Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập trắc nghiệm Toán 12 KNTT Bài 4 (Mức độ Dễ)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Xác định số nghiệm của phương trình

    Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình f(x) = - \frac{3}{2}

    Hướng dẫn:

    Từ đồ thị ta f(x) = -
\frac{3}{2}4 nghiệm phân biệt

  • Câu 2: Nhận biết
    Đồ thị hàm số tương ứng với hàm số nào

    Cho hình vẽ:

    Đồ thị hàm số tương ứng với hàm số nào

    Đồ thị hàm số tương ứng với hàm số nào sau đây?

    Hướng dẫn:

    Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 3) chỉ có hàm số y = \frac{1}{2}{x^3} - 3{x^2} + \frac{9}{2}x + 1 thỏa mãn.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Tìm số điểm chung

    Đồ thị hàm số y = x^{4} - 3x^{2} +
1 và đồ thị hàm số y = - 2x^{2} +
7có bao nhiêu điểm chung?

    Hướng dẫn:

    Phương trình hoành độ giao điểm:

    x^{4} - 3x^{2} + 1 = - 2x^{2} +
7

    \Leftrightarrow x^{4} - x^{2} - 6 =
0

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x^{2} = 3 \\
x^{2} = - 2 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow x = \pm \sqrt{3}.

    Do phương trình có 2 nghiệm nên đồ thị hai hàm số có 2 điểm chung.

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm?

    Hướng dẫn:

    Trục tung có phương trình x = 0, ta thay x = 0 lần lượt vào các phương án thì chỉ có phương án y = \frac{x -
1}{x + 2} cho ta y = - \frac{1}{2}
< 0.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Tìm tất cả các giá trị nguyên của m

    Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình x^{4} - 3x^{2} + m = 0 có 4 nghiệm thực phân biệt?

    Hướng dẫn:

    Đặt t = x^{2};(t \geq 0). Ta được phương trình 3t^{2} - 3t + m =
0(*)

    Phương trình đã cho có 4 nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
\Delta > 0 \\
S > 0 \\
P > 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
9 - 4m > 0 \\
3 > 0 \\
m > 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow 0 < m <
\frac{9}{4}

    Do m\mathbb{\in Z \Rightarrow}m \in
\left\{ 1;2 ight\}

    Vậy có 2 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng:

    Cho hàm số bậc ba y = ax^{3} + bx^{2} + cx + d (aeq 0) có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Trắc nghiệm Toán 12 bài 4 

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn hàm số thích hợp

    Đồ thị hàm số nào sau đây nhận điểm A(1;3) làm tâm đối xứng?

    Hướng dẫn:

    Đồ thị hàm số y = \frac{3x + 4}{x -
1} có tiệm cận đứng là đường thẳng x = 1 và tiệm cận ngang là y = 3 suy ra giao điểm của hai đường tiệm cận là (1;3)

    Vậy điểm A(1;3) là tâm đối xứng của đồ thị hàm số y = \frac{3x + 4}{x -
1}.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Xét sự đúng sai của các nhận đính

    Cho hàm số y = x^{3} - 6x^{2} + 9x -
1 . Các nhận định dưới đây đúng hay sai?

    a) Hàm số đồng biến trên khoảng ( -
\infty;1)(3; + \infty). Đúng||Sai

    b) Hàm số có hai điểm cực trị. Đúng||Sai

    c) Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 và giá trị cực tiểu bằng 3. Sai||Đúng

    d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn \lbrack 1;2\rbrack bằng 2. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Cho hàm số y = x^{3} - 6x^{2} + 9x -
1 . Các nhận định dưới đây đúng hay sai?

    a) Hàm số đồng biến trên khoảng ( -
\infty;1)(3; + \infty). Đúng||Sai

    b) Hàm số có hai điểm cực trị. Đúng||Sai

    c) Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 và giá trị cực tiểu bằng 3. Sai||Đúng

    d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn \lbrack 1;2\rbrack bằng 2. Sai||Đúng

    Ta có: y' = 3x^{2} - 12x +
9

    y' = 0 \Rightarrow x = 1,x =
3

    Bảng biến thiên:

    A line with numbers and arrowsDescription automatically generated

    a) y' > 0 trên các khoảng ( - \infty;1)(3; + \infty): nên mệnh đề đúng

    b) Từ bảng biến thiên thấy hàm số có hai điểm cực trị: nên mệnh đề đúng

    c) Hàm số đạt cực đại tại x = 1: nên mệnh đề sai

    d) Trong khoảng \lbrack
1;2\rbrack thì hàm số nghịch biến nên: \min_{\lbrack 1;2\rbrack}f(x) = 1: nên mệnh đề sai

    Đáp án: a) Đúng, b) Đúng, c) Sai, d) Sai

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn hàm số thích hợp với đồ thị

    Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

    Hướng dẫn:

    Dựa vào dáng đồ thị, ta chọn y = \frac{x
- 3}{x - 1}.

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn phương án thích hợp

    Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

    Số nghiệm thực của phương trình f(x) =
1

    Hướng dẫn:

    Từ đồ thị hàm số ta có số nghiệm thực của phương trình f(x) = 13.

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn phương án thích hợp

    Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

    Hướng dẫn:

    Đây là hình dáng của đồ thị hàm bậc bốn trùng phương có hệ số a > 0

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho hình vẽ:

    Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên?

    Hướng dẫn:

    Nhận thấy dạng đồ thị của hàm số bậc ba y
= ax^{3} + bx^{2} + cx + d;(a eq 0)

    Mặt khác đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên hàm số tương ứng với đồ thị là y = - x^{3} + 2x -
2.

  • Câu 13: Nhận biết
    Tìm hàm số tương ứng bảng biến thiên

    Chọn hàm số tương ứng với bảng biến thiên sau?

    Hướng dẫn:

    Từ bảng biến thiên ta suy ra đồ thị hàm số bậc 4 trùng phương có hệ số a < 0 nên hàm số cần tìm là y = - x^{4} + 2x^{2} + 1.

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,B,C,D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

    Hướng dẫn:

    Từ đồ thị :\lim_{x ightarrow +
\infty}y = + \infty và đây là đồ thị hàm bậc ba nên ta chọn phương án y = x^{3} - 3x + 1.

  • Câu 15: Nhận biết
    Tìm tâm đối xứng của đồ thị hàm số

    Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y =
\frac{3x - 1}{x + 2} là điểm nào trong các điểm cho sau đây?

    Hướng dẫn:

    Đồ thị hàm số y = \frac{3x - 1}{x +
2} nhận giao của hai tiệm cận làm tâm đối xứng

    Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y =
3 và tiệm cận đứng là x = -
2

    Do đó tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm ( - 2;3).

  • Câu 16: Thông hiểu
    Tìm điều kiện của tham số thỏa mãn yêu cầu

    Hàm số y = f(x) có đồ thị như sau:

    Tìm điều kiện của tham số m để phương trình f(x) = m1 nghiệm dương?

    Hướng dẫn:

    Để số nghiệm dương của phương trình đã cho bằng 1 thì đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y = f(x) tại một điểm có hoành độ dương \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m \leq 0 \\
m = 1 \\
\end{matrix} ight..

  • Câu 17: Nhận biết
    Xác định hàm số y = f(x)

    Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

    Xác định hàm số y = f(x)
    Hướng dẫn:

    Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy

    \mathop {\lim }\limits_{x \to \infty } y =  + \infty => Hệ số a > 0

    => Loại đáp án B và đáp án D

    Mặt khác hàm số có ba điểm cực trị

    => Loại đáp án C

  • Câu 18: Nhận biết
    Chọn phương án thích hợp

    Biết rằng đường thẳng y = 4x + 5 cắt đồ thị hàm số y = x^{3} + 2x +
1 tại điểm duy nhất; kí hiệu (x_0;y_0) là tọa độ của điểm đó. Tìm y_0.

    Hướng dẫn:

    Phương trình hoành độ giao điểm là x^{3}
+ 2x + 1 = 4x + 5

    \Leftrightarrow x^{3} - 2x - 4 = 0 \Leftrightarrow x = 2

    Với x = 2 \Rightarrow y =
13.

    Vậy y_{0} = 13

  • Câu 19: Thông hiểu
    Chọn hàm số thích hợp

    Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y = \frac{ax + b}{cx + d} với a,b,c,d là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Dựa vào đồ thị ta nhận thấy tiệm cận đứng bằng 2, hàm số nghịch biến vậy chọn B

  • Câu 20: Nhận biết
    Chọn phương án thích hợp

    Cho hàm số y = \frac{ax + b}{cx +
d} có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

    Hướng dẫn:

    Ta có tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành là ( - 1\ ;\ 0).

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (75%):
    2/3
  • Thông hiểu (25%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo