Giáo án tích hợp Năng lực số Tin học lớp 3 Học kì 2
Giáo án tích hợp Năng lực số Tin học 3 - Học kì 2 được biên soạn nhằm hỗ trợ giáo viên tổ chức các hoạt động học tập gắn với thực hành và ứng dụng công nghệ. Nội dung phù hợp với học sinh lớp 3, giúp các em rèn luyện kỹ năng sử dụng công nghệ an toàn, khai thác thông tin và thực hiện nhiệm vụ học tập hiệu quả.
Giáo án Tin học 3 tích hợp Năng lực số (NLS) kì 2 bao gồm:
- Đầy đủ các bài học trong HK2, tích hợp NLS theo từng bài.
- Soạn theo mẫu 3 cột, trình bày rõ ràng, thuận tiện theo dõi và giảng dạy.
- File Word dễ dàng tải về, chỉnh sửa và điều chỉnh theo nhu cầu sử dụng.
Giáo án NLS môn Tin học 3 Học kì 2
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
CHỦ ĐỀ 4: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
BÀI 10: BẢO VỆ THÔNG TIN KHI DÙNG MÁY TÍNH
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Sau bài học này, HS sẽ:
- Biết được thông tin cá nhân và gia đình có thể được lưu trữ và trao đổi nhờ máy tính.
- Có ý thức bảo vệ thông tin cá nhân và gia đình khi giao tiếp qua máy tính; biết được việc người xấu có thể lợi dụng những thông tin này gây hại cho em và gia đình.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.
Năng lực riêng:
- Bước đầu hình thành năng lực ứng xử phù hợp trong môi trường số.
Năng lực số:
- 1.1.CB1b: HS khai thác, tìm được dữ liệu và thông tin từ nội dung số.
- 1.3.CB1.b: Nhận biết được máy tính là nơi để sắp xếp, lưu trữ dữ liệu, thông tin và nội dung một cách đơn giản trong môi trường có cấu trúc.
- 2.1.CB1a: HS thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số trong lớp học.
- 4.2.CB1a: Nhận biết được thông tin nào là “Bí mật” (Họ tên, địa chỉ, mật khẩu) và thực hiện thao tác khóa máy/đăng xuất khi không sử dụng.
- 6.2.CB1a: Quan sát và nhận biết được sự hỗ trợ của AI trong việc so sánh khả năng lưu trữ (giữa sách giấy và máy tính) và kiểm tra độ an toàn của mật khẩu.
- 6.2.CB1b: Thực hiện được các thao tác cơ bản với các công cụ AI.
Năng lực AI:
- 3.A1.3: Không phụ thuộc hoàn toàn vào AI (Phân biệt được giữa việc sử dụng công nghệ/AI như công cụ hỗ trợ lưu trữ, trao đổi thông tin (đúng đắn, chủ động, có kiểm soát, biết tự bảo vệ mật khẩu và khóa máy) và việc chia sẻ thông tin tùy tiện, thụ động, thiếu an toàn).
- 3.A1.4: Suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI (Nêu được một số tình huống có thể gây rủi ro hoặc hậu quả không mong muốn khi sử dụng máy tính, môi trường số hay AI (như rò rỉ họ tên, địa chỉ, số điện thoại, mật khẩu khiến kẻ xấu đe dọa, tống tiền hoặc lừa đảo)).
- 3.B3.1: Cùng máy thông minh làm việc tốt (Nhận biết được rằng không nên tạo ra hoặc sử dụng máy tính/AI/môi trường số cho các mục đích xấu như lừa đảo, mạo danh, bắt nạt, đăng tin nói xấu hay gây hại cho người khác; nêu được ví dụ về việc sử dụng công nghệ đúng cách, có đạo đức để bảo vệ bản thân và gia đình).
3. Phẩm chất
- Có ý thức tôn trọng bản thân và những người xung quanh khi sử dụng máy tính.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ THIẾT BỊ DẠY HỌC
1. Phương pháp dạy học
- Vấn đáp, động não, trực quan, hoạt động nhóm.
- Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề.
2. Thiết bị dạy học
a. Đối với giáo viên
- SGK, KHBD, Giáo án.
- Phòng thực hành máy tính kết nối Internet, máy chiếu.
- Học liệu số & Công cụ AI:
- Bộ câu hỏi trắc nghiệm trên phần mềm Quizizz/website VnDoc.com.
- Video AI được tạo bằng các công cụ AI để khởi động bài học.
- Công cụ Chatbot AI (ChatGPT/Gemini).
b. Đối với học sinh
- SGK, VBT, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
...
>> Mời các bạn Tải file về để tham khảo đầy đủ tài liệu!
Xem thêm: