Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bài tập Công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc 2

Lớp: Lớp 9
Môn: Toán
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai

Trong các dạng toán phương trình bậc hai, việc áp dụng công thức nghiệm thu gọn giúp rút ngắn thời gian tính toán và hạn chế sai sót. Đặc biệt, với những bài tập có hệ số phù hợp, công thức thu gọn mang lại hiệu quả vượt trội so với cách giải thông thường. Bài viết này tổng hợp bài tập công thức nghiệm thu gọn được chọn lọc, giúp học sinh nắm chắc cách sử dụng và vận dụng linh hoạt.

A. Công thức nghiệm thu gọn

Xét phương trình bậc hai ax^{2} + bx + c
= 0(a \neq 0), với b =
2b'\Delta' =
{b'}^{2} - ac.

  • Nếu \Delta' > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt: x_{1}
= \frac{- b' + \sqrt{\Delta'}}{a},x_{2} = \frac{- b' -
\sqrt{\Delta'}}{a}.
  • Nếu \Delta' = 0 thì phương trình có nghiệm kép: x_{1} = x_{2} = -
\frac{b'}{a}.
  • Nếu \Delta' < 0 thì phương trình vô nghiệm.

Các công thức ở trên gọi là công thức nghiệm thu gọn.

B. Bài tập giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm thu gọn

Bài tập 1. Giải phương trình bằng công thức nghiệm thu gọn.

a) 5x^{2} + 2x - 16 = 0 (1) b) x^{2} - 2\sqrt{3}x - 6 = 0 (2)

c) x^{2} - 2\sqrt{2}x + 2\sqrt{2} - 1 =
0 (3) d)\sqrt{2}x^{2} - 2(\sqrt{2}
- 1)x + \sqrt{2} - 2 = 0 (4)

Gợi ý: Nhận xét về hệ số b, tính b' = \frac{b}{2}\ \ và\ \ \Delta' =
b'^{2} - ac

Hướng dẫn giải

a) Xét phương trình: 5x^{2} + 2x - 16 =
0 (1)

Ta có: a = 5;\ \ b = 2 \Rightarrow b'
= 1;\ \ c = - 16

\Delta' = 1^{2} - 5.( - 16) = 81 >
0 \Rightarrow \sqrt{\Delta'} = \sqrt{81} = 9

Vậy phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt:

x_{1} = \frac{- 1 - 9}{5} = - 2;\ \ \
x_{2} = \frac{- 1 + 9}{5} = \frac{8}{5}

b) Xét phương trình: x^{2} - 2\sqrt{3}x -
6 = 0 (2)

Ta có: a = 1;\ \ b = - 2\sqrt{3}
\Rightarrow b' = - \sqrt{3};\ \ c = - 6

\Delta' = ( - \sqrt{3})^{2} - 1.( -
6) = 9 > 0 \Rightarrow \sqrt{\Delta'} = \sqrt{9} = 3

Vậy phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt:

x_{1} = \frac{- ( - \sqrt{3}) - 3}{1} =
\sqrt{3} - 3;\ \ \ x_{2} = \frac{- ( - \sqrt{3}) + 3}{1} = \sqrt{3} +
3

c) Xét phương trình:x^{2} - 2\sqrt{2}x +
2\sqrt{2} - 1 = 0 (3)

Ta có: a = 1;\ \ b = -
2\sqrt{2}

\Rightarrow b' = - \sqrt{2};\ \ c =
2\sqrt{2} - 1

\Delta' = ( - \sqrt{2})^{2} -
1.(2\sqrt{2} - 1) = 2 - 2\sqrt{2} + 1 = (\sqrt{2} - 1)^{2} >
0

\Rightarrow \Delta' = \sqrt{(\sqrt{2}
- 1)^{2}} = \sqrt{2} - 1 > 0

Vậy phương trình (3) có hai nghiệm phân biệt:

x_{1} = \sqrt{2} - (\sqrt{2} - 1) = 1;\ \
\ x_{2} = \sqrt{2} + (\sqrt{2} - 1) = 2\sqrt{2} - 1

d) Xét phương trình \sqrt{2}x^{2} -
2(\sqrt{2} - 1)x + \sqrt{2} - 2 = 0 (4)

Ta có: a = \sqrt{2};\ \ b = - 2\left(
\sqrt{2} - 1 \right)

\Rightarrow b' = - (\sqrt{2} - 1);\ \
c = \sqrt{2} - 2

\Delta' = \left\lbrack - \left(
\sqrt{2} - 1 \right) \right\rbrack^{2} - \sqrt{2}\left( \sqrt{2} - 1
\right) = 1 > 0

\Rightarrow \sqrt{\Delta'} = \sqrt{1}
= 1

Vậy phương trình (4) có hai nghiệm phân biệt:

x_{1} = \frac{(\sqrt{2} - 1) -
1}{\sqrt{2}} = 1 - \sqrt{2};\ \ \ x_{2} = \frac{(\sqrt{2} - 1) +
1}{\sqrt{2}} = 1

Bài tập 2. Với giá trị nào của m phương trình sau đây vô nghiệm.

a) 3x^{2} - 2x + m = 0 (1) b) 5x^{2} - 18x + m = 0 (2)

Gợi ý: Phương trình ax^{2} + bx + c =
0 vô nghiệm \Leftrightarrow \left\{
\begin{matrix}
a \neq 0 \\
\Delta' < 0
\end{matrix} \right.

Hướng dẫn giải

a) Xét phương trình 3x^{2} - 2x + m =
0 (1)

Ta có: a = 3;\ \ b = - 2 \Rightarrow
b' = - 1;\ \ c = m

\Delta' = ( - 1)^{2} - 3m = 1 -
3m

Phương trình (1) vô nghiệm \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
3 \neq 0 \\
1 - 3m < 0
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow m > \frac{1}{3}

b) Xét phương trình 5x^{2} - 18x + m =
0 (2)

Ta có: a = 5;\ \ b = 18 \Rightarrow
b' = 9;\ \ c = m

\Delta' = 9^{2} - 5m = 81 -
5m

Phương trình (2) vô nghiệm \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
5 \neq 0 \\
81 - 5m < 0
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow m > \frac{81}{5}

Bài tập 3. Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt.

a) (m + 1)x^{2} + 4mx + 4m - 1 =
0 (1) b) x^{2} - 2(m + 3)x + m^{2} + 3 =
0 (2)

c) x^{2} - 2(m - 1)x + m^{2} = 0 (3) d) x^{2} - 2(m + 1)x + m^{2} + m - 1 =
0 (4)

Gợi ý: Phương trình ax^{2} + bx + c =
0 có hai nghiệm phân biệt \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a \neq 0 \\
\Delta' > 0
\end{matrix} \right.

Hướng dẫn giải

a) Ta có:

a = m + 1;b = 4m \Rightarrow b' =
2m;c = 4m - 1.

\Delta' = (2m)^{2} - (m + 1)(4m -
1)= 4m^{2} - 4m^{2} + m - 4m + 1 = - 3m +
1

Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a \neq 0 \\
\Delta' > 0
\end{matrix} \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m + 1 \neq 0 \\
- 3m + 1 > 0
\end{matrix} \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m \neq - 1 \\
m < \frac{1}{3}
\end{matrix} \right.\  \right.\  \right.

b) Ta có: a = 1;b = - 2(m +
3)\Rightarrow b' = - (m + 3);c = m^{2}
+ 3.

\Delta' = \lbrack - (m +
3)\rbrack^{2} - \left( m^{2} + 3 \right)= m^{2} + 6m + 9 - m^{2} - 3 = 6m +
6

Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt

\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a \neq 0 \\
\Delta' > 0
\end{matrix} \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
1 > 0 \\
6m + 6 > 0
\end{matrix} \Leftrightarrow m > - 1 \right.\  \right.

c) Ta có: a = 1;b = - 2(m -
1)

\Rightarrow b' = - (m - 1) = 1 - m;c
= m^{2}.

\Delta' = (1 - m)^{2} - m^{2} = 1 -
2m + m^{2} - m^{2} = 1 - 2m

Phương trình (3) có hai nghiệm phân biệt

\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a \neq 0 \\
\Delta' > 0
\end{matrix} \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
1 \neq 0 \\
1 - 2m > 0
\end{matrix} \Leftrightarrow m < \frac{1}{2} \right.\  \right.

d) Ta có: a = 1;b = - 2(m +
1)\Rightarrow b' = - (m + 1);c = m^{2}
+ m - 1

\Delta' = \lbrack - (m +
1)\rbrack^{2} - \left( m^{2} + m - 1 \right)= m^{2} + 2m + 1 - m^{2} - m + 1 = m +
2

Phương trình (4) có hai nghiệm phân biệt

\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a \neq 0 \\
\Delta' > 0
\end{matrix} \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
1 \neq 0 \\
m + 2 > 0
\end{matrix} \Leftrightarrow m > - 2 \right.\  \right.

---------------------------------------

Thông qua hệ thống bài tập áp dụng công thức nghiệm thu gọn, người học có thể rèn luyện kỹ năng giải nhanh phương trình bậc hai và nhận diện đúng dạng toán cần sử dụng. Đây là công cụ quan trọng giúp nâng cao hiệu quả làm bài và đạt kết quả tốt trong các bài kiểm tra.

Xem thử Tải về
Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Chuyên đề Toán 9

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm