Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Giải Toán 9 trang 42 tập 2 Kết nối tri thức

Phân loại: Tài liệu Tính phí

Trong quá trình học Toán 9 tập 2 – bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống, trang 42 là phần bài tập quan trọng giúp học sinh rèn luyện kỹ năng phân tích và vận dụng kiến thức vào thực tiễn. Việc tham khảo Giải Toán 9 trang 42 tập 2 Kết nối tri thức không chỉ giúp các em kiểm tra lại kết quả mà còn hiểu rõ phương pháp trình bày bài giải đúng chuẩn chương trình lớp 9.

Bài viết này cung cấp Giải SGK Toán 9 KNTT tập 2 trang 42 đầy đủ, chi tiết, bám sát cấu trúc sách giáo khoa, giúp học sinh tự học hiệu quả và nâng cao tư duy logic khi giải bài tập Toán 9.

Bài 7.6 trang 42 Toán 9 Tập 2 Kết nối

Đề bài: Lớp 9A có 40 bạn, trong đó có 20 bạn mặc áo cỡ M, 13 bạn mặc áo cỡ S, 7 bạn mặc áo cỡ L. Hãy lập bảng tần số tương đối cho dữ liệu này.

Hướng dẫn giải:

Tổng số bạn là n = 40

Số bạn mặc áo cỡ S, cỡ M, cỡ L tương ứng là m1 = 13, m2 = 20, m3 = 7

⇒ Các tần số tương đối cho các cỡ S, M, L lần lượt là:

f_1=\frac{13}{40}.100\%=32,5\%; f_1=\frac{20}{40}.100\%=50\%; f_1=\frac{7}{40}.100\%=17,5\%

Ta có bảng tần số tương đối:

Cỡ áo

S

M

L

Tần số tương đối

32,5%

50%

17,5%

Bài 7.7 trang 42 Toán 9 Tập 2 Kết nối

Đề bài: Biểu đồ tranh sau đây biểu diễn số lượng học sinh lớp 9B bình chọn phần mềm học trực tuyến được yêu thích nhất:

Lập bảng tần số tương đối cho dữ liệu được biểu diễn trong biểu đồ tranh trên.

Hướng dẫn giải:

Tổng số học sinh tham gia bình chọn là n = (3 + 11 + 6) . 2 = 40.

Số học sinh bình chọn cho các phần mềm Skype, Zoom, Google Meet tương ứng là m1 = 6; m2 = 22; m3 = 12. Do đó các tần số tương đối cho các phần mềm Skype, Zoom, Google Meet lần lượt là:

f_1=\frac{6}{40}.100\%=15\%; f_2=\frac{22}{40}.100\%=55\%; f_3=\frac{12}{40}.100\%=30\%

Ta có bảng tần số tương đối:

Phần mềm học trực tuyến

Skype

Zoom

Google Meet

Tần số tương đối

15%

55%

30%

Bài 7.8 trang 42 Toán 9 Tập 2 Kết nối

Đề bài: Quay 150 lần một tấm bìa hình tròn được chia thành bốn hình quạt với các màu xanh, đỏ, tím, vàng. Quan sát mũi tên chỉ vào hình quạt màu gì và ghi lại, thu được kết quả sau:

Màu Xanh Đỏ Tím Vàng
Số lần 60 30 400 20

a) Lập bảng tần số tương đối cho dữ liệu trên.

b) Ước lượng các xác suất mũi tên chỉ vào hình quạt màu xanh, màu vàng.

c) Vẽ biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn bảng tần số tương đối thu được ở câu a.

Hướng dẫn giải:

a) Ta có:

\frac{60}{150}=0,4\ =\ 40\%;\ \frac{30}{150}=0,2=20\%

\frac{40}{150}=0,2666..\approx26,7\%;\frac{20}{150}=0,1333..\approx13,3\%

Bảng tần số tương đối:

Màu Xanh Đỏ Tím Vàng
Tỉ lệ 40% 20% 26,7% 13,3%

b) Ước lượng xác suất mũi tên chỉ vào hình quạt màu xanh, màu vàng tương ứng là 40%, 13,3%.

c) Ta có biểu đồ hình quạt tròn:

Bài 7.9 trang 42 Toán 9 Tập 2 Kết nối

Đề bài: Theo Tổng cục Thống kê, vào năm 2021 trong số 50,5 triệu lao động Việt Nam từ 15 tuổi trở lên có 13,9 triệu lao động đang làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản; 16,9 triệu lao động đang làm việc trong lĩnh vực công nghiệp và xây dựng; 19,7 triệu lao động đang làm việc trong lĩnh vực dịch vụ.

a) Lập bảng tần số tương đối cho dữ liệu trên.

b) Vẽ biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn bảng tần số tương đối thu được ở câu a.

c) Tính tỉ lệ lao động không làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản.

Hướng dẫn giải:

a. Tổng số triệu người lao động là n = 50,5. Số triệu người lao động làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản; công nghiệp và xây dựng; dịch vụ tương ứng là m1 = 13,9; m2 = 16,9; m3 = 19,7. Do đó các tần số tương đối cho các lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản; công nghiệp và xây dựng; dịch vụ lần lượt là:

\begin{matrix}
f_{1} = \frac{13,9}{50,5}.100\% \approx 27,52\% \\
\ f_{2} = \frac{16,9}{50,5}.100\% \approx 33,47\% \\
f_{3} = \frac{19,7}{50,5}.100\% \approx 39,01\%
\end{matrix}

Ta có bảng tần số tương đối như sau:

Lĩnh vực

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

Công nghiệp và xây dựng

Dịch vụ

Tần số tương đối

27,52%

33,47%

39,01%

b) Bước 1. Xác định số đo cung tương ứng của các hình quạt biểu diễn các tần số tương đối cho mỗi lĩnh vực:

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản:

360{^\circ}.27,52\% = 99,072{^\circ}
\approx 99,1{^\circ}

Công nghiệp và xây dựng:

360{^\circ}.33,47\% = 120,492{^\circ}
\approx 120,5{^\circ}

Dịch vụ:

360{^\circ}.39,01\% = 140,436{^\circ}
\approx 140,4{^\circ}

Bước 2. Vẽ hình tròn và chia hình tròn thành các hình quạt (Hình a).

Bước 3. Định dạng các hình quạt tròn, ghi tỉ lệ phần trăm, chú giải và tiêu đề (Hình b).

c) Tỉ lệ lao động không làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản là:

100\% - \ 27,52\% = 72,48\%

Bài 7.10 trang 42 Toán 9 Tập 2 Kết nối

Đề bài: Bảng thống kê sau cho biết tỉ lệ tăng trưởng GDP năm 2022 theo khu vực kinh tế.

Khu vực kinh tế Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản Công nghiệp và xây dựng Dịch vụ
Mức tăng trưởng 3,36% 7,78% 9,99%

a) Bảng thống kê trên có là bảng tần số tương đối hay không?

b) Lựa chọn loại biểu đồ thích hợp và biểu diễn bảng thống kê trên bằng loại biểu đồ đó.

Hướng dẫn giải:

a) Ta có: 3,36% + 7,78% + 9,99% = 21,13% ≠ 100% nên bảng thống kê trên không là bảng tần số tương đối.

b) Loại biểu đồ thích hợp biểu diễn bảng thống kê trên là biểu đồ cột.

Ta vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê trên như sau:

-----------------------------------------------

Hy vọng phần Giải Toán 9 trang 42 tập 2 Kết nối tri thức trên đây đã giúp các em nắm vững cách làm bài và hiểu rõ phương pháp giải theo đúng chuẩn SGK Toán 9 KNTT tập 2. Việc luyện tập thường xuyên các bài tập trong chương trình lớp 9 sẽ giúp các em củng cố kiến thức nền tảng và tự tin hơn trong các kỳ kiểm tra, thi học kì.

Đừng quên theo dõi thêm các bài giải bài tập Toán 9 tập 2 khác để hoàn thiện kiến thức và nâng cao kỹ năng giải toán mỗi ngày.

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Toán 9 Kết nối tri thức

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm