Chứng minh P(x) > k (<k; ≥ k; ≤ k)(k là hằng số)
Cách chứng minh P(x) lớn hơn hoặc nhỏ hơn k trong toán 9
Chứng minh P(x) > k, < k, ≥ k, ≤ k là dạng toán quan trọng trong chuyên đề bất đẳng thức Toán 9. Bài viết giúp bạn nắm vững phương pháp và luyện tập hiệu quả qua hệ thống bài tập có đáp án.
A. Phương pháp giải
+) Để chứng minh P(x) >k, ta xét hiệu P(x) –k, sau đó chứng minh P(x) –k > 0
+) Để chứng minh P(x) > A(x), xét hiệu P(x) – A(x) => chứng minh P(x) – A(x) >0
B. Bài tập ví dụ minh họa chứng minh bất phương trình
Ví dụ 1: Cho biểu thức P =
với
. Chứng minh P < 2.
Hướng dẫn giải
Cách 1: Ta có P =
với
,
để chứng minh P < 2, ta xét hiệu
P – 2 = ![]()
Vì
, nên
hay P - 2 < 0 => P < 2(đpcm).
* Chú ý: Sai lầm của học sinh trong cách làm này:
Học sinh thường mắc sai lầm trong phần trình bày, đó là:
Để chứng minh P < 2, ta xét hiệu P – 2 < 0
![]()
Vì
, nên
hay P - 2 < 0 => P < 2(đpcm).
Học sinh đã nhầm sang cách trình bày của dạng 2.
Nhấn mạnh học sinh: Để chứng minh P>k
B1: Xét hiệu P – k => thu gọn P-k
B2. Chứng minh P- k >0.
B3. Kết luận.
Cách 2: Ta có P =
với
,
Vì
nên
(đpcm)
Ví dụ 2: Cho biểu thức P =
với
. Chứng minh P <
.
Hướng dẫn giải
Cách 1: Để chứng minh P <
, xét hiệu
= ![]()
Vì ![]()
Do đó P <
(đpcm).
Cách 2. Ta có P =
với
.
+) Xét x = 0 ta có P = 0 <
(1)
+) Xét x > 0, ta có P =
= 
Áp dụng bất đẳng thức côsi cho hai số dương
ta có


Dấu “=” xảy ra khi
(không thỏa mãn vì
)
=> Trường hợp “=” không xảy ra, do đó P <
(2)
Từ (1) và (2) suy ra P <
với mọi
.
-------------------------------------
Thành thạo kỹ năng chứng minh bất đẳng thức sẽ giúp bạn xử lý nhanh các bài toán nâng cao trong đề thi vào lớp 10.