Giải Toán 8 trang 24 tập 1 Kết nối tri thức
Giải Toán 8 trang 24 Tập 1
Giải Toán 8 trang 24 Tập 1 Kết nối tri thức hướng dẫn giải chi tiết cho các câu hỏi và bài tập trong SGK Toán 8 Kết nối tri thức tập 1 trang 24.
Luyện tập 2 trang 24 Toán 8 tập 1
Làm tính chia:
(6x4y3 - 8x3y4 + 3x2y2) : 2xy2
Hướng dẫn giải:
(6x4y3 - 8x3y4 + 3x2y2) : 2xy2
= 6x4y3 : 2xy2 - 8x3y4 : 2xy2 + 3x2y2 : 2xy2
= 3x3y - 4x2y2 +
\(\frac{3}{2}\)x
Vận dụng 2 trang 24 Toán 8 tập 1
Tìm đa thức A sao cho
A.(- 3xy) = 9x3y + 3xy3 - 6x2y2.
Hướng dẫn giải
= 9x3y : (- 3xy) + 3xy3 : (- 3xy) - 6x2y2 : (- 3xy)
= (- 3x2) + (- y2) - (- 2xy)
= - 3x2 - y2 + 2xy
Bài 1.30 trang 24 Toán 8 tập 1
a) Tìm đơn thức M, biết rằng:
\(\frac{7}{3}x^3y^2:M=7xy^2\)
b) Tìm đơn thức N sao cho
\(N:0,5xy^2z=-xy\)
Hướng dẫn giải
a) Ta có:
\(\frac{7}{3}x^3y^2:M=7xy^2\)
Suy ra
\(M=\frac{7}{3}x^3y^2:7xy^2\)
\(=\frac{1}{3}x^2\)
b) Ta có:
\(N:0,5xy^2z=-xy\)
Suy ra
\(N=0,5xy^2z.\left(-xy\right)\)
\(N=-0,5x^2y^3z\)
Bài 1.31 trang 24 Toán 8 tập 1
Cho đa thức A = 9xy4 – 12x2y3 + 6x3y2. Với mỗi trường hợp sau đây, xét xem A có chia hết cho đơn thức B hay không? Thực hiện phép chia trong trường hợp A chia hết cho B
a) B = 3x2y
b) B = – 3xy2
Hướng dẫn giải
Đang cập nhật...
Bài 1.32 trang 24 Toán 8 tập 1
Thực hiện phép chia:
(7y5z2 – 14y4z3 + 2,1y3z4) : (– 7y3z2)
Hướng dẫn giải
Đang cập nhật...
-----------------------------------------------
Lời giải Toán 8 trang 24 Tập 1 Kết nối tri thức với các câu hỏi nằm trong Giải Toán 8 Kết nối tri thức bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức, được VnDoc biên soạn và đăng tải!