Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 12 Kết nối tri thức bài 1 (Mức Dễ)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Số điểm cực trị của hàm số

    Hàm số y = \frac{{2x + 5}}{{x + 1}} có bao nhiêu điểm cực trị?

    Hướng dẫn:

    Tập xác định D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - 1} ight\}

    Ta có:

    y' = \frac{{ - 3}}{{{{\left( {x + 1} ight)}^2}}} < 0,\forall x \in D

    Do y’ không đổi dấu nên hàm số không có cực trị.

  • Câu 2: Nhận biết
    Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?
  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng

    Cho hàm số f(x) xác định và liên tục trên \mathbb{R} và có đồ thị của hàm số f'(x) là đường cong như hình vẽ sau:

    Chọn khẳng định đúng?

    Hướng dẫn:

    Từ đồ thị hàm số f'(x) ta có bảng biến thiên như sau:

    Từ bảng biến thiên suy ra khẳng định đúng là: “Hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng (0; + \infty)”.

  • Câu 4: Nhận biết
    Xác định điểm cực đại của hàm số

    Số nào sau đây là điểm cực đại của hàm số y = {x^4} - 2{x^3} + {x^2} + 2?

    Hướng dẫn:

     Tập xác định D = \mathbb{R}

    Ta có: y' = 4{x^3} - 6{x^2} + 2x

    \begin{matrix}   \Rightarrow y' = 0 \Leftrightarrow 2x\left( {2{x^2} - 3x + 1} ight) = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x = 0} \\   {x = 1} \\   {x = \dfrac{1}{2}} \end{array}} ight. \hfill \\ \end{matrix}

    Ta có bảng biến thiên như sau:

    Xác định điểm cực đại của hàm số

    Từ bảng biến thiên ta có điểm cực đại của hàm số đã cho là x = \frac{1}{2}

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn mệnh đề đúng

    Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau

    Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Dựa vào bảng biến thiên.

    Hàm số có đạo hàm trên \mathbb{R}y'(2) = 0;\ y' đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua x = 2 nên hàm số đạt cực tiểu tại x = 2.

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn khẳng định đúng

    Cho hàm số y = x^{4} - 2x^{2} +
3. Khẳng định nào sau đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta thấy hàm số đã cho là hàm trùng phương y = ax^{4} + bx^{2} + c;(a eq 0) với ab < 0 nên đây là trường hợp hàm số có ba điểm cực trị.

  • Câu 7: Nhận biết
    Tìm kết luận đúng

    Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.

    Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    Hướng dẫn:

    Nhìn vào đồ thị đã cho, ta có trên khoảng ( - \infty;1) đồ thị hàm số đi xuống (theo chiều từ trái qua phải) nên nghịch biến trên khoảng ( - \infty;1).

  • Câu 8: Nhận biết
    Xác định hàm số thỏa mãn yêu cầu

    Hàm số nào dưới dây nghịch biến trên \mathbb{R}?

    Hướng dẫn:

    Xét hàm số y = x^{3} + 2x - 2020y' = 3x^{2} + 2 > 0;\forall
x\mathbb{\in R} suy ra hàm số y =
x^{3} + 2x - 2020 đồng biến trên \mathbb{R}.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn mệnh đề đúng

    Cho hàm số y = \frac{x^{2} + 3}{x +
1}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Cách 1.

    Ta có: y' = \frac{x^{2} + 2x - 3}{(x
+ 1)^{2}}; y' = 0
\Leftrightarrow x^{2} + 2x - 3 = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = - 3 \\
x = 1 \\
\end{matrix} ight.

    Lập bảng biến thiên. Vậy hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 và giá trị cực tiểu bằng 2.

    Cách 2.

    Ta có y' = \frac{x^{2} + 2x - 3}{(x +
1)^{2}};x = 3 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x = - 3 \\
x = 1 \\
\end{matrix} ight.

    y'' = \frac{8}{(x +
1)^{3}}. Khi đó: y''(1) =
\frac{1}{2} > 0; y''( -
3) = - \frac{1}{2} < 0.

    Nên hàm số đạt cực tiểu tại x =
1 và giá trị cực tiểu bằng 2.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Tính giá trị hàm số

    Đồ thị hàm số y = ax^{3} + bx^{2} + cx +
d có hai điểm cực trị A(1; -
7),B(2; - 8). Khi đó y( -
1) có giá trị là:

    Hướng dẫn:

    Gọi đồ thị hàm số y = ax^{3} + bx^{2} +
cx + d(C)

    Ta có: y' = 3ax^{2} + 2bx +
c.

    A(1; - 7),B(2; - 8) là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y =
ax^{3} + bx^{2} + cx + d nên ta có:

    \left\{ \begin{matrix}
A \in (C) \\
y'\left( x_{A} ight) = 0 \\
B \in (C) \\
y'\left( x_{B} ight) = 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
- 7 = a.1^{3} + b.1^{2} + c.1 + d \\
0 = 3a.1^{3} + 2b.1^{2} + c \\
- 8 = a.2^{3} + b.2^{2} + c.2 + d \\
0 = 3a.2^{3} + 2.b.2^{2} + c \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a = 2 \\
b = - 9 \\
c = 12 \\
d = - 12 \\
\end{matrix} ight.

    Vậy y = 2x^{3} - 9x^{2} + 12x -
12 do đó y( - 1) = -
35.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Tìm m để hàm số đồng biến trên tập số thực

    Điều kiện của tham số m để hàm số y
= \frac{1}{3}x^{3} - mx^{2} + 3mx + 1 đồng biến trên \mathbb{R} là:

    Hướng dẫn:

    Tập xác định: D\mathbb{= R}

    Ta có: y' = x^{2} - 2mx +
3m

    Hàm số đồng biến trên \mathbb{R}

    \Leftrightarrow y' \geq 0;\forall
x\mathbb{\in R \Leftrightarrow}x^{2} - 2mx + 3m \geq 0

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a > 0 \\
\Delta' \leq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow m^{2} - 3m \leq 0 \Leftrightarrow
m \in \lbrack 0;3brack

    Vậy giá trị của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán là m \in \lbrack 0;3brack.

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn mệnh đề đúng

    Cho hàm số y = {x^4} - 2{x^2} + 1. Xét các mệnh đề sau, những những mệnh đề nào đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta có: y' = 4{x^3} - 4x

    \Rightarrow y' = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x = 0 \Rightarrow y = 1} \\   {x = 1 \Rightarrow y = 0} \\   {x =  - 1 \Rightarrow y = 0} \end{array}} ight.

    Ta có bảng xét dấu như sau:

    Chọn mệnh đề đúng

    Quan sát bảng xét dấu ta thấy:

    - Hàm số có 3 điểm cực trị

    - Hàm số đồng biến trên khoảng (-1; 0), (1; +∞) và nghịch biến trên khoảng (-∞; -1), (0; 1)

  • Câu 13: Nhận biết
    Xác định số điểm cực trị của hàm số

    Hàm số y = - x^{3} + 1 có bao nhiêu điểm cực trị?

    Hướng dẫn:

    Ta có: y' = - 3x^{2} \leq 0;\forall
x\mathbb{\in R} suy ra hàm số luôn nghịch biến trên \mathbb{R}.

    Vậy hàm số đã cho không có điểm cực trị.

  • Câu 14: Nhận biết
    Xác định hàm số đồng biến trên khoảng cho trước

    Hàm số nào sau đây đồng biến trên các khoảng (-∞; 2) và (2; +∞)?

    Hướng dẫn:

     Ta có:

    y' = \frac{{2\left( {x - 2} ight) - \left( {2x - 5} ight)}}{{{{\left( {x - 2} ight)}^2}}} = \frac{1}{{{{\left( {x - 2} ight)}^2}}} > 0,\forall x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ 2 ight\}

    Vậy hàm số y = \frac{{2x - 5}}{{x - 2}} đồng biến trên các khoảng (-∞; 2) và (2; +∞)

  • Câu 15: Nhận biết
    Xác định hàm số thích hợp

    Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ( - \infty; + \infty)?

    Hướng dẫn:

    y = x^{3} + x \Rightarrow y' =
3x^{2} + 1 > 0,\ \ \forall x\mathbb{\in R}.

  • Câu 16: Nhận biết
    Tìm khoảng đồng biến của hàm số

    Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ sau. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Dựa vào đồ thị ta có hàm số đồng biến trên khoảng ( - 1;\ 0).

  • Câu 17: Nhận biết
    Chọn mệnh đề đúng

    Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số y
= \frac{1}{3}x^{3} + mx^{2} + 4x - m đồng biến trên khoảng ( - \infty; + \infty).

    Hướng dẫn:

    Ta có: y' = x^{2} + 2mx +
4.

    Hàm số đồng biến trên khoảng ( - \infty;
+ \infty) khi và chỉ khi y'
\geq 0,\forall x \in ( - \infty; + \infty).

    \Leftrightarrow \Delta' = m^{2} - 4
\leq 0 \Leftrightarrow - 2 \leq m \leq 2.

  • Câu 18: Nhận biết
    Tìm số điểm cực trị của hàm số

    Cho hàm số y = f(x) có đồ thị hàm f'(x) = ax^{2} + bx + c như hình bên.

    Description: 88

    Hỏi hàm số g(x) = f\left( x - x^{2}
\right) có bao nhiêu cực trị?

    Hướng dẫn:

    Xét g(x) = f\left( x - x^{2}
\right) \Rightarrow g'(x) = (1
- 2x)f'\left( x - x^{2} \right).

    g^{'(x)} = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
1 - 2x = 0 \\
f^{'\left( x - x^{2} \right)} = 0
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = \frac{1}{2} \\
x - x^{2} = 1\ \ \ (*) \\
x - x^{2} = 2\ \ (**)
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow x = \frac{1}{2} (vì phương trình (*) (**) vô nghiệm).

    Ta có: g'(x) đổi dấu 1 lần khi qua nghiệm x = \frac{1}{2}.

  • Câu 19: Nhận biết
    Chọn khẳng định đúng

    Cho hàm số y = x^{4} - x^{3} +
3. Khẳng định nào sau đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta có: y' = 4x^{3} - 3x^{2} = 0\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}x = 0 \\x = \dfrac{3}{4} \\\end{matrix} ight.

    Ta có bảng xét dấu như sau:

    Vậy hàm số có đúng một cực trị.

  • Câu 20: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số y =
f(x) có đạo hàm f'(x) = (x -
1)^{2}(x - 1)^{3}(2 - x). Hàm số y
= f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

    Hướng dẫn:

    Ta có bảng xét dấu:

    Từ bảng xét dấu trên ta có hàm số y =
f(x) đồng biến trên (1;2).

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (80%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo