Cho biểu đồ
Tính chiều cao trung bình của mẫu số liệu đã cho?
Ta có:
Chiều cao | [160; 164) | [164; 168) | [168; 172) | [172; 176) | [176; 180) |
Số học sinh | 3 | 5 | 8 | 4 | 1 |
Giá trị đại diện | 162 | 166 | 170 | 174 | 178 |
Chiều cao trung bình là:
Cho biểu đồ
Tính chiều cao trung bình của mẫu số liệu đã cho?
Ta có:
Chiều cao | [160; 164) | [164; 168) | [168; 172) | [172; 176) | [176; 180) |
Số học sinh | 3 | 5 | 8 | 4 | 1 |
Giá trị đại diện | 162 | 166 | 170 | 174 | 178 |
Chiều cao trung bình là:
Cho bảng thống kê kết quả cự li ném bóng của một người như sau:
|
Cự li (m) |
[19; 19,5) |
[19,5; 20) |
[20; 20,5) |
[20,5; 21) |
[21; 21,5) |
|
Số lần |
13 |
45 |
24 |
12 |
6 |
Cự li ném bóng trung bình của người đó là:
Ta có:
|
Cự li (m) |
[19; 19,5) |
[19,5; 20) |
[20; 20,5) |
[20,5; 21) |
[21; 21,5) |
|
Giá trị đại diện |
19,25 |
19,75 |
20,25 |
20,75 |
21,25 |
|
Số lần |
13 |
45 |
24 |
12 |
6 |
Cự li trung bình là:
Kiểm lâm thực hiện đo đường kính của một số cây thân gỗ tại hai khu vực A và B thu được kết quả như sau:
|
Đường kính (cm) |
[30; 32) |
[32; 34) |
[34; 36) |
[36; 38) |
[38; 40) |
|
A |
25 |
28 |
20 |
10 |
7 |
|
B |
22 |
27 |
19 |
18 |
14 |
Đường kính trung bình của cây tại hai khu vực A và B lần lượt là:
Ta có:
|
Đường kính (cm) |
[30; 32) |
[32; 34) |
[34; 36) |
[36; 38) |
[38; 40) |
|
Giá trị đại diện |
31 |
33 |
35 |
37 |
39 |
|
A |
25 |
28 |
20 |
10 |
7 |
|
B |
22 |
27 |
19 |
18 |
14 |
Suy ra
Điểm thi của 32 học sinh trong kì thi Tiếng Anh có bảng ghép nhóm sau đây:

a) Số học sinh có điểm thi thấp hơn 60 là 10. Đúng||Sai
b) Giá trị đại diện của nhóm [70;80) là 75. Đúng||Sai
c) Điểm thi trung bình môn tiếng anh của 32 học sinh bằng 75. Sai||Đúng
d) Độ lệch chuẩn bằng: 100. Sai||Đúng
Điểm thi của 32 học sinh trong kì thi Tiếng Anh có bảng ghép nhóm sau đây:

a) Số học sinh có điểm thi thấp hơn 60 là 10. Đúng||Sai
b) Giá trị đại diện của nhóm [70;80) là 75. Đúng||Sai
c) Điểm thi trung bình môn tiếng anh của 32 học sinh bằng 75. Sai||Đúng
d) Độ lệch chuẩn bằng: 100. Sai||Đúng
a) Đúng b) Đúng, c) Sai d) Sai.
Số học sinh có điểm thi thấp hơn 60 là 4 + 6 =10.
Giá trị đại diện của nhóm [70;80) là .
Điểm thi trung bình môn tiếng anh của 32 học sinh bằng :
Phương sai là:
Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng 25 thì có độ lệch chuẩn bằng
Ta có độ lệch chuẩn bằng căn bậc hai số học của phương sai nên
Một công ty bất động sản Đất Vàng thực hiện cuộc khảo sát khách hàng xẹm họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào để tiến hành dự án xây nhà ở Thăng Long group sắp tới. Kết quả khảo sát 500 khách hàng được ghi lại ở bảng sau:
Độ lệch chuẩn của mức giá đất là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Đáp án: 4,6
Một công ty bất động sản Đất Vàng thực hiện cuộc khảo sát khách hàng xẹm họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào để tiến hành dự án xây nhà ở Thăng Long group sắp tới. Kết quả khảo sát 500 khách hàng được ghi lại ở bảng sau:

Độ lệch chuẩn của mức giá đất là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Đáp án: 4,6
Bảng phân bố tần số tần suất của bảng số liệu của công ty bất động sản Đất Vàng
Mức giá trung bình của công ty là
Phương sai của mức giá là:
Độ lệch chuẩn của mức giá
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 25 cây dừa giống như sau:

Phương sai của mẫu số liệu trên:
Chiều cao trung bình của 25 cây dừa là:
.
Phương sai
.
Một siêu thị thống kê số tiền (đơn vị: chục nghìn đồng) mà 44 khách hàng mua hàng ở siêu thị đó trong một ngày. Số liệu được ghi lại trong Bảng 18.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Vậy độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Thống kê tổng số giờ nắng trong tháng 9 tại khu vực A trong các năm từ 2004 đến 2023 được thống kê như sau:
|
111,6 |
134,9 |
130,3 |
134,2 |
140,9 |
|
109,3 |
154,4 |
156,3 |
116,1 |
96,7 |
|
105,2 |
80,8 |
80,8 |
110 |
109 |
|
139 |
145 |
161 |
126 |
114 |
Lập bảng tần số ghép nhóm với nhóm đầu tiên là [80; 98) và độ dài nhóm bằng 18. Tìm số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm?
Ta có bảng như sau:
|
Số giờ |
[80; 98) |
[98; 116) |
[116; 134) |
[134; 152) |
[152; 170) |
|
Giá trị đại diện |
89 |
107 |
125 |
143 |
161 |
|
Số năm |
3 |
6 |
3 |
5 |
3 |
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Một mẫu số liệu ghép nhóm có độ lệch chuẩn bằng bằng 3 thì có phương sai bằng
Phương sai:
Thống kê quãng đường một xe taxi công nghệ đi mỗi ngày (đơn vị: km) như sau:
|
Quãng đường ((km) |
[50; 100) |
[100; 150) |
[150; 200) |
[200; 250) |
[250; 300) |
|
Số ngày |
5 |
10 |
9 |
4 |
2 |
Tìm số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm?
Ta có:
|
Quãng đường ((km) |
[50; 100) |
[100; 150) |
[150; 200) |
[200; 250) |
[250; 300) |
|
Giá trị đại diện |
75 |
125 |
175 |
225 |
275 |
|
Số ngày |
5 |
10 |
9 |
4 |
2 |
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm:
Cho biểu đồ mức lương của công nhân hai phân xưởng A và B (đơn vị: triệu đồng) như sau:
Hoàn thành bảng số liệu sau:
|
Mức lương |
[5; 6) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
|
Giá trị đại diện |
5,5 |
6,5 |
7,5 |
8,5 |
9,5 |
|
Phân xưởng A |
4 |
5 |
5 |
4 |
2 |
|
Phân xưởng B |
3 |
6 |
5 |
5 |
1 |
Cho biểu đồ mức lương của công nhân hai phân xưởng A và B (đơn vị: triệu đồng) như sau:

Hoàn thành bảng số liệu sau:
|
Mức lương |
[5; 6) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
|
Giá trị đại diện |
5,5 |
6,5 |
7,5 |
8,5 |
9,5 |
|
Phân xưởng A |
4 |
5 |
5 |
4 |
2 |
|
Phân xưởng B |
3 |
6 |
5 |
5 |
1 |
Ta có:
|
Mức lương |
[5; 6) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
|
Giá trị đại diện |
5,5 |
6,5 |
7,5 |
8,5 |
9,5 |
|
Phân xưởng A |
4 |
5 |
5 |
4 |
2 |
|
Phân xưởng B |
3 |
6 |
5 |
5 |
1 |
Số tiền đầu tư của một cửa hàng đối với hai lĩnh vực A, B là như nhau và số tiền thu được mỗi tháng trong 24 tháng từ hai lĩnh vực trên được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

a) Giá trị trung bình khi đầu tư vào 2 lĩnh vực A và B là như nhau. Đúng||Sai
b) Phương sai của số tiền thu được từ lĩnh vực A qua các tháng là 5.Sai||Đúng
c) Độ lệch chuẩn của số tiền thu được từ lĩnh vực B qua các tháng . Đúng||Sai
d) Đầu tư vào lĩnh vực B rủi ro hơn. Đúng||Sai
Số tiền đầu tư của một cửa hàng đối với hai lĩnh vực A, B là như nhau và số tiền thu được mỗi tháng trong 24 tháng từ hai lĩnh vực trên được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

a) Giá trị trung bình khi đầu tư vào 2 lĩnh vực A và B là như nhau. Đúng||Sai
b) Phương sai của số tiền thu được từ lĩnh vực A qua các tháng là 5.Sai||Đúng
c) Độ lệch chuẩn của số tiền thu được từ lĩnh vực B qua các tháng
. Đúng||Sai
d) Đầu tư vào lĩnh vực B rủi ro hơn. Đúng||Sai
Số tiền trung bình thu được từ lĩnh vực A, B tương ứng là
Suy ra a) đúng.
Phương sai của số tiền thu được hàng tháng khi đầu tư vào lĩnh vực A, B tương ứng là:
suy ra b) sai.
suy ra c) đúng.
Do nên đầu tư vào lĩnh vực B rủi ro nhiều hơn. Suy ra d) đúng.
Kết quả thống kê điểm trung bình năm học của hai lớp 12C và 12D như sau:
|
Điểm trung bình |
[5; 6) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
|
Số học sinh lớp 12C |
4 |
5 |
3 |
4 |
2 |
|
Số học sinh lớp 12CD |
2 |
5 |
4 |
3 |
1 |
Điểm trung bình của lớp 12C và điểm trung bình của lớp 12D lần lượt là:
Ta có:
|
Điểm trung bình |
[5; 6) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
|
Giá trị đại diện |
5,5 |
6,5 |
7,5 |
8,5 |
9,5 |
|
Số học sinh lớp 12C |
4 |
5 |
3 |
4 |
2 |
|
Số học sinh lớp 12CD |
2 |
5 |
4 |
3 |
1 |
Điểm trung bình của lớp 12C:
.
Điểm trung bình của lớp 12D:
.
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số loại máy tính xách tay được mô tả như sau:
Tính thời gian sử dụng pin trung bình?
Ta có:
|
Thời gian (giờ) |
[7,2; 7,4) |
[7,4; 7,6) |
[7,6; 7,8) |
[7,8; 8,0) |
|
Giá trị đại diện |
7,3 |
7,5 |
7,7 |
7,9 |
|
Số máy vi tính |
2 |
4 |
7 |
5 |
Thòi gian trung bình là:
giờ
Cho mẫu dữ liệu ghép nhóm như sau:
|
Đối tượng |
[120; 122) |
[122; 124) |
[124; 126) |
[126; 128) |
[128; 130) |
|
Tần số |
8 |
9 |
12 |
10 |
11 |
Tính số trung bình của mẫu số liệu?
Cỡ mẫu
|
Đối tượng |
[120; 122) |
[122; 124) |
[124; 126) |
[126; 128) |
[128; 130) |
|
Giá trị đại diện |
121 |
123 |
125 |
127 |
129 |
|
Tần số |
8 |
9 |
12 |
10 |
11 |
Số trung bình của mẫu số liệu là:
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số loại máy tính xách tay được mô tả như sau:
Có bao nhiêu máy tính có thời gian sử dụng từ 7,2 giờ đến 7,6 giờ?
Có 6 máy tính có thời gian sử dụng từ 7,2 giờ đến 7,6 giờ.
Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.
|
Cự li (m) |
[19; 19,5) |
[19,5; 20) |
[20; 20,5) |
[20,5; 21) |
[21; 21,5) |
|
Tần số |
13 |
45 |
24 |
12 |
6 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần với giá trị nào sau đây nhất?
Ta có:
|
Cự li (m) |
[19; 19,5) |
[19,5; 20) |
[20; 20,5) |
[20,5; 21) |
[21; 21,5) |
|
Giá trị đại diện |
19,25 |
19,75 |
20,25 |
20,75 |
21,25 |
|
Tần số |
13 |
45 |
24 |
12 |
6 |
Cỡ mẫu là n = 13 + 45 + 24 + 12 + 6 = 100.
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Cho biểu đồ
Hoàn thảnh bảng số liệu theo mẫu sau:
|
Chiều cao |
[160; 164) |
[164; 168) |
[168; 172) |
[172; 176) |
[176; 180) |
|
Số học sinh |
3 |
5 |
8 |
4 |
1 |
|
Giá trị đại diện |
162 |
166 |
170 |
174 |
178 |
Cho biểu đồ

Hoàn thảnh bảng số liệu theo mẫu sau:
|
Chiều cao |
[160; 164) |
[164; 168) |
[168; 172) |
[172; 176) |
[176; 180) |
|
Số học sinh |
3 |
5 |
8 |
4 |
1 |
|
Giá trị đại diện |
162 |
166 |
170 |
174 |
178 |
Hoàn thảnh bảng số liệu như sau:
|
Chiều cao |
[160; 164) |
[164; 168) |
[168; 172) |
[172; 176) |
[176; 180) |
|
Số học sinh |
3 |
5 |
8 |
4 |
1 |
|
Giá trị đại diện |
162 |
166 |
170 |
174 |
178 |
Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng có độ lệch chuẩn bằng:
Mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng có độ lệch chuẩn bằng
.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: