Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Tìm GTLN, GTNN của biểu thức bằng các bất đẳng thức cơ bản

Lớp: Lớp 9
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Dạng toán GTLN GTNN thường gặp trong đề thi vào 10

Trong quá trình học Toán 9, dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức bằng các bất đẳng thức cơ bản được xem là chuyên đề nâng cao thường xuất hiện trong đề thi tuyển sinh vào lớp 10. Không chỉ yêu cầu kỹ năng biến đổi đại số, dạng toán này còn đòi hỏi học sinh vận dụng linh hoạt các bất đẳng thức quen thuộc như Cauchy, AM-GM hoặc bất đẳng thức bình phương không âm.

Ta biết rằng: Từ một bất đẳng thức, bằng cách chuyển về bao giờ ta cũng đưa về 1 bất đẳng thức cơ bản và các phép biến đổi tương đương mà một vế là hằng số. Vì vậy sử dụng các bất đẳng thức cơ bản và các phép biến đổi tương đương ta có thể tìm được cực trị của 1 biểu thức nào đó.

A. Công thức bất đẳng thức cơ bản thường dùng

Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối

a) |x| ≥ 0; \forall x\mathbb{\in
R}

b) |x + y| ≤ |x| + |y| ; nếu "=" xảy ra ⇔ x.y ≥ 0

c) |x - y| ≥ |x| - |y| ; nếu "=" xảy ra ⇔ x.y ≥ 0 và |x| ≥ |y|

Bất đẳng thức Cauchy

∀ai ≥ 0; i = \overline{1,n}: \frac{a_{1} + a_{2} + .... + a_{n}}{n} \geq
\sqrt[n]{a_{1}.a_{2}.....a_{n}} , \forall n\mathbb{\in N}, n ≥2.

dấu "=" xảy ra ⇔ a1 = a2 = ... = an

Bất đẳng thức Bunhiacôpxki

Với n cặp số bất kỳ a1, a2, ..., an; b1, b2, ..., bn ta có:

(a1b1+ a2b2 +...+anbn)2 ≤ (a_{1}^{2} + a_{2}^{2} + .... +
a_{n}^{2}).(b_{1}^{2} + b_{2}^{2} + .... + b_{n}^{2})

Dấu "=" xảy ra ⇔ \frac{a_{i}}{b_{i}} = Const (i =\overline{1,n})

B. Ví dụ minh họa tính giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức bằng bất đẳng thức

Ví dụ 1: Cho a > b > 0. Tìm GTNN của B_{1} = a + \frac{1}{b(a - b)}?

Hướng dẫn giải

Ta có:

B_{1} = a + \frac{1}{b(a - b)} = b + (a -
b) + \frac{1}{b(a - b)} \geq 3\sqrt[3]{\frac{b(a - b)}{b.(a -
b)}} (theo bất đẳng thức Cauchy).

B_{1} \geq 3 \Rightarrow B_{1min} = 3
\Leftrightarrow b = (a - b) = \frac{1}{b(a - b)} \Leftrightarrow \left\{
\begin{matrix}
a = 2 \\
b = 1
\end{matrix} \right.

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức đã cho bằng 3 khi và chỉ khi ⇔ a = 2;b = 1.

Ví dụ 2: Cho a;b > 0a + b = 1. Tìm GTNN của B_{2} = \frac{1}{ab} + \frac{1}{a^{2} +
b^{2}}?

Hướng dẫn giải

Theo bất đẳng thức Cauchy ta có:

(x + y)\left( \frac{1}{x} + \frac{1}{y}
\right) \geq 2\sqrt{xy}.2.\sqrt{\frac{1}{xy}} = 4 (với x;y > 0)

\Rightarrow \frac{1}{x} + \frac{1}{y}
\geq \frac{4}{x + y} (1)

Ta có: ab ≤ (\frac{a +
b}{2})2 = \frac{1}{4}\frac{1}{ab} ≥ 4 (2) (Do a+b = 1; a, b > 0)

Áp dụng bất đẳng thức (1) và kết quả (2) ta có:

B_{2} = \frac{1}{ab}\ \  + \
\frac{1}{a^{2} + b^{2}}\ \  = \ \ \frac{2}{2ab}\  + \frac{1}{a^{2} +
b^{2}}= \ \frac{1}{2ab} + (\frac{1}{2ab} + \
\frac{1}{a^{2} + b^{2}}) \geq \frac{4}{2} + \frac{4}{2ab + a^{2} +
b^{2}}

B2 ≥ 2 + \frac{4}{(a +
b)^{2}}\ \  = \ \ 6 do a + b = 1 ⇒ B2min = 6 ⇔ a = b = \frac{1}{2}

Vậy: B2min = 6 ⇔ a = b = \frac{1}{2}

Ví dụ 3: Cho xy + xz + yz = 4. Tìm GTNN của B3 = x4 + y4 + z4

Hướng dẫn giải

Do xy + xz + yz = 4 ⇒ 16 = (xy + xz + yz)2 ≤ (x2+y2+z2) (x2+y2+z2)

(Theo Bunhiacôpxki) ⇔ 16 ≤ (x2+y2+z2)2 ≤ (x4 + y4 + z4) (12+12+12)

⇒ B3 = x4 + y4 + z4\frac{16}{3} ⇒ B3min = \frac{16}{3} ⇔ x = y = z = ± \frac{2\sqrt{3}}{3}

Vậy : B3min = \frac{16}{3} ⇔ x = y = z = ± \frac{2\sqrt{3}}{3}

Ví dụ 4: Cho xyz = 1 và x + y + z = 3. Tìm GTNN của B8 = x16 + y16 + z16

Hướng dẫn giải

Cách 1:

Ta có: (a - b)2 + (b - c)2 + (c - a)2 ≥ 0 , ∀a,b,c

⇔ a2 + b2 + c2 ≥ ab + ac + bc (1)

Áp dụng bất đẳng thức (1) ta có:

B8 = x16 + y16 + z16 = (x8)2 + (y8)2 + (z8)2 ≥ x8y8 + y8z8 + z8x8

⇔ B8 ≥ x8y8 + y8z8 + z8x8

⇔ B8 ≥ (x4y4)2 + (y4z4)2 + (z4x4)2 ≥ x4y4. y4z4+ x4y4. z4x4 + y4z4. z4x4

⇔ B8 ≥ x4y8z4 + x8y4z4 + x4y4z8

⇔ B8 ≥ (x2y4z2)2 + (x4y2z2)2 + (x2y2z4)2 ≥ x6y6z4 + x6y4z6 + x4y6z6

⇔ B8 ≥ (x3y3z2)2 + (x2y3z3)2 + (x3y2z3)2 ≥ x5y6z5 + x6y5z5 + x5y5z6

⇔ B8 ≥ (xyz)5.x + (xyz)5.y + (xyz)5.z = x + y + z = 3

(do xyz = 1 và x + y + z = 3) ⇒ B8min = 3 ⇔ x = y = z = 1

Cách 2: (Không sử dụng giả thiết xyz = 1)

Áp dụng bất đẳng thức bunhiacôpxki nhiều lần ta có :

3 = x + y + z ⇒ 9 = (x+ y + z)2 ≤ (x2 + y2 + z2).3

⇔ 3 ≤ (x2 + y2 + z2) ⇔ 9 ≤ (x2 + y2 + z2)2 ≤ (x4 + y4 + z4).3

⇔ 3 ≤ x4 + y4 + z4 ⇔ 9 ≤ (x4 + y4 + z4)2 ≤ (x8 + y8 + z8).3

⇔ 3 ≤ x8 + y8 + z8 ⇔ 9 ≤ (x8 + y8 + z8)2 ≤ (x16 + y16 + z16).3

⇔ B8 = x16 + y16 + z16 ≥ 3 . ⇒ B8min = 3 ⇔ x = y = z = 1

Vậy : B8min = 3 ⇔ x = y = z = 1.

✨ Bài viết chỉ trích dẫn một phần nội dung, mời bạn tải tài liệu đầy đủ để nắm trọn kiến thức.

--------------------------------------------------

Để thành thạo dạng toán này, bạn nên luyện tập thường xuyên các bài tập GTLN, GTNN có đáp án, đồng thời chú ý điều kiện xảy ra dấu bằng trong từng bất đẳng thức. Việc ôn luyện có hệ thống sẽ giúp bạn tự tin hơn và nâng cao khả năng xử lý các bài toán bất đẳng thức trong đề thi vào 10.

Xem thử Tải về
Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Chuyên đề Toán 9

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm