Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Hệ phương trình đối xứng loại 2 – Các dạng bài và cách giải

Lớp: Lớp 9
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Loại: Tài liệu Lẻ
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Hệ phương trình đối xứng loại 2 là dạng toán nâng cao thường xuất hiện trong đề thi vào lớp 10 theo cấu trúc mới, yêu cầu học sinh nhận diện đúng đặc điểm và lựa chọn phương pháp giải phù hợp. Bài viết này tổng hợp các dạng bài hệ phương trình đối xứng loại 2 cùng cách giải trọng tâm, giúp học sinh Toán 9 tiếp cận bài toán một cách logic và hiệu quả.

Phần 1. Các dạng bài tập Hệ phương trình đối xứng loại 2

1. Bài tập trắc nghiệm khách quan

Câu 1. [NB] Cho các hệ phương trình sau hệ phương trình nào là hệ phương trình đối xứng loại 2

A. \left\{ \begin{matrix}
x + y = 23 \\
x^{2}y + y^{2}x = 30
\end{matrix} \right.. B. \left\{
\begin{matrix}
x^{3} = 2x + y \\
y^{3} = 2y + x
\end{matrix} \right.. C. \left\{ \begin{matrix}
- 2x + 4y = 5 \\
4x - 3y = - 1
\end{matrix} \right.. D. \left\{
\begin{matrix}
\frac{2}{3}x + \frac{3}{2}y = 5 \\
2x = 8
\end{matrix} \right..

Câu 2. [NB] Hệ phương trình \left\{
\begin{matrix}
x^{2} - 3x = - 2y \\
y^{2} - 3y = - 2x
\end{matrix} \right. có bao nhiêu nghiệm

A. 3. B. 2. C. vô nghiệm. D. 1.

Câu 3. [NB] Hệ phương trình \left\{
\begin{matrix}
x^{3} = - x - y \\
y^{3} = - y - x
\end{matrix} \right. có nghiệm là:

A. x = y B. x = - y. C. x
= - 2y. D. y = 2x.

Câu 4. [NB] Hãy chỉ ra cặp nghiệm khác 0 của hệ phương trình sau \left\{ \begin{matrix}
x^{2} = 2x + y \\
y^{2} = 2y + x
\end{matrix} \right.

A. (3;3) B. (2;3). C. ( -
3;2). D. (3;4).

Câu 5. [TH] Hệ phương trình \left\{
\begin{matrix}
x^{2} = 2x + y \\
y^{2} = 2y + x
\end{matrix} \right. có nghiệm là (x;y) khác 0 . Khi đó xy bằng

A. 6. B. 9. C. -
6. D. - 9.

Câu 6. [TH] Hệ phương trình \left\{
\begin{matrix}
x^{2} + y = 6 \\
y^{2} + x = 6
\end{matrix} \right. có bao nhiêu nghiệm

A. 0. B. 1. C. 2. D. 4.

(Còn tiếp)

2. Bài tập trắc nghiệm đúng sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, em chọn đúng hoặc sai

Câu 1. Cho hệ phương trình \left\{
\begin{matrix}
x^{3} + x^{2} + x = 2y + 1(1) \\
y^{3} + y^{2} + y = 2x + 1(2)
\end{matrix} \right. có các khẳng định sau

a) Hệ phương trình có vô số nghiệm

b) Hệ phương trình có 2 nghiệm

c) Hệ phương trình có 3 nghiệm

d) Hệ phương trình có vô nghiệm

Câu 2. Cho hệ sau \left\{ \begin{matrix}
3x = \frac{x^{2} + 2}{y^{2}} \\
3y = \frac{y^{2} + 2}{x^{2}}
\end{matrix} \right.

a) Hệ phương trình có nghĩa khi x \neq
0y \neq 0

b) Hệ phương trình có nghiệm (x;y) thỏa mãn x > 0; y
> 0

c) Cặp số ( - 3; - 1) là một nghiệm của hệ phương trình

d) Cả a) và b) đều đúng

Câu 3. Cho hệ sau \left\{ \begin{matrix}
3x = \frac{x^{2} + 2}{y^{2}} \\
3y = \frac{y^{2} + 2}{x^{2}}
\end{matrix} \right.

a) Hệ phương trình có 1 nghiệm

b) Cặp số (2; - 1) là một nghiệm của hệ phương trình

c) Hệ phương trình có 2 nghiệm

d) Cả a) và b) đều đúng.

(Còn tiếp)

3. Câu hỏi trả lời ngắn

Câu 1. [NB]. Cho hệ phương trình \left\{
\begin{matrix}
\sqrt{x^{2} + 91} = \sqrt{y - 2} + y^{2} \\
\sqrt{y^{2} + 91} = \sqrt{x - 2} + y^{2}
\end{matrix} \right.. Tìm điều kiện x;y để hệ phương trình có nghĩa.

Câu 2. [NB] Cho hệ phương trình \left\{
\begin{matrix}
\sqrt{x^{2} + 91} = \frac{x}{y^{2}} \\
\sqrt{y^{2} + 91} = \frac{y}{x^{2}}
\end{matrix} \right.. Tìm điều kiện x;y để hệ phương trình có nghĩa.

Câu 3. [TH] Cho hệ phương trình \left\{
\begin{matrix}
x^{2} + 4x = 3y(1) \\
y^{2} + 4y = 3x(2)
\end{matrix} \right. hệ phương trình có mấy nghiệm

Câu 4. [TH] Cho hệ sau \left\{
\begin{matrix}
x^{2} + 4x = 3y(1) \\
y^{2} + 4y = 3x(2)
\end{matrix} \right. . tính T =
2x + y biết (x;y) là nghiệm của hệ phương trình và x = yx \neq 0

Câu 5. [VD] Cho hệ phương trình \left\{
\begin{matrix}
x^{2} + xy - 3x = y - 2 \\
y^{2} + xy - 3y = x - 2
\end{matrix} \right. . hệ phương trình trên có mấy nghiệm.

(Còn tiếp)

B. Phần 2. Đáp án bài tập hệ phương trình đối xứng loại 2

1. Bài tập trắc nghiệm khách quan

Câu 1

Chọn B

Câu 2

Chọn B

\left\{ \begin{matrix}
x^{2} - 3x = - 2y(1) \\
y^{2} - 3y = - 2x(2)
\end{matrix} \right.

Trừ từng vế của hai phương trình ta được

x^{2} - y^{2} - 3x + 3y = - 2y +
2x

(x - y)(x + y) - 5(x - y) =
0

(x - y)(x + y - 5) = 0

\left\lbrack \begin{matrix}
x - y = 0 \\
x + y - 5 = 0
\end{matrix} \right.

Với x = y thay vào (1) ta được

x^{2} - 3x = - 2x

x^{2} - x = 0

x(x - 1) = 0

\left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \Rightarrow y = 0 \\
x = 1 \Rightarrow y = 1
\end{matrix} \right.

Với x + y - 5 = 0 \Rightarrow x = 5 -
y thay vào (2) ta được

y^{2} - 3y = - 2(5 - y)

y^{2} - 5y + 10 = 0

Phương trình vô nghiệm

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y) \in
\left\{ (0;0),(1;1) \right\} .

Câu 3

Chọn A

\left\{ \begin{matrix}
x^{3} = - x - y(1) \\
y^{3} = - y - x(2)
\end{matrix} \right.

Trừ từng vế của hai phương trình ta được

x^{3} - y^{3} = - x - y - y +
x

(x - y)\left( x^{2} + xy + y^{2} \right)
= 0

x - y = 0

x = y

Hệ phương trình \left\{ \begin{matrix}
x^{2} = 2x + y \\
y^{2} = 2y + x
\end{matrix} \right. sử dụng cho câu 4; câu 5

Câu 4

Chọn A

\left\{ \begin{matrix}
x^{2} = 2x + y(1) \\
y^{2} = 2y + x(2)
\end{matrix} \right.

Trừ từng vế của hai phương trình ta được

x^{2} - y^{2} = 2x - 2y + y -
x

(x - y)(x + y) - 2(x - y) + (x - y) =
0

(x - y)(x + y - 2 + 1) = 0

(x - y)(x + y - 1) = 0

\left\lbrack \begin{matrix}
x - y = 0 \\
x + y - 1 = 0
\end{matrix} \right.

Với x = y thay vào (1) ta được

x^{2} = 2x + x

x^{2} = 3x

x^{2} - 3x = 0

x(x - 3) = 0

\left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \Rightarrow y = 0 \\
x = 3 \Rightarrow y = 3
\end{matrix} \right.

Với x + y - 1 = 0 \Rightarrow x = 1 -
y thay vào (2) ta được

y^{2} = 2y + 1 - y

y^{2} - y + 1 = 0

Phương trình vô nghiệm

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y) \in
\left\{ (0;0),(3;3) \right\}.

🔍 Để thuận tiện cho việc học tập và lưu trữ, mời bạn tải tài liệu tham khảo bên dưới.

--------------------------------------------------

Nắm chắc các dạng hệ phương trình đối xứng loại 2 và phương pháp giải đặc trưng sẽ giúp học sinh Toán 9 tự tin hơn khi làm bài trong kỳ thi vào lớp 10. Việc luyện tập theo chuyên đề trọng tâm là chìa khóa để nâng cao tư duy và đạt kết quả cao.

Xem thử Tải về
Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Chuyên đề Toán 9

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm
Hỗ trợ Zalo