Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Giải Toán 8 trang 10 tập 1 Kết nối tri thức

Phân loại: Tài liệu Tính phí

Giải Toán 8 trang 10 Tập 1 Kết nối tri thức hướng dẫn giải chi tiết cho các câu hỏi và bài tập trong SGK Toán 8 Kết nối tri thức tập 1 trang 9.

Bài 1.3 trang 10 Toán 8 tập 1

Thu gọn rồi tính giá trị của mỗi đơn thức sau:

a) A=(-2)x^{2}y\frac{1}{2}xy; khi x = -2; y=\frac{1}{2}

b) B=xyz(-0,5)y^{2}z khi x = 4; y = 0,5; z = 2.

Hướng dẫn giải:

a) A = ( - 2){x^2}y\frac{1}{2}xy = \left[ {( - 2).\frac{1}{2}} \right].({x^2}.x)(y.y) = - {x^3}{y^2}\(A = ( - 2){x^2}y\frac{1}{2}xy = \left[ {( - 2).\frac{1}{2}} \right].({x^2}.x)(y.y) = - {x^3}{y^2}\)

Thay x = - 2;y = \frac{1}{2}\(x = - 2;y = \frac{1}{2}\) vào biểu thức A, ta được:

A = - {( - 2)^3}.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^2} = 8.\frac{1}{4} = 2\(A = - {( - 2)^3}.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^2} = 8.\frac{1}{4} = 2\)

Vậy A = 2 khi x = - 2;y = \frac{1}{2}\(x = - 2;y = \frac{1}{2}\)

b) B = xyz( - 0,5){y^2}z = ( - 0,5)x(y.{y^2})(z.z) = - 0,5x{y^3}{z^2}\(B = xyz( - 0,5){y^2}z = ( - 0,5)x(y.{y^2})(z.z) = - 0,5x{y^3}{z^2}\)

Thay x = 4; y = 0,5; z = 2 vào biểu thức B, ta được:

B = - 0,5.4.0,{5^3}{.2^2} = - \frac{1}{2}.4.\frac{1}{8}.4 = - 1\(B = - 0,5.4.0,{5^3}{.2^2} = - \frac{1}{2}.4.\frac{1}{8}.4 = - 1\)

 Vậy B = - 1 khi x = 4; y = 0,5; z = 2. 

Bài 1.4 trang 10 Toán 8 tập 1

Sắp xếp các đơn thức sau thành từng nhóm, mỗi nhóm chứa tất cả các đơn thức đồng dạng với nhau:

3x^3y^2;\ \ \ -0,2x^2y^3;\ \ \ \ \ 7x^3y^2;\ \ \ -4y;\ \ \ \frac{3}{4}x^2y^3;\ \ \ \ y\sqrt{2}\(3x^3y^2;\ \ \ -0,2x^2y^3;\ \ \ \ \ 7x^3y^2;\ \ \ -4y;\ \ \ \frac{3}{4}x^2y^3;\ \ \ \ y\sqrt{2}\)

Hướng dẫn giải:

Các đơn thức có cùng phần biến thì xếp vào một nhóm

  • Nhóm 1: 3x^3y^2;\ \ \ \ \ 7x^3y^2;\(3x^3y^2;\ \ \ \ \ 7x^3y^2;\)
  • Nhóm 2: -0,2x^2y^3;\ \ \ \ \ \ \ \frac{3}{4}x^2y^3\(-0,2x^2y^3;\ \ \ \ \ \ \ \frac{3}{4}x^2y^3\)
  • Nhóm 3: -4y;\ \ \ \ \ \ y\sqrt{2}\(-4y;\ \ \ \ \ \ y\sqrt{2}\)

Bài 1.5 trang 10 Toán 8 tập 1

Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức

S=\frac{1}{2}x^{2}y^{5}-\frac{5}{2}x^{2}y^{5} khi x = -2 và y = 1

Hướng dẫn giải:

S = \frac{1}{2}{x^2}{y^5} - \frac{5}{2}{x^2}{y^5} = \left( {\frac{1}{2} - \frac{5}{2}} \right){x^2}{y^5} = - 2{x^2}{y^5}\(S = \frac{1}{2}{x^2}{y^5} - \frac{5}{2}{x^2}{y^5} = \left( {\frac{1}{2} - \frac{5}{2}} \right){x^2}{y^5} = - 2{x^2}{y^5}\)

Thay x = - 2 và y = 1 vào biểu thức S, ta được:

S = - 2.{( - 2)^2}{.1^5} = - 8\(S = - 2.{( - 2)^2}{.1^5} = - 8\)

Vậy S = - 8 khi x = - 2 và y = 1

Bài 1.6 trang 10 Toán 8 tập 1

Tính tổng của bốn đơn thức:

2x^2y^3;\ -\frac{3}{5}x^2y^3;\ -14x^2y^3;\ \frac{8}{5}x^2y^3\(2x^2y^3;\ -\frac{3}{5}x^2y^3;\ -14x^2y^3;\ \frac{8}{5}x^2y^3\)

Hướng dẫn giải:

Lấy bốn đơn thức cộng vào với nhau, ta được:

\begin{array}{l}2{x^2}{y^3} + ( - \frac{3}{5}{x^2}{y^3}) + ( - 14{x^2}{y^3}) + \frac{8}{5}{x^2}{y^3}\\ = \left[ {2 + ( - \frac{3}{5}) + ( - 14) + \frac{8}{5}} \right]{x^2}{y^3}\\ = - 11{x^2}{y^3}\end{array}\(\begin{array}{l}2{x^2}{y^3} + ( - \frac{3}{5}{x^2}{y^3}) + ( - 14{x^2}{y^3}) + \frac{8}{5}{x^2}{y^3}\\ = \left[ {2 + ( - \frac{3}{5}) + ( - 14) + \frac{8}{5}} \right]{x^2}{y^3}\\ = - 11{x^2}{y^3}\end{array}\)

Bài 1.7 trang 10 Toán 8 tập 1

Một mảnh đất có dạng như phần được tô màu xanh trong hình bên cùng với các kích thước (tính bằng mét) được ghi trên đó. Hãy tìm đơn thức (thu gọn) với hai biến x và y biểu thị diện tích của mảnh đất đã cho bằng hai cách:

Cách 1. Tính tổng diện tích của hai hình chữ nhật ABCD và EFGC

Cách 2. Lấy diện tích của hình chữ nhật HFGD trừ đi diện tích của hình chữ nhật HEBA

Hướng dẫn giải:

Đang cập nhật...

-----------------------------------------------

Lời giải Toán 8 trang 10 Tập 1 Kết nối tri thức với các câu hỏi nằm trong Giải Toán 8 Kết nối tri thức Bài 1: Đơn thức, được VnDoc biên soạn và đăng tải!

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo