Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hình bình hành
. Biết
và
. Diện tích hình bình hành
là:
Ta có:
Suy ra diện tích ABCD là:
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hình bình hành
. Biết
và
. Diện tích hình bình hành
là:
Ta có:
Suy ra diện tích ABCD là:
Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) qua ba điểm
Theo đề bài, ta có cặp vecto chỉ phương của
Từ đó, ta suy ra vecto pháp tuyến của (P) là tích có hướng của 2 VTCP của
Mp (P) đi qua và nhận vecto có tọa độ
làm 1 VTPT có phương trình là:
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm
và
. Viết phương trình của mặt phẳng
đi qua
và vuông góc với đường thẳng
.
Mặt phẳng đi qua
và nhận vecto
là vectơ pháp tuyến
.
Trong không gian với hệ toạ độ . Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm
và nhận
là VTPT có phương trình là:
Mặt phẳng (P) đi qua điểm và nhận
là VTPT có phương trình là:
.
Vậy .
Phương pháp trắc nghiệm (nên có)
Từ tọa độ VTPT suy ra hệ số B=0, vậy loại ngay đáp án và
Chọn 1 trong 2 PT còn lại bằng cách thay tọa độ điểm A vào.
Trong không gian , cho
. Nếu ba vectơ
đồng phẳng thì:
Ta có:
Ba vectơ đồng phẳng
Trong không gian với hệ trục toạ độ . Phương trình mặt phẳng qua
và song song với mặt phẳng
là:
Phương pháp tự luận
Mặt phẳng qua và có vectơ pháp tuyến
có phương trình:
.
Phương pháp trắc nghiệm
Mặt phẳng qua và song song với
có phương trình
.
Một vectơ pháp tuyến của phương trình mặt phẳng
Vec tơ pháp tuyến của phương trình mặt phẳng là
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai mặt phẳng
và
. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (α) và (β)?
Ta thấy (α) và (β) song song với nhau nên với A(0; 2; 0) ∈ (α).
.
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hai mặt phẳng
,
. Với giá trị thực của
bằng bao nhiêu để
song song
Để song song
.
Vậy .
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm
. Độ dài của đoạn
là
Ta có:
khi đó độ dài đoạn
bằng:
Cho tứ diện có
. Tính độ dài đường cao của tứ diện
kẻ từ đỉnh
?
Phương trình mặt phẳng là:
Khoảng cách từ đỉnh D đến mặt phẳng (ABC) là
.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho tam giác
với
. Diện tích của tam giác
là:
Ta có:
Diện tích tam giác là
Phương trình tổng quát của mặt phẳng qua điểm
và có cặp vectơ chỉ phương
là:
Vectơ pháp tuyến của là tích có hướng của 2 vecto chỉ phương
có thể thay thế bởi
Phương trình có dạng
Vậy
Trong không gian với hệ trục toạ độ . Biết
là số thực khác
, mặt phẳng chứa trục
có phương trình là:
Trục là giao tuyến của 2 mặt phẳng
nên mặt phẳng chứa
thuộc chùm mặt phẳng tạo bởi 2 mặt
Vậy .
Phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua và song song với vectơ
là:
Theo đề bài, ta có:
Chọn làm 1 vectơ pháp tuyến.
Phương trình mặt phẳng cần tìm có dạng :
Mà mp lại qua A nên
Phương trình cần tìm là: .
Câu nào sau đây đúng? Trong không gian Oxyz:
A sai và có thể (P) và (Q) trùng nhau
B sai, vì mỗi mặt phẳng có vô số vecto pháp tuyến. Suy ra D sai.
C đúng vì 1 mặt phẳng được xác định nếu biết một điểm và một VTPT của nó.
Trong không gian , hãy tính
và
lần lượt là khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
và mặt phẳng
?
Do mặt phẳng có phương trình y = 0 nên
Do mặt phẳng (P) có phương trình 3x − 4z + 5 = 0 nên
Trong không gian tọa độ , cho hai mặt phẳng
và
. Tìm
để
vuông góc với
?
Ta có: (P) vuông góc với (Q) khi và chỉ khi các vectơ pháp tuyến của chúng vuông góc với nhau, tức là .
Trong không gian Oxyz, cho điểm và vectơ
. Viết phương trình mặt phẳng
qua A và nhận vectơ
làm vectơ pháp tuyến:
Viết phương trình mặt phẳng qua và có vectơ pháp tuyến
Vậy phương trình mặt phẳng cần tìm là: .
Cho hai mặt phẳng và
. Tìm tham số
để hai mặt phẳng
và
vuông góc với nhau.
Đáp án: 4
Cho hai mặt phẳng và
. Tìm tham số
để hai mặt phẳng
và
vuông góc với nhau.
Đáp án: 4
Ta có:
Để hai mặt phẳng và
vuông góc với nhau thì
.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: