}}{{|x + 1|}}\(f\left( x \right) = \frac{{x + 1}}{{|x + 1|}}\). Hàm số f(x) liên tục trên

A. (−∞; +∞)            B. (−∞; 1]            C. (−∞;−1) ∪ (−1;+∞)             D. [−1;+∞)

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Ta có: f\left( x \right) = \frac{{x + 1}}{{\left| {x + 1} \right|}}\(f\left( x \right) = \frac{{x + 1}}{{\left| {x + 1} \right|}}\)

Với x + 1 > 0;f\left( x \right) = \frac{{x + 1}}{{x + 1}} = 1\(x + 1 > 0;f\left( x \right) = \frac{{x + 1}}{{x + 1}} = 1\)

Với x + 1 < 0;f\left( x \right) = \frac{{x - {x^2}}}{{ - \left( {x + 1} \right)}} =  - 1\(x + 1 < 0;f\left( x \right) = \frac{{x - {x^2}}}{{ - \left( {x + 1} \right)}} = - 1\)

Tập xác định của hàm số là D = (–∞; – 1) ∪ (– 1; +∞).

Từ đó suy ra hàm số đã cho liên tục trên (–∞; – 1) ∪ (– 1; +∞).

Giải bài 5.24 trang 123 SGK Toán 11 tập 1 KNTT

Cho hàm số f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
{\frac{{{x^2} + x - 2}}{{x - 1}};{\rm{  }}neu{\rm{ }}x \ne 1}\\
{a;{\rm{  }}neu{\rm{  }}x = 1}
\end{array}} \right.\(f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {\frac{{{x^2} + x - 2}}{{x - 1}};{\rm{ }}neu{\rm{ }}x \ne 1}\\ {a;{\rm{ }}neu{\rm{ }}x = 1} \end{array}} \right.\). Hàm số f(x) liên tục tại x = 1 khi

A. a = 0             B. a = 3          C. a = -1          D. a = 1

Hướng dẫn giải

Ta có:

\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^2} + x - 2}}{{x - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{\left( {x + 2} \right)\left( {x - 1} \right)}}{{x - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {x + 2} \right) = 3\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^2} + x - 2}}{{x - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{\left( {x + 2} \right)\left( {x - 1} \right)}}{{x - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {x + 2} \right) = 3\)

Để f(x) liên tục tại x = 1 thì \underset{x\rightarrow 1}{lim}=f(1)\(\underset{x\rightarrow 1}{lim}=f(1)\) suy ra a = 3

Đáp án: B

--------------------------

Với Giải Toán 11 trang 123 tập 1 Kết nối tri thức, học sinh có thể ôn lại kiến thức chương 5 thông qua các dạng bài tổng hợp và kiểm tra kết quả sau khi hoàn thành. Lời giải được trình bày theo hướng rõ ràng, hỗ trợ quá trình tự học và củng cố kỹ năng làm bài. Chủ động luyện tập thêm sẽ giúp học sinh nâng cao khả năng vận dụng và học tốt môn Toán 11.

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo