Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Tìm giá trị của x để P(x) = k (k là hằng số), hoặc P(x) = A(x)

Lớp: Lớp 9
Môn: Toán
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Cách tìm x để P(x) bằng hằng số k trong toán 9

Dạng toán tìm giá trị của x để P(x) = k hoặc P(x) = A(x) là nội dung quan trọng trong Toán 9, thường xuất hiện trong đề thi vào lớp 10. Bài viết giúp bạn nắm vững phương pháp và luyện tập qua hệ thống bài tập có đáp án.

A. Cách tìm x để P(x) = k; P(x) = A(x)

Giải phương trình \left\lbrack
\begin{matrix}
P(x) - k = 0 \\
P(x) - A(x) = 0
\end{matrix} \right.

B. Bài tập ví dụ minh họa tìm x để P(x) = k

Ví dụ 1: Cho biểu thức P = \frac{\sqrt{x}
+ 1}{\sqrt{x}} với x > 0, x \neq
1. Tìm các giá trị của x để 2P = 2\sqrt{x} + 5.

Hướng dẫn giải

Với x > 0, x \neq 1, ta có:

2P = 2\sqrt{x} + 5
\Leftrightarrow2. \frac{\sqrt{x} +
1}{\sqrt{x}}= 2\sqrt{x} +
5

\Rightarrow 2(\sqrt{x} + 1) =
\sqrt{x}(2\sqrt{x} + 5)

\Leftrightarrow 2\sqrt{x} + 2 = 2x +
5\sqrt{x}

\Leftrightarrow 2x + 3\sqrt{x} - 2 =
0

\Leftrightarrow (\sqrt{x} + 2)(2\sqrt{x} - 1) = 0

\sqrt{x} + 2 > 0 nên 2\sqrt{x} - 1 = 0 \Leftrightarrow 2\sqrt{x} = 1
\Leftrightarrow \sqrt{x} = \frac{1}{2} \Leftrightarrow x =
\frac{1}{4}(thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy x = \frac{1}{4}thì 2P = 2\sqrt{x} + 5

Cách 2: Từ phương trinh: 2x + 3\sqrt{x} -
2 = 0, ta đặt \sqrt{x} = t\ ;\ \ \
\ t > 0,t \neq 1

Ta được phương trình ẩn t sau: 2t2 +3t – 2 = 0

Giải pt bậc hai ẩn t, ta được t = -2 (không thỏa mãn) và t = \frac{1}{2}(thỏa mãn)

Với t = \frac{1}{2}=> x = \frac{1}{4}. Vậy x = \frac{1}{4}thì 2P = 2\sqrt{x} + 5

Ví dụ 2. Cho biểu thức A = \frac{\sqrt{x}
+ 2}{\sqrt{x} - 5} và B = \frac{1}{\sqrt{x} - 5} với x \geq 0,x \neq 25. Tìm tất cả các giá trị của x để A = B|x -
4|.

Hướng dẫn giải

Với x \geq 0,x \neq 25, ta có A = B|x - 4|

\Leftrightarrow \frac{A}{B} = |x - 4|
\Leftrightarrow \frac{\sqrt{x} + 2}{\sqrt{x} - 5}:\frac{1}{\sqrt{x} - 5}
= |x - 4|

\Leftrightarrow \frac{\sqrt{x} +
2}{\sqrt{x} - 5}.\frac{\sqrt{x} - 5}{1} = |x - 4| \Leftrightarrow
\sqrt{x} + 2 = |x - 4|

Cách 1: Bỏ dấu giá trị tuyệt đối bằng cách xét từng khoảng giá trị của biến.

Ta có |x - 4|= \left\{ \begin{matrix}
x - 4\ \ khi\ \ x - 4 \geq 0 \Leftrightarrow x \geq 4 \\
4 - x\ \ khi\ \ x - 4 < 0 \Leftrightarrow x < 4
\end{matrix} \right.

+) Với x \geq 4,\ x \neq 25, ta có pt: \sqrt{x} + 2 = x - 4

\Leftrightarrow x - \sqrt{x} - 6= 0\Leftrightarrow (\sqrt{x} + 2)(\sqrt{x} - 3) = 0

\sqrt{x} + 2 > 0 nên \sqrt{x} - 3 = 0 \Leftrightarrow \sqrt{x} = 3
\Leftrightarrow x = 9(thỏa mãn).

+) Với 0 \leq x < 4, ta có pt: \sqrt{x} + 2 = 4 - x \Leftrightarrow x +
\sqrt{x} - 2 = 0

\Leftrightarrow (\sqrt{x} + 2)(\sqrt{x}
- 1) = 0

\sqrt{x} + 2 > 0 nên \sqrt{x} - 1 = 0 \Leftrightarrow \sqrt{x} = 1
\Leftrightarrow x = 1(thỏa mãn).

Vậy x\in \left\{ 1;9 \right\}thì A = B|x - 4|

Cách 2: Bỏ dấu giá trị tuyệt đối bằng cách sử dụng tính chất

\left| f(x) \right| = g(x)
\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
g(x) \geq 0 \\
f(x) = \pm g(x)
\end{matrix} \right.

\sqrt{x} + 2 > 0nên x - 4 = \pm (\sqrt{x} + 2)

+) Với x - 4 = \sqrt{x} + 2
\Leftrightarrow x - \sqrt{x} - 6 = 0 \Leftrightarrow (\sqrt{x} +
2)(\sqrt{x} - 3) = 0

\sqrt{x} + 2 > 0nên \sqrt{x} - 3 = 0 \Leftrightarrow \sqrt{x} = 3
\Leftrightarrow x = 9(thỏa mãn).

+) Với x - 4 = - (\sqrt{x} + 2)
\Leftrightarrow x + \sqrt{x} - 2 = 0 \Leftrightarrow (\sqrt{x} +
2)(\sqrt{x} - 1) = 0

\sqrt{x} + 2 > 0nên \sqrt{x} - 1 = 0 \Leftrightarrow \sqrt{x} = 1
\Leftrightarrow x = 1(thỏa mãn).

Vậy x\in \left\{ 1;9 \right\} thì A = B|x - 4|

Cách 3. Ta có

x - 4 = (\sqrt{x} +
2)(\sqrt{x} - 2)\sqrt{x} + 2
> 0, nên ta có

\sqrt{x} + 2 = |x - 4| \Leftrightarrow
\sqrt{x} + 2 = \left| (\sqrt{x} + 2)(\sqrt{x} - 2) \right|

\Leftrightarrow \left| \sqrt{x} - 2
\right| = 1 \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
\sqrt{x} - 2 = 1 \Leftrightarrow x = 9 \\
\sqrt{x} - 2 = - 1 \Leftrightarrow x = 1
\end{matrix} \right.

Cách 4: Bỏ dấu giá trị tuyệt đối bằng cách bình phương hai vế.

Xét phương trình \sqrt{x} + 2 = |x -
4|, Vì hai vế không âm ta bình phương hai vế:

(\sqrt{x} + 2)^{2} = (x -
4)^{2}

\Leftrightarrow x + 4\sqrt{x} + 4 =
x^{2} - 8x + 16

\Leftrightarrow x^{2} - 9x - 4\sqrt{x} +
12 = 0

\Leftrightarrow x(\sqrt{x} - 3)(\sqrt{x}
+ 3) - 4(\sqrt{x} - 3) = 0

\Leftrightarrow \left( \sqrt{x} - 3
\right)\left( x\sqrt{x} + 3x - 4 \right) = 0

\Leftrightarrow (\sqrt{x} - 3)(x\sqrt{x}
- x + 4x - 4) = 0

\Leftrightarrow \left( \sqrt{x} - 3
\right)\left\lbrack (x(\sqrt{x} - 1) + 4(\sqrt{x} - 1)(\sqrt{x} + 1)
\right\rbrack = 0

\Leftrightarrow (\sqrt{x} - 3)(\sqrt{x}
- 1)(\sqrt{x} + 2)^{2} = 0

\sqrt{x} + 2 > 0nên \left\{ \begin{matrix}
\sqrt{x} - 3 = 0 \Leftrightarrow x = 9 \\
\sqrt{x} - 1 = 0 \Leftrightarrow x = 1
\end{matrix} \right.

Ví dụ 3: Cho biểu thức P = \frac{\sqrt{x}}{\sqrt{x} - 2} với x \geq 0,x \neq 4. Tìm tất cả các giá trị của x để P.(\sqrt{x} - 2) + 2\sqrt{x} = x - \sqrt{7(x - 2)} +
7

Hướng dẫn giải

Với x \geq 0,x \neq 4, ta có P.(\sqrt{x} - 2) + 2\sqrt{x} = x - \sqrt{7(x
- 2)} + 7

\Leftrightarrow \frac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}
- 2}(\sqrt{x} - 2) + 2\sqrt{x} = x - \sqrt{7(x - 2)} + 7

\begin{matrix}
\Leftrightarrow \sqrt{x} + 2\sqrt{x} = x - \sqrt{7(x - 2)} + 7 \\
\Leftrightarrow x - 3\sqrt{x} - \sqrt{7(x - 2)} + 7 = 0 \\
\Leftrightarrow 2x - 6\sqrt{x} - 2\sqrt{7(x - 2)} + 14 = 0 \\
\Leftrightarrow x - 6\sqrt{x} + 9 + (x - 2) - 2\sqrt{7(x - 2)} + 7 = 0
\\
\Leftrightarrow (\sqrt{x} - 3)^{2} + \left( \sqrt{(x - 2)} - \sqrt{7}
\right)^{2} = 0 \\
\Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
\sqrt{x} - 3 = 0 \\
\sqrt{(x - 2)} - \sqrt{7} = 0
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow x = 9(tm)
\end{matrix}

Vậy x = 9 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

--------------------------------------------------------------

Thành thạo dạng toán tìm x theo điều kiện biểu thức sẽ giúp bạn xử lý nhanh và chính xác các câu hỏi trong đề thi vào lớp 10.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo