Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập trắc nghiệm Toán 12 KNTT Bài 1 (Mức độ Khó)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Tính giá trị biểu thức P

    Biết đồ thị hàm số bậc hai y = ax^{2} +
bx + c\ (a \neq 0)có điểm chung duy nhất với y\  = - 2,5 và cắt đường thẳng y = 2 tại hai điểm có hoành độ lần lượt là - 1 5. Tính P = a
+ b + c.

    Hướng dẫn:

    Gọi (P): y = ax^{2} + bx + c,(a \neq
0).

    Ta có:

    +) (P) đi qua hai điểm ( - 1;2);(5;2) nên ta có \left\{ \begin{matrix}
a - b + c = 2 \\
25a + 5b + c = 2
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
b = - 4a \\
c = 2 - 5a
\end{matrix} \right.

    +) (P) có một điểm chung với đường thẳng y = - 2,5 nên \frac{- \Delta}{4a} = - 2,5 \Leftrightarrow\frac{b^{2} - 4ac}{4a} = 2,5

    \Leftrightarrow 16a^{2} - 4a(2 - 5a) = 10a

    \Leftrightarrow 36a^{2} - 18a = 0 \Leftrightarrow a =\frac{1}{2}.

    Do đó: b = - 2;c = -
\frac{1}{2}.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Tìm m để hàm số đồng biến trên R

    Có bao nhiêu số nguyên m thỏa mãn điều kiện hàm số y = 2x^{3} + 9mx^{2} + 12m^{2}x + m - 2 đồng biến trên khoảng ( - \infty; +
\infty)?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    y' = 6x^{2} + 18mx +
12m^{2}. Hàm số đồng biến trên khoảng ( - \infty; + \infty) \Leftrightarrow y' \leq 0;\forall x\mathbb{\in
R}

    \Leftrightarrow x^{2} + 3mx + 2m^{2}
\leq 0

    \Leftrightarrow \Delta \leq 0
\Leftrightarrow m^{2} \leq 0 \Leftrightarrow m = 0

    Vậy có duy nhất một số nguyên m thỏa mãn điều kiện hàm số y = 2x^{3} + 9mx^{2} + 12m^{2}x + m - 2 đồng biến trên khoảng ( - \infty; +
\infty).

  • Câu 3: Vận dụng
    Tìm m để hàm số có 5 cực trị

    Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới

    Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số g(x) = f\left( |x + m| \right)5 điểm cực trị?

    Hướng dẫn:

    Từ đồ thị hàm số ta thấy:

    Hàm số f(x)2 điểm cực trị dương.

    \overset{}{\rightarrow}f\left( |x|
\right)5 điểm cực trị.

    \overset{}{\rightarrow}f\left( |x + m|
\right)5 điểm cực trị với mọi m (vì tịnh tiến sang trái hay sang phải không ảnh hưởng đến số điểm cực trị của hàm số).

    Vậy có vô số giá trị m để hàm số g(x) = f\left( |x + m| \right)5 điểm cực trị.

  • Câu 4: Vận dụng cao
    Tìm các giá trị nguyên của tham số m

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên \mathbb{R}, hàm số y = f'(x - 2) có đồ thị như hình dưới.

    Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số g(x) = f\left( x^{2} - 8x + m \right) nghịch biến trên khoảng \left( 4;\frac{9}{2}
\right).

    Hướng dẫn:

    Ta có: đồ thị hàm số y = f'(x -
2) là phép tịnh tiến của đồ thị hàm số y = f'(x) sang phải hai đơn vị. Khi đó hàm số y = f(x) có bảng biến thiên:

    Mặt khác:

    g(x) = f\left( x^{2} - 8x + m
\right)

    \Rightarrow g'(x) = f(2x -
8)f'\left( x^{2} - 8x + m \right)

    g'(x) = f(2x - 8)f'\left( x^{2}
- 8x + m \right) < 0;\forall x \in \left( 4;\frac{9}{2}
\right)

    - 3 \leq x^{2} - 8x + m \leq - 2\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}- x^{2} - 8x - 3 \leq m;\forall x \in \left( 4;\frac{9}{2} \right) \\- x^{2} - 8x - 2 \geq m;\forall x \in \left( 4;\frac{9}{2} \right)\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}m \leq 13,75 \\m \geq 13\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow m = 13.

    Do đó có 1 giá nguyên của m để g(x) =
f\left( x^{2} - 8x + m \right) nghịch biến trên khoảng \left( 4;\frac{9}{2} \right).

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn mệnh đề đúng

    Biết rằng hàm số y = ax^{3} + bx^{2} +
cx (a eq 0) nhận x = - 1 là một điểm cực trị. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta có y' = 3ax^{2} + 2bx +
c.

    Hàm số nhận x = - 1 là một điểm cực trị nên suy ra y'(-1) =0

    \Leftrightarrow 3a -2b+c=0 \Leftrightarrow 3a+c=2b.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Định m để hàm số nghịch biến trên R

    Cho hàm số y = - x^{3} - 3(m + 1)x^{2} +
3(2m - 1)x + 2020. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số nghịch biến trên ( - \infty; +
\infty)?

    Hướng dẫn:

    Ta có: y' = - 3x^{2} - 6(m + 1)x +
3(2m - 1)

    Để hàm số đã cho nghịch biến trên ( -
\infty; + \infty)

    \Leftrightarrow y' \leq 0
\Leftrightarrow \Delta' \leq 0

    \Leftrightarrow 9\left( m^{2} + 2m + 1
ight) + 18m - 9 \leq 0

    \Leftrightarrow 9m^{2} + 36m \leq 0
\Leftrightarrow - 4 \leq m \leq 0

    Do m\mathbb{\in Z} nên có tất cả 5 giá trị của m thỏa mãn điều kiện.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn khẳng định đúng

    Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên \mathbb{R}f'(x) < 0,\forall x \in (0; +
\infty) biết f(0) = 3. Khẳng định nào sau đây có thể xảy ra.

    Gợi ý:

    Xét từng đáp án

    Hướng dẫn:

    Do f^{'}(x) < 0,\forall x \in (0;
+ \infty) nên hàm số y =
f(x) nghịch biến trên (0; +
\infty).

    Khi đó ta có:

    f(2024) < f(0) = 3 \Rightarrow f(2024)
= 3,5 sai

    f(2023) < f(0) = 3 \Rightarrow f(2023)
+ f(2024) < 3 + 3 = 6 \Rightarrow f(2023) + f(2024) = 6 sai

    f(2023) > f(2024) \Rightarrow f(2023)
< f(2024) sai

    Do đó, f( - 2024) = 3 đúng.

  • Câu 8: Vận dụng
    Tìm khoảng nghịch biến của hàm số

    Cho hàm số y = f(x). Đồ thị hàm số y = f'(x) như hình vẽ. Hàm số y = g(x) = f(3 - 2x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

    Hướng dẫn:

    Từ đồ thị (C):y = f'(x); f'(x) > 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
- 2 < x < 2 \\
x > 5
\end{matrix} \right. (1)

    g'(x) = - 2.f'(3 -
2x) (2)

    (1), (2); g^{'(x)} < 0 \Leftrightarrow f^{'(3 -
2x)} > 0\Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
- 2 < 3 - 2x < 2 \\
3 - 2x > 5
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
\frac{1}{2} < x < \frac{5}{2} \\
x < - 1
\end{matrix} \right..

    Vậy hàm số g(x) nghịch biến trên các khoảng \left( \frac{1}{2};\frac{5}{2}
\right)( - \infty; -
1).

  • Câu 9: Vận dụng
    Ghi đáp án vào ô trống

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'\left( x ight) = {x^2} - 2x,\forall x \in \mathbb{R}. Hàm số g\left( x ight) = f\left( {2 - \sqrt {{x^2} + 1} } ight) - \sqrt {{x^2} + 1}  - 3 đồng biến trên các khoảng nào?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'\left( x ight) = {x^2} - 2x,\forall x \in \mathbb{R}. Hàm số g\left( x ight) = f\left( {2 - \sqrt {{x^2} + 1} } ight) - \sqrt {{x^2} + 1}  - 3 đồng biến trên các khoảng nào?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
  • Câu 10: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên \mathbb{R} và hàm f'(x) có đồ thị như hình vẽ.

    Hàm số g(x) = 2018^{2019 - 2f(x) +
2f^{2}(x) - f^{3}(x)} nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Xét g'(x) = - f'(x).\left\lbrack3f^{2}(x) - 4f(x) + 2 \right\rbrack.2018^{2019 - 2f(x) + 2f^{2}(x) -f^{3}(x)}.\ln2018

    g'(x) = 0 \Leftrightarrow
f'(x) = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = - 1 \\
x = 0 \\
x = 1 \\
x = 2
\end{matrix} \right., trong đó x
= 1 là nghiệm kép.

    Bảng xét dấu của g'(x):

    Từ bảng, suy ra hàm số nghịch biến trên (2;3), do (2;3) \subset (2; + \infty).

  • Câu 11: Vận dụng
    Xác định số cực trị của hàm số

    Hàm số f\left( x ight) = C_{2019}^0 + C_{2019}^1x + C_{2019}^2{x^2} + C_{2019}^3{x^3} + ... + C_{2019}^{2019}{x^{2019}} có bao nhiêu điểm cực trị?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  f\left( x ight) = C_{2019}^0 + C_{2019}^1x + C_{2019}^2{x^2} + C_{2019}^3{x^3} + ... + C_{2019}^{2019}{x^{2019}} = {\left( {1 + x} ight)^{2019}} \hfill \\   \Rightarrow f'\left( x ight) = 2019.{\left( {1 + x} ight)^{2018}} \hfill \\  f'\left( x ight) = 0 \Leftrightarrow x =  - 1 \hfill \\ \end{matrix}

    Vì x = -1 là nghiệm bội chẵn nên x = -1 không phải là điểm cực trị của hàm số.

  • Câu 12: Vận dụng
    Tìm số cực trị của hàm trị tuyệt đối

    Cho hàm số y = f(x) xác định trên \mathbb{R}\backslash\left\{ 0
\right\}và liên tục trên các khoảng xác định của nó, có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm số điểm cực trị của hàm số y = f\left( |x| \right).

    Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Từ bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số y = f(x) không cắt trục Oy và có 1 điểm cực trị dương, mà đồ thị hàm số y = f\left( |x| \right) nhận Oy làm trục đối xứng nên từ BBT suy ra hàm số y = f\left( |x| \right) có đúng 2 điểm cực trị là 2 điểm cực tiểu x
= \pm 1.

  • Câu 13: Vận dụng
    Tìm m để hàm số nghịch biến trên khoảng

    Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số nghịch biến trên khoảng (-1; +∞)

    Hướng dẫn:

    Ta có: y' = 2mx - \left( {m + 6} ight). Theo yêu cầu bài toán ta có:

    y' \leqslant 0;\forall x \in \left( { - 1; + \infty } ight)

    => 2mx - \left( {m + 6} ight) \leqslant 0 \Leftrightarrow m \leqslant \frac{6}{{2x - 1}}

    Xét hàm số g\left( x ight) = \frac{6}{{2x - 1}},x \in \left( { - 1; + \infty } ight)

    Ta có bảng biến thiên như sau:

    Tìm m để hàm số nghịch biến trên khoảng

    Vậy - 2 \leqslant m \leqslant 0

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn kết luận đúng

    Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = \frac{1}{3}x^{3} - 3x^{2} + 5x -
1

    Hướng dẫn:

    Ta có: y' = x^{2} - 6x + 5 = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = 5 \\
\end{matrix} ight.

    y'' = 2x - 6 \Rightarrow \left\{
\begin{matrix}
y''(1) = - 4 < 0 \\
y''(5) = 4 > 0 \\
\end{matrix} ight. nên hàm số đạt cực đại tại điểm x = 1 và đạt cực tiểu tại x = 5;y_{CT} = - \frac{28}{3}
    y'(5) = 0 suy ra tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = -
\frac{28}{3}

    Vậy tiếp tuyến song song với trục hoành.

  • Câu 15: Vận dụng cao
    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên \mathbb{R} và hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hàm số y = f\left( x^{2}
\right) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

    Hướng dẫn:

    Đặt g(x) = f\left( x^{2}
\right).

    g'(x) = 2x.f'\left( x^{2}
\right).

    Cách 1: Hàm số g(x) =
f\left( x^{2} \right)đồng biến khi và chỉ khi g'(x) \geq 0(dấu bằng xảy ra tại hữu hạn điểm)\Leftrightarrow x.f'\left(
x^{2} \right) \geq 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
\left\{ \begin{matrix}
x \geq 0 \\
f'\left( x^{2} \right) \geq 0
\end{matrix} \right.\ \ (1) \\
\left\{ \begin{matrix}
x \leq 0 \\
f'\left( x^{2} \right) \leq 0
\end{matrix} \right.\ \ (2)
\end{matrix} \right..

    (1) \Leftrightarrow \left\{
\begin{matrix}
x \geq 0 \\
f^{'\left( x^{2} \right)} \geq 0
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x \geq 0 \\
\left\lbrack \begin{matrix}
- 1 \leq x^{2} \leq 1 \\
x^{2} \geq 4
\end{matrix} \right.\
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x \geq 0 \\
\left\lbrack \begin{matrix}
- 1 \leq x \leq 1 \\
x \leq - 2 \\
x \geq 2
\end{matrix} \right.\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
0 \leq x \leq 1 \\
x \geq 2
\end{matrix} \right..

    (2) \Leftrightarrow \left\{
\begin{matrix}
x \leq 0 \\
f^{'\left( x^{2} \right)} \leq 0
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x \leq 0 \\
\left\lbrack \begin{matrix}
x^{2} \leq - 1(L) \\
1 \leq x \leq 4
\end{matrix} \right.\
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x \leq 0 \\
\left\lbrack \begin{matrix}
x \leq - 1 \\
x \geq 1
\end{matrix} \right.\  \\
- 2 \leq x \leq 2
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow - 2 \leq x \leq - 1.

    Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng ( -
2\ ;\  - 1)\ ,\ (0\ ;\ 1)\ ,\ (2\ ;\  + \infty).

    Cách 2:

    Dựa vào đồ thị cóf'(x) = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = - 1 \\
x = 1 \\
x = 4
\end{matrix} \right..

    Chọn f'(x) = (x + 1)(x - 1)(x -
4).

    \Rightarrow g'(x) = 2x\left( x^{2} +
1 \right)\left( x^{2} - 1 \right)\left( x^{2} - 4 \right) = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \\
x = \pm 1 \\
x = \pm 2
\end{matrix} \right..

    Bảng xét dấu g'(x)

    Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng ( -
2\ ;\  - 1)\ ,\ (0\ ;\ 1)\ ,\ (2\ ;\  + \infty).

  • Câu 16: Vận dụng
    Ghi đáp án vào ô trống

    Cho hàm số y = f(x) = \left| x^{2} - 4x +3 ight| + mx với m là tham số. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y= f(x) có đúng ba điểm cực trị?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Cho hàm số y = f(x) = \left| x^{2} - 4x +3 ight| + mx với m là tham số. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y= f(x) có đúng ba điểm cực trị?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
  • Câu 17: Thông hiểu
    Tìm phương án đúng

    Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số hàm số y = \frac{1}{3}\left( m^{2} - m \right)x^{3} +
2mx^{2} + 3x - 2 đồng biến trên khoảng ( - \infty;\  + \infty)?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    y' = \left( m^{2} - m ight)x^{2} +
4mx + 3

    Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( -
\infty;\  + \infty) \Leftrightarrow y' \geq 0 với \forall x\mathbb{\in R}.

    + Với m = 0 ta có y' = 3 > 0 với \forall x\mathbb{\in R \Rightarrow} Hàm số đồng biến trên khoảng ( - \infty;\  +
\infty).

    + Với m = 1 ta có y' = 4x + 3 > 0 \Leftrightarrow x > -
\frac{3}{4} \Rightarrow m =
1 không thảo mãn.

    + Với \left\{ \begin{matrix}
m eq 1 \\
m eq 0 \\
\end{matrix} ight. ta có y'
\geq 0 với \forall x\mathbb{\in R
\Leftrightarrow}\left\{ \begin{matrix}
m^{2} - m > 0 \\
\Delta' = m^{2} + 3m \leq 0 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
\left\lbrack \begin{matrix}
m > 1 \\
m < 0 \\
\end{matrix} ight.\  \\
- 3 \leq m \leq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow - 3 \leq m < 0.

    Tổng hợp các trường hợp ta được - 3 \leq
m \leq 0.

    m\mathbb{\in Z \Rightarrow}m \in \left\{
- 3;\  - 2;\ \  - 1;\ 0 ight\}.

    Vậy có 4 giá trị nguyên của m thỏa mãn bài ra.

  • Câu 18: Vận dụng
    Tính số điểm cực tiểu của hàm số

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên \mathbb{R} và có bảng xét dấu f'(x) như sau:

    Hỏi hàm số y = f\left( x^{2} - 2x
ight) có bao nhiêu điểm cực tiểu?

    Hướng dẫn:

    Đặt g(x) = f\left( x^{2} - 2x ight)
\Rightarrow g'(x) = (2x - 2)f'\left( x^{2} - 2x
ight)

    Từ bảng xét dấu của hàm số f'(x)

    g'(x) = 0 \Leftrightarrow g(x) =
f\left( x^{2} - 2x ight) \Rightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
2x - 2 = 0 \\
f'\left( x^{2} - 2x ight) = 0 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x^{2} - 2x = - 2\  \\
x^{2} - 2x = 1\  \\
x^{2} - 2x = 3\ \  \\
2x - 2 = 0\  \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = - 1 \\
x = 1 \pm \sqrt{2} \\
x = 3 \\
x = 1 \\
\end{matrix} ight.

    g'(x) \geq 0 \Leftrightarrow (2x -
2)f'\left( x^{2} - 2x ight) \geq 0

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
\left\{ \begin{matrix}
2x - 2 \geq 0 \\
f'\left( x^{2} - 2x ight) \geq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\left\{ \begin{matrix}
2x - 2 \leq 0 \\
f'\left( x^{2} - 2x ight) \leq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
\left\{ \begin{matrix}
x \geq 1 \\
- 2 \leq x^{2} - 2x \leq 3 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\left\{ \begin{matrix}
x \leq 1 \\
\left\lbrack \begin{matrix}
x^{2} - 2x \geq 3 \\
x^{2} - 2x \leq - 2 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\end{matrix} ight.\  \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
\left\{ \begin{matrix}
x \geq 1 \\
x^{2} - 2x + 2 \geq 0 \\
x^{2} - 2x - 3 \leq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\left\{ \begin{matrix}
x \leq 1 \\
\left\lbrack \begin{matrix}
x^{2} - 2x - 3 \geq 0 \\
x^{2} - 2x + 2 \leq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\end{matrix} ight.\  \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
\left\{ \begin{matrix}
x \geq 1 \\
- 1 \leq x \leq 3 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\left\{ \begin{matrix}
x \leq 1 \\
\left\lbrack \begin{matrix}
x \geq 3 \\
x \leq - 1 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\end{matrix} ight.\  \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
1 \leq x \leq 3 \\
x \leq - 1 \\
\end{matrix} ight.

    Ta có bảng biến thiên

    Từ bảng xét dấu ta suy ra hàm số y =
f\left( x^{2} - 2x ight) có 1 điểm cực tiểu.

  • Câu 19: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Biết \frac{a}{b} là giá trị của tham số m để hàm số y = 2x^{3} - 3mx^{2} - 6\left( 3m^{2} - 1 ight)x
+ 2020 có hai điểm cực trị x_{1};x_{2} thỏa mãn x_{1}x_{2} + 2\left( x_{1} + x_{2} ight) =
1. Tính giá trị biểu thức Q = a +
2b?

    Hướng dẫn:

    Xét hàm số y = 2x^{3} - 3mx^{2} - 6\left(
3m^{2} - 1 ight)x + 2020

    Ta có: y' = 6x^{2} - 6mx - 6\left(
3m^{2} - 1 ight)

    y' = 0 \Leftrightarrow x^{2} - mx -
3m^{2} + 1 = 0(*)

    Hàm số có hai điểm cực trị x_{1};x_{2} khi và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt:

    \Leftrightarrow 13{m^2} - 4 > 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered}
  m <  - \frac{2}{{\sqrt {13} }} \hfill \\
  m > \frac{2}{{\sqrt {13} }} \hfill \\ 
\end{gathered}  ight.

    Khi đó theo định lí Vi – et ta có: \left\{ \begin{matrix}
x_{1} + x_{2} = m \\
x_{1}.x_{2} = - 3m^{2} + 1 \\
\end{matrix} ight.

    Theo giả thiết:

    x_{1}.x_{2} + 2\left( x_{1} + x_{2}
ight) = 1

    \Leftrightarrow - 3m^{2} + 1 + 2m = 1
\Leftrightarrow - 3m^{2} + 2m = 0

    \Leftrightarrow \left\lbrack\begin{matrix}m = 0 \\m = \dfrac{2}{3} \\\end{matrix} ight.\  \Rightarrow a = 2;b = 3 \Rightarrow Q = a + 2b =8

  • Câu 20: Thông hiểu
    Tìm điểm cực trị của hàm số

    Biết rằng hàm số y = 3x^{3} - mx^{2} + mx
- 3 có một điểm cực trị x_{1} = -
1. Tìm điểm cực trị còn lại x_{2} của hàm số.

    Hướng dẫn:

    Ta có y' = 9x^{2} - 2mx +
m.

    Để hàm số có hai điểm cực trị \Leftrightarrow y' = 0 có hai nghiệm phân biệt

    \Leftrightarrow \Delta' = m^{2} - 9m
> 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m < 0 \\
m > 9 \\
\end{matrix} ight.\ . (*)

    Theo giả thiết: y'( - 1) = 0
\Leftrightarrow 9 + 3m = 0 \Leftrightarrow m = - 3 (thỏa mãn (*)).

    Với m = - 3 thì y' = 9x^{2} + 6x - 3;\ y' = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = - 1 \\
x = \frac{1}{3} \\
\end{matrix} ight.\ .

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (50%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo