Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Giáo án 12 Tiết Chuyên đề AI lớp 1 năm 2026 - 2027

Dạng tài liệu: Giáo án Lớp 1
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Giáo án 12 tiết Chuyên đề AI lớp 1 năm 2026 - 2027 là tài liệu tham khảo dành cho giáo viên, hỗ trợ triển khai 12 tiết chuyên đề Trí tuệ nhân tạo (AI) trong năm học. Nội dung được thiết kế phù hợp với học sinh lớp 1, giúp thầy cô thuận tiện chuẩn bị bài và tổ chức các hoạt động làm quen với AI trong lớp học. 

Mô tả tài liệu: Giáo án này gồm 2 bộ như sau:

Bộ 1 soạn 2 cột: Giáo án Trí tuệ nhân tạo AI lớp 1 gồm 12 bài tương ứng 12 tiết:

  • Bài 1: Con người có cảm xúc, AI thì không
  • Bài 2: AI có thể thể hiện cảm xúc như thế nào?
  • Bài 3: AI trong cuộc sống quanh em
  • Bài 4: AI giúp cuộc sống thuận tiện hơn
  • Bài 5: Việc làm tốt và việc làm xấu với AI
  • Bài 6: Máy thông minh làm việc tốt
  • Bài 7: AI là gì? AI có thể làm gì?
  • Bài 8: “Mắt” và “tai” của máy thông minh
  • Bài 9: AI hiểu mệnh lệnh của con người
  • Bài 10: Máy thông minh học từ ví dụ
  • Bài 11: Một việc hay nhiều việc?
  • Bài 12: Em khám phá thế giới AI

Bộ soạn ngang, không chia cột: Giáo án Trí tuệ nhân tạo AI lớp 1 gồm 12 bài tương ứng 12 tiết:

  • Bài 1: Con người và máy móc
  • Bài 2: Máy thông minh
  • Bài 3: Máy có nhìn được không?
  • Bài 4: Máy có nghe được không?
  • Bài 5: Máy làm theo yêu cầu
  • Bài 6: Máy hiểu em qua từ khoá
  • Bài 7: Nói cho máy hiểu
  • Bài 8: Cách em trò chuyện với máy
  • Bài 9: Dạy máy trả lời theo kịch bản
  • Bài 10: Máy thông minh không gây hại
  • Bài 11: Máy thông minh có cảm xúc không?
  • Bài 12: Máy thông minh giúp gì cho em?

Giáo án Chuyên đề AI lớp 1 - Bộ 1

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TRÍ TUỆ NHÂN TẠO (AI) - LỚP 1
Chương trình 12 tiết/năm học 2026 - 2027 | Bám sát Khung Năng lực AI (QĐ 2422/QĐ-BGDĐT)

TUẦN 1:
CHỦ ĐỀ A. TƯ DUY LẤY CON NGƯỜI LÀM TRUNG TÂM
BÀI 1: CON NGƯỜI CÓ CẢM XÚC, AI THÌ KHÔNG (Tiết 1)

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

1. Kiến thức, kĩ năng:

- Nêu được ví dụ về một số cảm xúc quen thuộc của con người (vui, buồn, giận dữ, sợ hãi, ngạc nhiên,...) qua các tình huống gần gũi trong cuộc sống.

- Bước đầu nhận ra rằng con người có cảm xúc thật còn AI thì không.

- Nêu được rằng AI có thể mô phỏng hoặc nhận diện cảm xúc của con người, chứ không trải nghiệm cảm xúc như con người.

2. Phát triển năng lực, phẩm chất:

2.1. Năng lực chung: Hình thành năng lực giao tiếp và hợp tác thông qua hoạt động nhóm quan sát tranh; năng lực tự chủ và tự học khi chia sẻ cảm xúc cá nhân.

2.2. Năng lực đặc thù (AI): NLa (1.A1.1: Nêu ví dụ cảm xúc con người và bước đầu nhận ra AI không có cảm xúc; 1.A1.2: Nêu được AI mô phỏng/nhận diện cảm xúc chứ không trải nghiệm cảm xúc).

2.3. Phẩm chất: Nhân ái (biết quan tâm, thấu hiểu cảm xúc của bạn bè và mọi người); Trách nhiệm (ý thức được sự khác biệt giữa người và máy).

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, bài giảng điện tử, bộ thẻ hình ảnh biểu cảm khuôn mặt con người (vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên) và hình ảnh robot/trợ lý ảo.

2. Học sinh: Vở ghi, tranh ảnh hoặc sticker biểu cảm khuôn mặt.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phút)

- GV tổ chức trò chơi 'Xem mặt đoán cảm xúc': GV chiếu lần lượt các bức hình em bé đang cười, bạn nhỏ đang khóc, bạn nhỏ đang ngạc nhiên.

- Hỏi: Các em nhìn thấy những cảm xúc gì qua các bức tranh trên?

- Khái quát và dẫn dắt vào bài mới: Con người chúng ta ai cũng có cảm xúc. Vậy máy thông minh hay AI có cảm xúc giống con người không? Chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay.

- HS quan sát tranh, hào hứng giơ tay trả lời: 'Cảm xúc vui mừng!', 'Cảm xúc buồn khóc!', 'Cảm xúc ngạc nhiên!'.

- HS lắng nghe và ghi tên bài học vào vở.

2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (15 phút)

Hoạt động 1: Cảm xúc của con người quanh em

- GV yêu cầu HS làm việc theo cặp: Kể cho bạn bên cạnh nghe một việc làm em thấy vui hoặc buồn trong tuần qua.

- GV gọi 3-4 cặp HS chia sẻ trước lớp.

- GV chốt: Con người có các cảm xúc tự nhiên như vui, buồn, giận dữ, sợ hãi, ngạc nhiên... xuất phát từ trái tim và bộ não của con người.

Hoạt động 2: AI và cảm xúc - AI có cảm xúc thật không?

- GV chiếu video/hình ảnh một Robot cười hoặc loa thông minh phát tiếng chào dễ thương.

- Đặt câu hỏi: Khi Robot cười hay loa phát lời chào, Robot có thật sự thấy vui như con người không?

- GV giảng giải: Robot hay AI phát ra tiếng cười hay hiện mặt cười là do con người lập trình sẵn. AI không biết buồn, không biết đau, không có cảm xúc thật.

- HS làm việc theo cặp, lần lượt kể câu chuyện cảm xúc của mình (VD: Được khen được điểm tốt thấy vui, bị mất bút thấy buồn).

- HS đại diện chia sẻ trước lớp.

- HS lắng nghe giáo viên chốt kiến thức.

- HS quan sát video Robot.

- HS thảo luận và trả lời: 'Robot không có trái tim nên không biết vui thật!', 'Do con người cài đặt ạ!'.

- HS ghi nhớ kiến thức cốt lõi: AI chỉ mô phỏng chứ không có cảm xúc thật.

...

Giáo án Chuyên đề AI lớp 1 - Bộ 2

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Môn: Trí tuệ nhân tạo – Lớp 1

BÀI 1. CON NGƯỜI VÀ MÁY MÓC

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Yêu cầu cần đạt của bài học

- Nêu được tên của các máy móc xuất hiện trong gia đình, nhà trường và các nơi công cộng.

- Xác định được công dụng của từng loại máy móc đã nêu.

- Giải thích được vai trò hỗ trợ của máy móc đối với cuộc sống con người.

Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ và tự học (quan sát hình ảnh, sắp xếp thông tin); Giao tiếp và hợp tác (thảo luận nhóm, thực hiện trò chơi tương tác).

- Năng lực đặc thù: Nhận biết công nghệ (khả năng quan sát, phân loại đối tượng công nghệ trong môi trường thực tế).

Phẩm chất

- Chăm chỉ: Tích cực tham gia các hoạt động quan sát, chơi game và tìm hiểu về thiết bị.

- Trách nhiệm: Bảo vệ các thiết bị điện tử và máy móc trong nhà trường, gia đình.

II. THIẾT BỊ

Thiết bị của Giáo viên:

- Máy tính, máy chiếu.

- Hình ảnh phóng to 13 hình minh họa (từ Hình 1 đến Hình 13) tương ứng với nội dung bài học.

- Bảng phụ trò chơi "Ghép đôi".

- 3 quả cầu nhỏ (hoặc các vật phẩm nhỏ khác) làm giải thưởng.

Đồ dùng học tập của Học sinh:

- Bộ thẻ hình ảnh (Card hình) gồm 3 loại: Máy móc (chứa hình ảnh: máy giặt, robot, tivi, cần cẩu...), Hoạt động (chứa hình ảnh: giặt quần áo, quét nhà, vận chuyển hàng...), Con người (chứa hình ảnh: bé Bình, gia đình, công nhân...).

- Giấy A4 khổ nhỏ và bút màu.

Học liệu:

- Sách giáo khoa, hình ảnh trong sách (Hình 1 đến Hình 13).

III. TIẾN TRÌNH

Hoạt động: Mở đầu - "Sứ mệnh tìm kiếm" (5 phút)

Mục tiêu: Tạo hứng thú, kết nối bài học với trải nghiệm thực tế thông qua tình huống "Hội chợ khoa học" và xác định chủ đề bài học.

Nội dung: Giáo viên dẫn dắt câu chuyện về chuyến đi hội chợ của Bình. Học sinh quan sát hình ảnh và xác định các vật thể kỳ lạ.

Sản phẩm: Danh sách các đồ vật mà học sinh nhìn thấy trong hình.

Tổ chức thực hiện:

- Giáo viên yêu cầu học sinh mở sách giáo khoa, quan sát Hình 1 (Bình và bố ở hội chợ khoa học).

- Học sinh quan sát Hình 1 trên sách.

- Giáo viên chiếu Hình 1 lên màn hình, đặt câu hỏi: "Trong hình, em nhìn thấy gì đặc biệt mà Bình đang nhìn?"

- Học sinh quan sát và phát biểu: "Em thấy một chú rô-bốt", "Em thấy máy bay nhỏ".

- Giáo viên dẫn dắt: "Chú rô-bốt này chính là máy móc! Máy móc có khả năng 'nhìn' và 'nghe' để làm việc thay con người. Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về điều đó."

- Giáo viên giới thiệu tên bài học: "Bài 1. Con người và máy móc".

Hoạt động: Khám phá - "Thám hiểm máy móc" (10 phút)

Mục tiêu: Nhận biết tên và công dụng của máy móc ở 3 môi trường: Gia đình, Nhà trường và Nơi công cộng.

Nội dung: Học sinh làm việc cá nhân và theo nhóm, sử dụng thẻ hình ảnh để phân loại và mô tả công dụng của máy móc.

Sản phẩm: Các nhóm đã phân loại đúng thẻ "Máy móc" vào 3 môi trường; Trình bày được 1 công dụng tiêu biểu.

Tổ chức thực hiện:

- Bước 1: Giáo viên chia lớp thành 3 nhóm lớn. Phát cho mỗi nhóm một bộ thẻ "Máy móc" (chứa hình ảnh các vật: máy giặt, robot hút bụi, tivi, cổng trường, cây nước, camera, cần cẩu, tàu điện, đèn giao thông, thang cuốn).

- Giáo viên đưa ra yêu cầu: "Em hãy tìm và dán các thẻ máy móc vào đúng khung 'Gia đình', 'Nhà trường' hoặc 'Nơi khác' trên bảng nhóm."

- Học sinh làm việc nhóm, thảo luận và dán thẻ vào bảng nhóm.

- Bước 2: Giáo viên mời đại diện các nhóm báo cáo.

- Học sinh đại diện nhóm Gia đình lên chỉ vào máy giặt và nói: "Đây là máy giặt, dùng để giặt quần áo giúp mẹ."

- Học sinh đại diện nhóm Nhà trường lên chỉ vào tivi và nói: "Đây là tivi, giúp giáo viên và học sinh xem bài học."

- Bước 3: Giáo viên kết luận, chốt kiến thức về vai trò hỗ trợ của máy móc trong từng môi trường, nhấn mạnh máy móc giúp cuộc sống tiện lợi hơn.

Hoạt động: Luyện tập, thực hành - "Robot kết nối" (10 phút)

Mục tiêu: Củng cố kiến thức về công dụng của máy móc thông qua trò chơi xếp thẻ. Đảm bảo học sinh thực hiện thao tác vật lý và tương tác nhóm.

Nội dung: Trò chơi ghép đôi: Ghép thẻ "Máy móc" với thẻ "Hoạt động con người".

Sản phẩm: Các cặp thẻ được ghép đúng (Ví dụ: Máy giặt - Giặt quần áo; Cần cẩu - Nâng vật nặng).

Tổ chức thực hiện:

- Giáo viên chia lớp thành các nhóm nhỏ (4-5 học sinh).

- Giáo viên phát cho mỗi nhóm bộ thẻ đã được xáo trộn: Một chồng thẻ "Máy móc" và một chồng thẻ "Hoạt động hỗ trợ".

- Học sinh trong nhóm thực hiện thao tác: Lấy từng thẻ "Máy móc" lên, tìm và ghép ngay phía dưới với thẻ "Hoạt động" phù hợp.

- Giáo viên quan sát, hỗ trợ các nhóm lúng túng.

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả trước lớp.

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương nhóm ghép nhanh và chính xác nhất.

...

Xem thử Tải về
Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo