Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập trắc nghiệm Toán 12 KNTT Bài 4 (Mức độ Dễ)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Xác định số nghiệm của phương trình

    Hàm số y = f(x) liên tục trên tập số thực và có bảng biến thiên như sau:

    Phương trình \left| f\left( 2x^{2} + 3
ight) - 2 ight| = 5 có bao nhiêu nghiệm?

    Hướng dẫn:

    Gọi g(x) = f\left( 2x^{2} + 3 ight) -
2 ta có: g'(x) =
4x.f'\left( 2x^{2} + 3 ight)

    Suy ra g'(x) = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \\
2x^{2} + 3 = - 1 \\
2x^{2} + 3 = 3 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow x = 0

    Ta có bảng biến thiên

    \left| g(x) ight| = 5
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
g(x) = 5 \\
g(x) = - 5 \\
\end{matrix} ight. từ bảng biến thiên ta thấy phương trình có ba nghiệm.

  • Câu 2: Nhận biết
    Xác định hàm số

    Tìm hàm số tương ứng với đồ thị hàm số trong hình vẽ dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Dựa vào đồ thị hàm số suy ra đồ thị của hàm số bậc 4 trùng phương và nhánh cuối của đồ thị hàm số đi lên nên hệ số a > 0.

    Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại gốc tọa độ nên c = 0

    Vậy hàm số tương ứng đồ thị đã cho là y =x^{4} - 2x^{2}.

  • Câu 3: Nhận biết
    Xác định số giao điểm

    Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x^{3}
+ x^{2} và đồ thị hàm số y = x^{2}
+ 5x

    Hướng dẫn:

    Phương trình hoành độ giao điểm:

    x^{3} + x^{2} = x^{2} + 5x

    \Leftrightarrow x^{3} - 5x = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \\
x = \pm \sqrt{5} \\
\end{matrix} ight..

    Vậy số giao điểm của 2 đồ thị là 3.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Xác định tính đúng sai của từng phương án

    Cho hàm số y = - x^{3} + 3x^{2} -
1. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

    a) Hàm số có 2 cực trị. Đúng||Sai

    b) Điểm cực đại của hàm số là x = 2. Đúng||Sai

    c) Hàm số đồng biến trên khoảng (−1; 3).Sai||Đúng

    d) Giá trị lớn nhất của hàm số là 3. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Cho hàm số y = - x^{3} + 3x^{2} -
1. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

    a) Hàm số có 2 cực trị. Đúng||Sai

    b) Điểm cực đại của hàm số là x = 2. Đúng||Sai

    c) Hàm số đồng biến trên khoảng (−1; 3).Sai||Đúng

    d) Giá trị lớn nhất của hàm số là 3. Sai||Đúng

    Hàm số y = - x^{3} + 3x^{2} - 1 có đồ thị như sau:

    a) Đúng. Từ đồ thị, ta khẳng định hàm số có 2 cực trị.

    b) Đúng. Từ đồ thị, ta khẳng định hàm số có điểm cực đại là x = 2.

    c) Sai. Trên khoảng (−1; 3) hàm số có đồng biến và nghịch biến.

    d) Sai. Trên R không tồn tại giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên

  • Câu 5: Nhận biết
    Tìm hàm số tương ứng bảng biến thiên

    Chọn hàm số tương ứng với bảng biến thiên sau?

    Hướng dẫn:

    Từ bảng biến thiên ta suy ra đồ thị hàm số bậc 4 trùng phương có hệ số a < 0 nên hàm số cần tìm là y = - x^{4} + 2x^{2} + 1.

  • Câu 6: Nhận biết
    Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành

    Số giao điểm của đồ thị hàm số y = -
x^{3} + 7xvới trục hoành là

    Hướng dẫn:

    Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị và trục hoành là: - x^{3} + 7x = 0

    \Leftrightarrow x\left( x^{2} - 7 ight)
= 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \\
x = \pm \sqrt{7} \\
\end{matrix} ight..

    Số giao điểm của đồ thị hàm số y = -
x^{3} + 7xvới trục hoành bằng 3.

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình f(x) = 1

    Hướng dẫn:

    Ta có đường thẳng y = 1 cắt đồ thị hàm số y = f(x) tại 3 điểm phân biệt.

    Suy ra phương trình f(x) = 1 có 3 nghiệm phân biệt.

  • Câu 8: Nhận biết
    Tìm hàm số tương ứng với đồ thị

    Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào sau đây?

    Hướng dẫn:

    Từ hình vẽ suy ra đồ thị hàm số bậc 4 trùng phương có hệ số a > 0

    Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; -
4) nên hàm số cần tìm là y = x^{4}
- 2x^{2} - 3.

  • Câu 9: Nhận biết
    Tìm tọa độ tâm đối xứng

    Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số y =
x^{3} - 3x + 2 là:

    Hướng dẫn:

    Ta có: y = x^{3} - 3x + 2 \Rightarrow
\left\{ \begin{matrix}
y' = 3x^{2} - 3 \\
y'' = 6x \\
\end{matrix} ight.

    y'' = 0 \Leftrightarrow x = 0
\Rightarrow y = 2

    Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số là (0;2)

  • Câu 10: Nhận biết
    Tìm tọa độ giao điểm

    Cho hàm số y = \frac{ax + b}{cx +
d} có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là

    Hướng dẫn:

    Từ đồ thị ta thấy đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tọa độ (0\ ;\  - 2).

  • Câu 11: Thông hiểu
    Tìm hàm số tương ứng với bảng biến thiên

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên khoảng ( - \infty; + \infty) và có bảng biến thiên như sau:

    Hàm số y = f(x) là hàm số nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Nhận diện đồ thị hàm số bậc 4 trùng phương y = ax^{4} + bx^{2} + c;(a > 0) nên loại hàm số y = - x^{4} + 2x^{2} -
3

    Hàm số có 3 cực trị nên ab <
0 nên loại hàm số y = x^{4} +
2x^{2} - 3.

    x_{0} = 0 \Rightarrow y_{0} =
3 nên hàm số cần tìm là y = x^{4} -
2x^{2} - 3.

  • Câu 12: Nhận biết
    Xác định hàm số thích hợp

    Cho hình vẽ:

    Đường trong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào?

    Hướng dẫn:

    Dựa vào hình dạng đồ thị ta thấy đây là hàm số bậc ba dạng y = ax^{3} + bx^{2} + cx + d với a > 0

    Vậy hàm số cần tìm là y = x^{3} - 3x +
1.

  • Câu 13: Nhận biết
    Số nghiệm thực của phương trình

    Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ:

    Số nghiệm thực của phương trình

    Số nghiệm thực của phương trình 2f\left( x ight) - 5 = 0 là:

    Hướng dẫn:

    Ta có: 2f\left( x ight) - 5 = 0 \Rightarrow f\left( x ight) = \frac{5}{2}

    Quan sát đồ thị ta thấy y = \frac{5}{2} cắt đồ thị hàm số y = f\left( x ight) tại ba điểm phân biệt

    => Phương trình 2f\left( x ight) - 5 = 0 có ba nghiệm thực phân biệt.

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn điểm thuộc đồ thị hàm số

    Cho hàm số y = \frac{3x - 1}{x +
2} có đồ thị kí hiệu là (H). Tìm điểm thuộc (H)?

    Hướng dẫn:

    Ta thấy x = - 1 \Rightarrow y = \frac{3.(
- 1) - 1}{( - 1) + 2} = - 4 \Rightarrow ( - 1; - 4) \in (H)

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn đáp án thích hợp

    Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình bên

    Hướng dẫn:

    Qua đồ thị là hàm bậc 3 nên loại y =
x^{4} - 2x^{2} - 2, y = - x^{4} + 2x^{2} - 2

    Bên phải ngoài cùng của đồ thị đi xuống nên hệ số a < 0

    \Rightarrow Loại đáp án y = x^{3} - 3x^{2} - 2

  • Câu 16: Nhận biết
    Tìm hàm số

    Cho bảng biến thiên như hình vẽ:

    Tìm hàm số

    Bảng biến thiên trên là của hàm số nào?

    Hướng dẫn:

    Đồ thị hàm số đạt cực trị tại điểm x = 0 và x = 2

    => Loại đáp án C và D

    Quan sát bảng biến thiên

    => Loại đáp án B

  • Câu 17: Thông hiểu
    Tìm mệnh đề đúng

    Cho hàm số y = (x - 3)\left( x^{2} + 2
\right) có đồ thị (C). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Xét phương trình hoành độ giao điểm của (C) và trục hoành là:

    (x - 3)\left( x^{2} + 2 ight) =
0

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = 3 \\
x^{2} = - 2 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow x = 3 nghĩa là (C)cắt trục hoành tại một điểm

  • Câu 18: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng

    Cho hàm số y = f(x) xác định trên \mathbb{R}\backslash\left\{ - 1
ight\} liên tục trên các khoảng xác định của nó và có bảng biến thiên như sau:

    Khẳng định nào dưới đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Hàm số không có giá trị lớn nhất vì \lim_{x ightarrow - 1^{-}}y = + \infty nên khẳng định “Giá trị lớn nhất của hàm số là 2” sai.

    Phương trình f(x) = m có 3 nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi 1 <
m < 2 nên khẳng định “Phương trình f(x) = m3 nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi m \in (1;2)” đúng.

    Hàm số đồng biến trên các khoảng ( -
\infty;1)( - 1;1) nên khẳng định “Hàm số đồng biến trên một khoảng duy nhất là ( - \infty;1)” sai.

    Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận là x
= - 1;y = 1\lim_{x ightarrow
\pm \infty}y = 1;\lim_{x ightarrow - 1^{- 1}}y = + \infty nên khẳng định “Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận” sai.

    Vậy khẳng định đúng cần tìm là “Phương trình f(x) = m3 nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi m \in (1;2).”

  • Câu 19: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Hàm số nào dưới đây có dạng đồ thị như đường cong trong hình vẽ?

    Hướng dẫn:

    Dựa vào hình dáng đồ thị ta suy ra đồ thị của hàm số bậc 4 có hệ số a > 0.

    Vậy hàm số cần tìm là y = x^{4} - x^{2} -
1.

  • Câu 20: Nhận biết
    Tìm hàm số tương ứng với đồ thị

    Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ cho sau đây?

    Hướng dẫn:

    Đồ thị hàm số bậc 4 có hệ số a <
0 và có ba điểm cực trị nên ab <
0 nên chọn y = - x^{4} + 2x^{2} +
1.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (75%):
    2/3
  • Thông hiểu (25%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo