Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

So sánh P(x) với k (k là hằng số), hoặc P(x) > A(x)

Lớp: Lớp 9
Môn: Toán
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Bài tập so sánh hai biểu thức có lời giải chi tiết lớp 9

So sánh biểu thức P(x) với hằng số k hoặc với A(x) là dạng toán quan trọng trong Toán 9, thường gặp trong đề thi vào lớp 10. Bài viết giúp bạn nắm vững phương pháp và luyện tập qua hệ thống bài tập có đáp án.

A. Phương pháp so sánh biểu thức

Bước 1: Xét hiệu P(x) – k, P(x) – A(x) => Thu gọn.

Bước 2: Xét dấu của hiệu P(x) –k, P(x) – A(x)

+) Nếu P(x) –k > 0 => P(x) > k

+) Nếu P(x) –k < 0 => P(x) < k

Bước 3: Kết luận.

B. Ví dụ minh họa so sánh biểu thức chứa căn

Ví dụ 1: Cho biểu thức P = \frac{\sqrt{x}
+ 5}{\sqrt{x} + 1} với x > 0. So sánh P với 1.

Hướng dẫn giải

Cách 1. Xét P – 1 = \frac{\sqrt{x} +
5}{\sqrt{x} + 1} - 1 = \frac{4}{\sqrt{x} + 1}

Vì x > 0 nên \sqrt{x} + 1 > 0\
\  \Rightarrow \frac{4}{\sqrt{x} + 1} > 0\ \ hay\ P - 1 >
0. Vậy P > 1.

Cách 2. P = \frac{\sqrt{x} + 5}{\sqrt{x}
+ 1} = 1 + \frac{4}{\sqrt{x} + 1}, Vì x > 0 nên \sqrt{x} + 1 > 0\ \  \Rightarrow
\frac{4}{\sqrt{x} + 1} > 0\

Nên 1 + \frac{4}{\sqrt{x} + 1} > 1.\ \
\ \ Hay\ \ \ P > 1.

Ví dụ 2. Cho biểu thức P = \frac{x +
2\sqrt{x} + 1}{\sqrt{x}} với x >
0,x \neq 1. So sánh P với 4.

Hướng dẫn giải

Cách 1. Xét P – 4 = \frac{x + 2\sqrt{x} +
1}{\sqrt{x}} - 4 = \frac{x - 2\sqrt{x} + 1}{\sqrt{x}} = \frac{(\sqrt{x}
- 1)^{2}}{\sqrt{x}}

Vì x > 0 nên \sqrt{x} > 0x \neq 1 = > (\sqrt{x} - 1)^{2} >
0. Do đó \frac{(\sqrt{x} -
1)^{2}}{\sqrt{x}} > 0 hay P – 4 > 0.

Do đó P >4.

Cách 2. Ta có P = \frac{x + 2\sqrt{x} +
1}{\sqrt{x}} với x > 0,x \neq
1.

Vì x > 0, nên P = \frac{x + 2\sqrt{x}
+ 1}{\sqrt{x}} = \sqrt{x} + \frac{1}{\sqrt{x}} + 2

Áp dụng bất đẳng thức côsi cho hai số dương \sqrt{x},\ \ \frac{1}{\sqrt{x}}ta có

\sqrt{x} + \ \frac{1}{\sqrt{x}} \geq
2\sqrt{\sqrt{x}.\frac{1}{\sqrt{x}}} \Leftrightarrow \sqrt{x} + \
\frac{1}{\sqrt{x}} \geq 2 \Leftrightarrow \sqrt{x} + \
\frac{1}{\sqrt{x}} + 2 \geq 4. Hay P\geq 4

Dấu “=” xảy ra khi \sqrt{x} =
\frac{1}{\sqrt{x}} \Rightarrow x = 1( không thỏa mãn vì x \neq 1).

Do đó P > 4.

Ví dụ 3: Cho P = \frac{x - \sqrt{x} +
1}{\sqrt{x}} với x > 0,x \neq
1. So sánh P và\sqrt{P}.

Hướng dẫn giải

Cách 1.

+) Vì x > 0 nên \sqrt{x} >
0 và có x - \sqrt{x} + 1 = \left(
\sqrt{x} - \frac{1}{2} \right)^{2} + \frac{3}{4} > 0

Do đó P = \frac{x - \sqrt{x} +
1}{\sqrt{x}}> 0 với mọi x >
0,x \neq 1 \Rightarrow \sqrt{P}xác định với mọi x > 0,x \neq 1.

+ Lại có P = \frac{x - \sqrt{x} +
1}{\sqrt{x}} = \sqrt{x} + \frac{1}{\sqrt{x}} - 1 do x > 0

Áp dụng bất đẳng thức côsi cho hai số dương \sqrt{x},\ \ \frac{1}{\sqrt{x}}ta có

\sqrt{x} + \ \frac{1}{\sqrt{x}} \geq
2\sqrt{\sqrt{x}.\frac{1}{\sqrt{x}}} \Leftrightarrow \sqrt{x} + \
\frac{1}{\sqrt{x}} \geq 2

\Leftrightarrow \sqrt{x} + \
\frac{1}{\sqrt{x}} - 1 \geq 1. Hay P\geq 1

Dấu “=” xảy ra khi \sqrt{x} =
\frac{1}{\sqrt{x}} \Rightarrow x = 1( không thỏa mãn vì x \neq 1). Nên P > 1

=> \sqrt{P} > 1 \Rightarrow
\sqrt{P} - 1 > 0=> \sqrt{P}(\sqrt{P} - 1) > 0 \Rightarrow P -
\sqrt{P} > 0 \Rightarrow P > \sqrt{P}.

Cách 2. + ta có: P > 0 \Rightarrow
\sqrt{P}> 0 => P + \sqrt{P}> 0

+ xét P2 – P = P( P – 1) = \frac{x - \sqrt{x} + 1}{\sqrt{x}}.\left( \frac{x -
\sqrt{x} + 1}{\sqrt{x}} - 1 \right) = \frac{x - \sqrt{x} +
1}{\sqrt{x}}.\frac{x + 1}{\sqrt{x}} > 0

=> P2 – P = (P + \sqrt{P})( P - \sqrt{P}) > 0, vì P + \sqrt{P}> 0 => P - \sqrt{P}> 0 => P > \sqrt{P}

Hoặc P2 – P > 0 => P2 > P => P > \sqrt{P}( vì P > 0).

* Chú ý. Dạng này có thể đổi thành so sánh P với P2 ( với P dương)

-------------------------------------

Thành thạo kỹ năng so sánh biểu thức sẽ giúp bạn xử lý nhanh các bài toán bất đẳng thức và nâng cao điểm số trong kỳ thi vào lớp 10.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo