Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Giải Toán 11 trang 113 tập 1 Kết nối tri thức

Dạng tài liệu: Giải bài tập Toán Lớp 11
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải Toán 11 trang 113 tập 1 Kết nối tri thức hướng dẫn chi tiết các bài tập thuộc Bài 16: Giới hạn của hàm số. Nội dung bám sát SGK Toán 11 KNTT, giúp học sinh hiểu cách xác định giới hạn, vận dụng các quy tắc tính và rèn luyện kỹ năng giải bài tập hiệu quả.

Giải luyện tập 1 trang 113 SGK Toán 11 Tập 1 KNTT

Tính \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{x - 1}}{{\sqrt x  - 1}}\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{x - 1}}{{\sqrt x - 1}}\)

Hướng dẫn giải

Dễ thấy mẫu thức có giới hạn là 0 khi x ⟶ 1 nên ta không thể áp dụng ngay quy tắc tính giới hạn của thương hai hàm số.

Ta có:

\frac{{x - 1}}{{\sqrt x  - 1}} = \frac{{\left( {\sqrt x  - 1} \right)\left( {\sqrt x  + 1} \right)}}{{\sqrt x  - 1}} = \sqrt x  + 1\(\frac{{x - 1}}{{\sqrt x - 1}} = \frac{{\left( {\sqrt x - 1} \right)\left( {\sqrt x + 1} \right)}}{{\sqrt x - 1}} = \sqrt x + 1\)

\Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{x - 1}}{{\sqrt x  - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {\sqrt x  + 1} \right) = 1 + 1 = 2\(\Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{x - 1}}{{\sqrt x - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {\sqrt x + 1} \right) = 1 + 1 = 2\)

Giải hoạt động 2 trang 113 SGK Toán 11 Tập 1 KNTT

Nhận biết khái niệm giới hạn một bên

Cho hàm số f\left( x \right) = \frac{{\left| {x - 1} \right|}}{{x - 1}}.\(f\left( x \right) = \frac{{\left| {x - 1} \right|}}{{x - 1}}.\)

a) Cho {x_n} = 1 - \frac{1}{{n + 1}}\({x_n} = 1 - \frac{1}{{n + 1}}\)x{\(x{'_n} = 1 + \frac{1}{n}\). Tính yn = f(xn) và y'n = f(x'n).

b) Tìm giới hạn của các dãy số (yn) và (y'n).

c) Cho các dãy số (xn) và (x'n) bất kì sao cho xn < 1 < x'n và xn ⟶ 1, x'n ⟶ 1, tính \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } f\left( {{x_n}} \right)\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } f\left( {{x_n}} \right)\)\mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } f\left( {x{\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } f\left( {x{'_n}} \right)\).

Hướng dẫn giải

a) Ta có: {x_n} = 1 - \frac{1}{{n + 1}} < {\rm{ }}1\({x_n} = 1 - \frac{1}{{n + 1}} < {\rm{ }}1\) với mọi n > 0 => xn - 1 < 0 với mọi n > 0.

\Rightarrow {y_n} = f\left( {{x_n}} \right) = \frac{{\left| {{x_n} - 1} \right|}}{{{x_n} - 1}} = \frac{{ - \left( {{x_n} - 1} \right)}}{{{x_n} - 1}} =  - 1\(\Rightarrow {y_n} = f\left( {{x_n}} \right) = \frac{{\left| {{x_n} - 1} \right|}}{{{x_n} - 1}} = \frac{{ - \left( {{x_n} - 1} \right)}}{{{x_n} - 1}} = - 1\)

Ta cũng có: x\(x'_{n} = 1 + \frac{1}{n} > 1\) với mọi n > 0 => x'n - 1 < 0 với mọi n > 0.

\Rightarrow {y_n}\(\Rightarrow {y_n}' = f\left( {{x_n}'} \right) = \frac{{\left| {{x_n}' - 1} \right|}}{{{x_n}' - 1}} = \frac{{{x_n}' - 1}}{{{x_n}' - 1}} = 1\)

b) Ta có: \left\{ \begin{array}{l}
\mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } f\left( {{x_n}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } f\left( { - 1} \right) =  - 1\\
\mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } f\left( {{x_n}} \right)\mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } f\left( 1 \right) = 1
\end{array} \right.\(\left\{ \begin{array}{l} \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } f\left( {{x_n}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } f\left( { - 1} \right) = - 1\\ \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } f\left( {{x_n}} \right)\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } f\left( 1 \right) = 1 \end{array} \right.\)

c) Ta có: f\left( x \right) = \frac{{\left| {x - 1} \right|}}{{x - 1}} = \left\{ \begin{array}{l}

1;{\rm{ }}neu{\rm{ }}x - 1 > 0\\

- 1;{\rm{ }}neu{\rm{ }}x - 1 < 0

\end{array} \right.\(f\left( x \right) = \frac{{\left| {x - 1} \right|}}{{x - 1}} = \left\{ \begin{array}{l} 1;{\rm{ }}neu{\rm{ }}x - 1 > 0\\ - 1;{\rm{ }}neu{\rm{ }}x - 1 < 0 \end{array} \right.\)

Vì xn < 1 < x'n, suy ra xn – 1 < 0 và x'n – 1 > 0 với mọi n.

=> f(xn) = – 1 và f(x'n) = 1.

Vậy \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } f\left( {{x_n}} \right) =  - 1;\mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } f\left( {{x_n}} \right) = 1\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } f\left( {{x_n}} \right) = - 1;\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } f\left( {{x_n}} \right) = 1\)

Giải luyện tập 2 trang 113 SGK Toán 11 Tập 1 KNTT

Cho hàm số f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}
{ - x;neux < 0}\\
{\sqrt x ;neux \ge 0}
\end{array}} \right.\(f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} { - x;neux < 0}\\ {\sqrt x ;neux \ge 0} \end{array}} \right.\). Tính \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} f\left( x \right);\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} f\left( x \right)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} f\left( x \right);\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} f\left( x \right)\)

Hướng dẫn giải

Với dãy số (xn) bất kì sao cho xn < 0 và xn ⟶ 0, ta có f(xn) = – xn.

=  > \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } f\left( {{x_n}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \left( { - {x_n}} \right) = 0\(= > \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } f\left( {{x_n}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( { - {x_n}} \right) = 0\)

Với dãy số (xn) bất kì sao cho xn > 0 và xn ⟶ 0, ta có f(xn) = √xn.

=  > \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } f\left( {{x_n}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \left( {\sqrt {{x_n}} } \right) = 0\(= > \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } f\left( {{x_n}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\sqrt {{x_n}} } \right) = 0\)

=  > \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} f\left( x \right) = 0\(= > \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} f\left( x \right) = 0\)

Vậy \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} f\left( x \right) = 0\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} f\left( x \right) = 0\)

Giải hoạt động 3 trang 114 SGK Toán 11 Tập 1 KNTT

Nhận biết khái niệm giới hạn tại vô cực

Cho hàm số f\left( x \right) = 1 + \frac{2}{{x - 1}}\(f\left( x \right) = 1 + \frac{2}{{x - 1}}\) có đồ thị như Hình 5.4.

Giả sử (xn) là dãy số sao cho xn > 1, xn ⟶ +∞. Tính f(xn) và tìm\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } f\left( {{x_n}} \right)\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } f\left( {{x_n}} \right)\)

Hướng dẫn giải

Với (xn) là dãy số sao cho xn > 1, xn ⟶ +∞.

Ta có: f\left( x \right) = 1 + \frac{2}{{x - 1}}\(f\left( x \right) = 1 + \frac{2}{{x - 1}}\)

Khi  xn ⟶ +∞ thì \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \left( {\frac{2}{{{x_n} - 1}}} \right)\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\frac{2}{{{x_n} - 1}}} \right)\)

\Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } f\left( {{x_n}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{n \to  + \infty } \left( {1 + \frac{2}{{{x_n} - 1}}} \right) = 1\(\Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } f\left( {{x_n}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {1 + \frac{2}{{{x_n} - 1}}} \right) = 1\)

--------------------------------

Với Giải Toán 11 trang 113 tập 1 Kết nối tri thức, học sinh có thể thuận tiện kiểm tra đáp án và củng cố phương pháp tìm giới hạn của hàm số. Việc nắm chắc các quy tắc và dạng giới hạn thường gặp giúp quá trình giải bài chính xác, linh hoạt hơn. Chủ động luyện tập thêm sẽ hỗ trợ học sinh xây dựng nền tảng vững chắc và học tốt môn Toán 11.

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo