Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Giải Toán 11 trang 26 tập 1 Kết nối tri thức

Lớp: Lớp 11
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Giải bài tập
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Thời gian: Học kì 1
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải Toán 11 trang 26 tập 1 Kết nối tri thức cung cấp lời giải chi tiết cho các bài tập trong Bài 3: Hàm số lượng giác, giúp học sinh hiểu rõ tính chất, tập xác định, chu kỳ và đồ thị của các hàm số lượng giác. Nội dung bám sát SGK, trình bày dễ hiểu, hỗ trợ học sinh tự học và học tốt Toán 11.

Giải luyện tập 4 trang 26 SGK Toán 11 Tập 1 KNTT

Tìm tập giá trị của hàm số y = 2sin x.

Hướng dẫn giải:

Ta có: – 1 ≤ sin x ≤ 1 với mọi x ∈ ℝ.

Suy ra 2 . (– 1) ≤ 2sin x ≤ 2 . 1 hay – 2 ≤ 2sin x ≤ 2 với mọi x ∈ ℝ.

Vậy hàm số y = 2sin x có tập giá trị là [– 2; 2].

Giải vận dụng 1 trang 26 SGK Toán 11 Tập 1 KNTT

Xét tình huống mở đầu.

a) Giải bài toán ở tình huống mở đầu .

b) Biết rằng quá trình hít vào xảy ra khi v > 0 và quá trình thở ra xảy ra khi v < 0.

Trong khoảng thời gian từ 0 đến 5 giây, khoảng thời điểm nào thì người đó hít vào? người đó thở ra?

Hướng dẫn giải:

a) Thời gian của một chu kì hô hấp đầy đủ chính là một chu kì tuần hoàn của hàm v(t) và là T = \frac{{2\pi }}{{\frac{\pi }{3}}} = 6\(T = \frac{{2\pi }}{{\frac{\pi }{3}}} = 6\) (giây).

Ta có: 1 phút = 60 giây.

Do đó, số chu kì hô hấp trong một phút của người đó là \frac{{60}}{6} = 10\(\frac{{60}}{6} = 10\) (chu kì).

b) Ta có: v = 0,85\sin \frac{{\pi t}}{3}\(v = 0,85\sin \frac{{\pi t}}{3}\)

v > 0 khi 0,85\sin \frac{{\pi t}}{3} > 0 \Leftrightarrow \sin \frac{{\pi t}}{3} > 0\(0,85\sin \frac{{\pi t}}{3} > 0 \Leftrightarrow \sin \frac{{\pi t}}{3} > 0\)

Mặt khác -{\rm{ }}1{\rm{ }} \le {\rm{ }}\sin \;\frac{{\pi t}}{{3\;}} \le {\rm{ }}1\(-{\rm{ }}1{\rm{ }} \le {\rm{ }}\sin \;\frac{{\pi t}}{{3\;}} \le {\rm{ }}1\) với mọi x ∈ ℝ.- 1 \le \sin \;\frac{{\pi t}}{{3\;}} < 0\(- 1 \le \sin \;\frac{{\pi t}}{{3\;}} < 0\)

=> 0 < \sin \;\frac{{\pi t}}{{3\;}} \le {\rm{ }}1\(0 < \sin \;\frac{{\pi t}}{{3\;}} \le {\rm{ }}1\).

 v < 0 khi 0,85\sin \frac{{\pi t}}{3} < 0 \Leftrightarrow \sin \frac{{\pi t}}{3} < 0\(0,85\sin \frac{{\pi t}}{3} < 0 \Leftrightarrow \sin \frac{{\pi t}}{3} < 0\)

Mặt khác -{\rm{ }}1{\rm{ }} \le {\rm{ }}\sin \;\frac{{\pi t}}{{3\;}} \le {\rm{ }}1\(-{\rm{ }}1{\rm{ }} \le {\rm{ }}\sin \;\frac{{\pi t}}{{3\;}} \le {\rm{ }}1\) với mọi x ∈ ℝ.

=> - 1 \le \sin \;\frac{{\pi t}}{{3\;}} < 0\(- 1 \le \sin \;\frac{{\pi t}}{{3\;}} < 0\)

  • Với t ∈ (0; 3) ta có: 0 < \sin \;\frac{{\pi t}}{{3\;}} \le {\rm{ }}1\(0 < \sin \;\frac{{\pi t}}{{3\;}} \le {\rm{ }}1\)
  • Với t ∈ (3; 5] ta có: 

Vậy trong khoảng thời gian từ 0 đến 5 giây, khoảng thời điểm sau 0 giây đến trước 3 giây thì người đó hít vào và khoảng thời điểm sau 3 giây đến 5 giây thì người đó thở ra.

Giải hoạt động 5 trang 26 SGK Toán 11 Tập 1 KNTT

Cho hàm số y = cos x.

a) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số.

b) Hoàn thành bảng giá trị sau của hàm số y = cos x trên đoạn [– π; π] bằng cách tính giá trị của cos x với những x không âm, sau đó sử dụng kết quả câu a để suy ra giá trị tương ứng của cos x với những x âm.

Bằng cách lấy nhiều điểm M(x; cos x) với x ∈ [– π; π] và nối lại ta được đồ thị hàm số y = cos x trên đoạn [– π; π].

c) Bằng cách làm tương tự câu b cho các đoạn khác có độ dài bằng chu kì T = 2π, ta được đồ thị của hàm số y = cos x như hình dưới đây.

Từ đồ thị ở Hình 1.15, hãy cho biết tập giá trị, các khoảng đồng biến, các khoảng nghịch biến của hàm số y = cos x.

Hướng dẫn giải:

a) Hàm số y = f(x) = cos x có tập xác định là D = ℝ.

Do đó, nếu x thuộc tập xác định D thì – x cũng thuộc tập xác định D.

Ta có: f(– x) = cos (– x) = cos x = f(x), ∀ x ∈ D.

Vậy y = cos x là hàm số chẵn.

b) Ta có:

\cos 0 = 1,\;\cos \frac{\pi }{4} = \frac{{\sqrt 2 }}{2},\(\cos 0 = 1,\;\cos \frac{\pi }{4} = \frac{{\sqrt 2 }}{2},\)\cos \frac{\pi }{2} = 0,\cos \frac{{3\pi }}{4} =  - \frac{{\sqrt 2 }}{2},\cos \pi  = -1\(\cos \frac{\pi }{2} = 0,\cos \frac{{3\pi }}{4} = - \frac{{\sqrt 2 }}{2},\cos \pi = -1\)

Vì y = cos x là hàm số chẵn nên

\cos \left( { - \frac{\pi }{4}} \right) = \cos \frac{\pi }{4} = \frac{{\sqrt 2 }}{2},\;\cos \left( { - \frac{\pi }{2}} \right) = \cos \frac{\pi }{2} = 0\;\(\cos \left( { - \frac{\pi }{4}} \right) = \cos \frac{\pi }{4} = \frac{{\sqrt 2 }}{2},\;\cos \left( { - \frac{\pi }{2}} \right) = \cos \frac{\pi }{2} = 0\;\)

[\cos \left( { - \frac{{3\pi }}{4}} \right) = \cos \frac{{3\pi }}{4} =  - \frac{{\sqrt 2 }}{2},\cos \left( {-\pi } \right) = \cos \pi  = -1\([\cos \left( { - \frac{{3\pi }}{4}} \right) = \cos \frac{{3\pi }}{4} = - \frac{{\sqrt 2 }}{2},\cos \left( {-\pi } \right) = \cos \pi = -1\)

Vậy ta hoàn thành được bảng như sau:

c) Quan sát Hình 1.15, ta thấy đồ thị hàm số y = cos x có:

+) Tập giá trị là [– 1; 1];

+) Đồng biến trên mỗi khoảng (−π+k2π; k2π) (do đồ thị hàm số đi lên từ trái sang phải trên mỗi khoảng này) và nghịch biến trên mỗi khoảng (k2π; π+k2π),k∈Z (do đồ thị hàm số đi xuống từ trái sang phải trên mỗi khoảng này).

------------------------------------------------

Giải Toán 11 trang 26 tập 1 Kết nối tri thức – Bài 3: Hàm số lượng giác giúp học sinh củng cố kiến thức về hàm số sin, cos, tan và cot, đồng thời rèn luyện khả năng đọc và phân tích đồ thị.

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo