Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Tìm các giá trị của x để biểu thức P đạt giá trị nhỏ nhất

Lớp: Lớp 9
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Bài tập tìm GTNN biểu thức lớp 9 ôn thi vào lớp 10

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là dạng toán quan trọng trong chương trình Toán 9, thường xuất hiện trong đề thi vào lớp 10. Bài viết giúp bạn nắm vững phương pháp và luyện tập qua hệ thống bài tập có đáp án.

Ví dụ 1: Cho biểu thức P = \frac{2\sqrt{x} - 3}{\sqrt{x} + 1} với x \geq 0;\ x \neq 1. Tìm tất cả các giá trị của x để P đạt giá trị nhỏ nhất.

Hướng dẫn giải

+ Với x \geq 0;\ x \neq 1, ta có P = \frac{2\sqrt{x} - 3}{\sqrt{x} +
1}= 2 - \frac{5}{\sqrt{x} +
1}

Vì x ≥ 0 => \sqrt{x} \geq 0
\Leftrightarrow \sqrt{x} + 1 \geq 1 \Leftrightarrow \frac{5}{\sqrt{x} +
1} \leq 5 \Leftrightarrow - \frac{5}{\sqrt{x} + 1} \geq - 5

\Leftrightarrow 2 - \frac{5}{\sqrt{x} +
1} \geq 2 - 5.\ \ Hay\ \ P \geq - 3, dấu “ =” xảy ra khi x = 0 (tm).

Vậy min P = -3 khi x = 0.

Ví dụ 2: Cho biểu thức P = \frac{x +
\sqrt{x} + 1}{\sqrt{x}} với x > 0. Tìm x để P đạt giá trị nhỏ nhất.

Hướng dẫn giải

Với x > 0, ta có P = \frac{x +
\sqrt{x} + 1}{\sqrt{x}}= \sqrt{x} +
\frac{1}{\sqrt{x}} + 1

Áp dụng bđt côsi cho hai số dương \sqrt{x};\ \ \ \ \ \frac{1}{\sqrt{x}}, ta được:

\sqrt{x} + \frac{1}{\sqrt{x}} \geq
2\sqrt{\sqrt{x}.\frac{1}{\sqrt{x}}} = 2

\Leftrightarrow \sqrt{x} +
\frac{1}{\sqrt{x}} + 1 \geq 3.\ Hay\ P \geq 3

Dấu “=” xảy ra khi \sqrt{x} =
\frac{1}{\sqrt{x}} \Rightarrow x = 1(tm). Vậy min P = 3 khi x = 1.

Ví dụ 3. Cho biểu thức P = \frac{x +
16}{\sqrt{x} + 3} với x \geq 0,x
\neq 9,x \neq 25. Tìm x để P đạt giá trị nhỏ nhất.

Hướng dẫn giải

Với x \geq 0,x \neq 9,x \neq 25, ta có:

P = \frac{x + 16}{\sqrt{x} + 3} =
\sqrt{x} - 3 + \frac{25}{\sqrt{x} + 3} = \sqrt{x} + 3 +
\frac{25}{\sqrt{x} + 3} - 6

Áp dụng bđt côsi cho hai số dương \sqrt{x} + 3;\ \ \ \ \ \frac{25}{\sqrt{x} +
3}, ta được:

\sqrt{x} + 3 + \frac{25}{\sqrt{x} + 3}
\geq 2\sqrt{(\sqrt{x} + 3).\frac{25}{\sqrt{x} + 3}} = 10

\Leftrightarrow \sqrt{x} + 3 +
\frac{25}{\sqrt{x} + 3} - 6 \geq 10 - 6.\ \ Hay\ \ P \geq 4

Dấu “=” xảy ra khi \sqrt{x} + 3 =
\frac{25}{\sqrt{x} + 3} \Rightarrow (\sqrt{x} + 3)^{2} = 25 \Rightarrow
\sqrt{x} + 3 = 5(do\ \sqrt{x} + 3 > 0)

⇔ x = 4 (tm). Vậy min P = 4 khi x = 4.

Ví dụ 4. Cho biểu thức A = \frac{1}{2\sqrt{x} + 1} với x \geq 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = \frac{1}{A} + 4A.

Hướng dẫn giải

Với x \geq 1, ta có P =2\sqrt{x} + 1 + \frac{4}{2\sqrt{x} +
1}

* Chú ý sai lầm HS thường mắc phải:

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho hai số dương 2\sqrt{x} + 1;\ \ \ \ \ \frac{4}{2\sqrt{x} +
1} ta được:

2\sqrt{x} + 1 + \frac{4}{2\sqrt{x} + 1}
\geq 2\sqrt{(2\sqrt{x} + 1).\frac{4}{2\sqrt{x} + 1}} = 4

Dấu “=” xảy ra khi 2\sqrt{x} + 1 =
\frac{4}{2\sqrt{x} + 1}

\Rightarrow (2\sqrt{x} + 1)^{2} = 4
\Rightarrow 2\sqrt{x} + 1 = 2(do\ 2\sqrt{x} + 1 > 0)

⇔ x = \frac{1}{4}=> Kết luận….

- Lời Hướng dẫn giải trên cho kết quả không đúng, vì x = \frac{1}{4} không thỏa mãn đk x \geq 1.

Hướng dẫn giải đúng:

- Chú ý vì x \geq 1 \Leftrightarrow
2\sqrt{x} + 1 \geq 3. Do đó nếu áp dụng bất đẳng thức côsi thì có thể dấu “ =” xảy ra khi 2\sqrt{x} + 1 =
3. Do đó phải phân tích biểu thức P tiếp theo đk dấu “=” xảy ra khi 2\sqrt{x} + 1 = 3.

Ta có P = 2\sqrt{x} + 1 +
\frac{4}{2\sqrt{x} + 1} = \frac{4(2\sqrt{x} + 1)}{9} + \frac{5(2\sqrt{x}
+ 1)}{9} + \frac{4}{2\sqrt{x} + 1}

+ Áp dụng bất đẳng thức côsi cho hai số dương \frac{4(2\sqrt{x} + 1)}{9};\ \ \ \
\frac{4}{2\sqrt{x} + 1}, ta được:

\frac{4(2\sqrt{x} + 1)}{9} + \ \ \
\frac{4}{2\sqrt{x} + 1} \geq 2\sqrt{\frac{4(2\sqrt{x} + 1)}{9}.\
\frac{4}{2\sqrt{x} + 1}} = \frac{8}{3}

Dấu “ =’’ xảy ra khi \frac{4(2\sqrt{x} +
1)}{9} = \frac{4}{2\sqrt{x} + 1} \Rightarrow 2\sqrt{x} + 1 = 3
\Leftrightarrow x = 1(tm)

+ Vì x \geq 1 \Leftrightarrow 2\sqrt{x} +
1 \geq 3 \Rightarrow \frac{5(2\sqrt{x} + 1)}{9} \geq
\frac{5}{3}. Dấu “=” xảy ra khi x = 1(tm)

=> P \geq \frac{8}{3} + \frac{5}{3} =
\frac{13}{3}. Dấu “=” xảy ra khi x = 1.

* Hoặc ta giữ nguyên 2\sqrt{x} +
1,tách \ \ \frac{4}{2\sqrt{x} + 1}
= \frac{9}{2\sqrt{x} + 1} - \frac{5}{2\sqrt{x} + 1}

=> P = \ \ 2\sqrt{x + 1} +
\frac{9}{2\sqrt{x} + 1} - \frac{5}{2\sqrt{x} + 1} \geq 2.3 - \frac{5}{3}
= \frac{13}{3}

Dấu “=” xảy ra khi \left\{ \begin{matrix}
\ \ 2\sqrt{x} + 1 = \frac{9}{2\sqrt{x} + 1} \\
2\sqrt{x} + 1 = 3
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow x = 1

---------------------------------------

Thành thạo kỹ năng tìm giá trị nhỏ nhất sẽ giúp bạn giải nhanh các bài toán bất đẳng thức và tối ưu điểm số trong kỳ thi vào lớp 10.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo