Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập trắc nghiệm Toán 12 KNTT Bài 1 (Mức độ Khó)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Chọn mệnh đề đúng

    Biết rằng hàm số y = (x + a)^{3} + (x +b)^{3} - x^{3} có hai điểm cực trị. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta có y' = 3(x + a)^{2} + 3(x +b)^{2} - 3x^{2},\ \ \forall x\mathbb{\in R}.

    y' = 0 \Leftrightarrow (x + a)^{2}+ (x + b)^{2} - x^{2} = 0

    \Leftrightarrow x^{2} + 2(a + b)x + a^{2}
+ b^{2} = 0 (*)

    Để hàm số đã cho đạt cực đại, cực tiểu khi và chỉ khi (*) có hai nghiệm phân biệt

    \Leftrightarrow \Delta' = (a + b)^{2}
- \left( a^{2} + b^{2} ight) > 0 \Leftrightarrow ab >
0.

  • Câu 2: Vận dụng
    Xác định tham số m để hàm số nghịch m trên khoảng

    Cho hàm số y =  - {x^3} + 3{x^2} + 3mx - 1. Xác định tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng (0; +∞)

    Hướng dẫn:

    Ta có: y' =  - 3{x^2} + 6x + 3m

    Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0; +∞)

    =>  y' \leqslant 0,\forall x \in \left( {0; + \infty } ight)

    => m \leqslant {x^2} - 2x = g\left( x ight),\forall x \in \left( {0; + \infty } ight)

    => m \leqslant \mathop {\min }\limits_{\left( {0; + \infty } ight)} g\left( x ight)

    Xét  g\left( x ight) = {x^2} - 2x;\forall x \in \left( {0; + \infty } ight) ta có:

    \begin{matrix}  g'\left( x ight) = 2x - 2 \hfill \\  g'\left( x ight) = 0 \Rightarrow x = 1 \hfill \\ \end{matrix}

    Ta lại có:

    \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} g\left( x ight) = 0} \\   {\mathop {\lim }\limits_{x \to \infty } g\left( x ight) =  + \infty } \\   {g\left( 1 ight) =  - 1} \end{array}} ight. \Rightarrow \mathop {\min }\limits_{\left( {0; + \infty } ight)} g\left( x ight) =  - 1 \Rightarrow m \leqslant  - 1

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số y = x^{4} - 2(m + 2)x^{2} + 3m
- 1. Tìm m để hàm số đã cho có cực tiểu nhưng không có cực đại?

    Hướng dẫn:

    Tập xác định D\mathbb{= R}

    Ta có: y' = 4x^{3} - 4(m +
2)x

    y' = 0 \Leftrightarrow 4x^{3} - 4(m
+ 2)x = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \\
x^{2} = m + 2 \\
\end{matrix} ight.

    Để hàm số đã cho chỉ có điểm cực tiểu và không có điểm cực đại thì m + 2 \leq 0 \Leftrightarrow m \leq -
2.

    Vậy đáp án cần tìm là ( - \infty; -
2brack.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên \mathbb{R}. Biết rằng hàm số y = f'(x) có đồ thị như sau:

    Đặt g(x) = f(x) - x. Hỏi hàm số g(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

    Hướng dẫn:

    Hàm số y = f(x) có đạo hàm trên \mathbb{R} nên g(x) = f(x) - x cũng có đạo hàm trên \mathbb{R}

    Ta có: g'(x) = f'(x) -
1

    \Rightarrow g'(x) = 0
\Leftrightarrow f'(x) = 1

    Dựa vào đồ thị f'(x) ta có: f'(x) = 1 \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = x_{1} \in ( - 1;0) \\
x = x_{2} \in (1;3) \\
x = x_{3} \in (2;3) \\
\end{matrix} ight. suy ra x_{1};x_{2};x_{3} là ba nghiệm phân biệt và x_{1} < x_{2} < x_{3}

    Bảng biến thiên của hàm g(x)

    Vậy hàm số g(x) = f(x) - x có 3 điểm cực trị.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Tìm đáp án thích hợp

    Cho đồ thị hàm số y = f(x) như hình vẽ:

    Hỏi hàm số y = - 3f(x - 2) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Theo đồ thị hàm số ta có hàm số y =
f(x) đồng biến trên khoảng ( -
\infty;0)(2; + \infty) khi đó:

    \Leftrightarrow f'(x) \geq 0;\forall
x \in ( - \infty;0) \cup (2; + \infty)

    Mặt khác y = - 3f(x - 2) \Leftrightarrow
y' = - 3f'(x - 2)

    Do hàm số y = - 3f(x - 2) nghịch biến nên

    \Leftrightarrow y' \leq 0
\Leftrightarrow - 3f'(x - 2) \leq 0

    \Leftrightarrow f'(x - 2) \geq 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x - 2 \leq 0 \\
x - 2 \geq 2 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow x \in ( -
\infty;2brack \cup \lbrack 4; + \infty)

    Vậy hàm số y = - 3f(x - 2) nghịch biến trên khoảng ( -
\infty;1).

  • Câu 6: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số y = f(x) = x^{3} - (2m +
1)x^{2} + (3 - m)x + 2 với m là tham số. Định điều kiện của tham số m để hàm số y = f\left( |x| ight) có ba điểm cực trị?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    y' = f'(x) = 3x^{2} - 2(2m + 1)x
+ 3 - m

    y' = 0 \Leftrightarrow 3x^{2} - 2(2m
+ 1)x + 3 - m = 0(*)

    Để hàm số y = f\left( |x|
ight) có ba điểm cực trị thì đồ thị hàm số y = f(x) có đúng một cực trị nằm bên phải trục tung => phương trình (*) có 1 nghiệm dương => phương trình (*) có hai nghiệm dươngx_{1};x_{2} thỏa mãn \left\lbrack \begin{matrix}
0 = x_{1} < x_{2} \\
x_{1} < 0 < x_{2} \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
\left\{ \begin{matrix}
3 - m = 0 \\
2m + 1 > 0 \\
\end{matrix} ight.\  \\
3 - m < 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow m \geq 3

  • Câu 7: Vận dụng cao
    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số y = f(x) liên tục và có đạo hàm trên \mathbb{R}, thỏa mãn f( - 1) = 0. Biết bảng biến thiên của hàm số y = f'(x) như hình vẽ.

    Hàm số g(x) = \left( x^{2} - x - 2
\right).f(x) nghịch biến trên khoảng nào?

    Hướng dẫn:

    Từ bảng biến thiên của hàm số y =
f'(x) ta suy ra bảng biến thiên của hàm số y = f(x)như sau

    Ta có g'(x) = (2x - 1).f(x) + \left(
x^{2} - x - 2 \right).f'(x).

    Ta lập bảng xét dấu:

    Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng \left(
- 1;\frac{1}{2} \right).

  • Câu 8: Vận dụng
    Chọn khẳng định đúng

    Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

    Đặt y = g(x) = f(x) + \frac{1}{3}x^{3} -
\frac{1}{2}x^{2}. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

    Hướng dẫn:

    Tập xác định của hàm số y = g(x)\mathbb{R}

    Ta có:

    y = g(x) = f(x) + \frac{1}{3}x^{3} -
\frac{1}{2}x^{2}

    y' = g'(x) = f'(x) + x^{2} -
x

    f'(x) = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x = - 2 \\
x = 0 \\
x = 1
\end{matrix} \right.\ ;x^{2} - x = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = 0 \\
x = 1
\end{matrix} \right.

    Bảng xét dấu của y' =
g'(x) như sau:

    Từ bảng xét dấu của y' =
g'(x) suy ra:

    Hàm số y = g(x) nghịch biến trên khoảng (0;1).

    Hàm số y = g(x) đồng biến trên các khoảng ( - 2;0)(1; + \infty)(1;2) \subset (1; + \infty)

    nên đáp án “Hàm số y = g(x) đồng biến trên khoảng (1;2)” đúng.

  • Câu 9: Vận dụng
    Tìm số điểm cực trị của hàm số

    Số điểm cực trị của hàm số y = \left| {\sin x - \frac{\pi }{4}} ight|,x \in \left( { - \pi ;\pi } ight) là?

    Hướng dẫn:

    Xét hàm số y = f\left( x ight) = \sin x - \frac{x}{4};x \in \left( { - \pi ;\pi } ight)

    Ta có:

    \begin{matrix}  f'\left( x ight) = \cos x - \dfrac{1}{4} \hfill \\  f'\left( x ight) = 0 \Leftrightarrow \cos x = \dfrac{1}{4} \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x = {x_1} \in \left( { - \dfrac{\pi }{2};0} ight)} \\   {x = {x_1} \in \left( {0;\dfrac{\pi }{2}} ight)} \end{array}} ight. \hfill \\ \end{matrix}

    \begin{matrix}  f\left( {{x_1}} ight) = \sin {x_1} - \dfrac{{{x_1}}}{4} =  - \dfrac{{\sqrt {15} }}{4} - \dfrac{{{x_1}}}{4} <  - \dfrac{{\sqrt {15} }}{4} + \dfrac{\pi }{8} < 0 \hfill \\  f\left( {{x_2}} ight) = \sin {x_2} - \dfrac{{{x_2}}}{4} = \dfrac{{\sqrt {15} }}{4} - \dfrac{{{x_1}}}{4} < \dfrac{{\sqrt {15} }}{4} - \dfrac{\pi }{8} < 0 \hfill \\ \end{matrix}

    Ta có bảng biến thiên:

    Tìm số điểm cực trị của hàm số

    Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số có hai điểm cực trị và đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt khác x1; x2

    => Hàm số y = \left| {\sin x - \frac{x}{4}} ight|,x \in \left( { - \pi ,\pi } ight) có 5 điểm cực trị

  • Câu 10: Vận dụng cao
    Tìm khoảng đồng biến của hàm số

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên \mathbb{R}, đồ thị hàm số y = f'(x) như hình vẽ.

    Hỏi hàm số g(x) = 2f(x) + (x +
1)^{2} đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

    Hướng dẫn:

    Tập xác định của g(x)\mathbb{R}. Ta có g'(x) = 2\left\lbrack f'(x) + x + 1
\right\rbrack.

    Hàm số đồng biến khi và chỉ khi f'(x)
\geq - x - 1, (dấu bằng chỉ xảy ra tại hữu hạn điểm).

    Vẽ chung đồ thị y = f'(x)y = - x - 1 trên cùng một hệ trục như sau:

    Từ đồ thị ta có f'(x) \geq - x - 1
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x \leq - 3 \\
1 \leq x \leq 3
\end{matrix} \right.. Chọn (1\ ;\
3).

  • Câu 11: Thông hiểu
    Tìm khoảng nghịch biến thích hợp

    Cho hàm số f(x) có đồ thị như hình vẽ:

    Hàm số y = - 3f(x - 2) nghịch biến trên khoảng nào?

    Hướng dẫn:

    Ta có: y' = - 3f'(x - 2) < 0
\Leftrightarrow f'(x - 2) > 0

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x - 2 > 2 \\
x - 2 < 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x > 4 \\
x < 2 \\
\end{matrix} ight.

    Vậy hàm số y = - 3f(x - 2) nghịch biến trên khoảng ( -
\infty;1).

  • Câu 12: Vận dụng
    Tính tổng P

    Gọi P là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = {x^3} - 3\left( {m - 2} ight){x^2} + 12x + 1 đồng biến trên tập xác định của nó. Tổng các phần tử của tập hợp P là:

    Hướng dẫn:

    Ta có: y' = 3{x^2} - 6\left( {m - 2} ight)x + 12

    Hàm số đồng biến trên \mathbb{R} khi và chỉ khi

    \begin{matrix}  y' \geqslant 0,\forall x \in \mathbb{R} \hfill \\   \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {a = 3 > 0} \\   {\left( {{\Delta _{y'}}} ight)' = 9{{\left( {m - 2} ight)}^2} - 36 \leqslant 0} \end{array}} ight. \Leftrightarrow 0 \leqslant m \leqslant 4 \hfill \\ \end{matrix}

    Kết hợp với điều kiện m \in \mathbb{Z}

    => m \in \left\{ {0;1;2;3;4} ight\}

    => Tổng P bằng 10

  • Câu 13: Vận dụng
    Tính khoảng đồng biến của hàm số trên khoảng

    Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'(x) = (x - 1)^{2}\left( x^{2} - 2x
\right) với mọi x\mathbb{\in
R}. Có bao nhiêu số nguyên m <
100 để hàm số g(x) = f\left( x^{2}
- 8x + m \right) + m^{2} + 1. đồng biến trên khoảng (4; + \infty)?

    Hướng dẫn:

    Ta có f'(x) = (x - 1)^{2}\left( x^{2}
- 2x \right) > 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x < 0 \\
x > 2
\end{matrix} \right.\ .

    Xét g'(x) = (2x - 8).f'\left(
x^{2} - 8x + m \right).

    Để hàm số g(x) đồng biến trên khoảng (4; + \infty) khi và chỉ khi g'(x) \geq 0,\forall x >
4

    \Leftrightarrow (2x - 8).f'\left(
x^{2} - 8x + m \right) \geq 0,\forall x > 4

    \Leftrightarrow f'\left( x^{2} - 8x
+ m \right) \geq 0,\forall x > 4

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x^{2} - 8x + m \leq 0,\ \ \forall x \in (4; + \infty) \\
x^{2} - 8x + m \geq 2,\ \ \forall x \in (4; + \infty)
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow m \geq 18

    Vậy 18 \leq m < 100..

  • Câu 14: Thông hiểu
    Diện tích tam giác ABC

    Cho hàm số y = {x^4} - 2{x^2} + 1 có đồ thị (C). Biết rằng đồ thị (C) có ba điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của tam giác ABC. Diện tích tam giác ABC bằng:

    Hướng dẫn:

    Ta có: y' = 4{x^3} - 4x

    Tọa độ các điểm cực trị của đồ thị hàm số là A\left( {0;1} ight),B\left( { - 1;0} ight),C\left( {1;0} ight)

    \begin{matrix}  \overrightarrow {AB}  = \left( { - 1; - 1} ight),\overrightarrow {AC}  = \left( {1; - 1} ight) \hfill \\   \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC}  = 0} \\   {AB = AC = \sqrt 2 } \end{array}} ight. \hfill \\ \end{matrix}

    => Tam giác ABC vuông cân tại A => S = \frac{1}{2}AB.AC = 1

  • Câu 15: Vận dụng
    Chọn đáp án thích hợp

    Cho hàm số y = f(x) liên tục trên \mathbb{R}. Hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số g(x) = f(x - 1) + \frac{2019 -
2018x}{2018} đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Ta có g'(x) = f'(x - 1) -
1.

    g'(x) \geq 0 \Leftrightarrow f'(x- 1) - 1 \geq 0 \Leftrightarrow f'(x - 1) \geq 1

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x - 1 \leq - 1 \\
x - 1 \geq 2 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x \leq 0 \\
x \geq 3 \\
\end{matrix} ight.\ .

    Từ đó suy ra hàm số g(x) = f(x - 1) +
\frac{2019 - 2018x}{2018} đồng biến trên khoảng ( - 1\ ;\ 0).

  • Câu 16: Vận dụng
    Định các giá trị tham số m theo yêu cầu

    Cho hàm số y = x^{3} + 6x^{2} + 3(m + 2)x
- m - 6 với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số có hai điểm cực trị x_{1},\
x_{2} thỏa mãn x_{1} < - 1 <
x_{2}.

    Hướng dẫn:

    Ta có y' = 3x^{2} + 12x + 3(m + 2) =
3\left\lbrack x^{2} + 4x + (m + 2) ightbrack.

    Yêu cầu bài toán \Leftrightarrow y'=0 có hai nghiệm phân biệt x_{1},\
x_{2} thỏa mãn x_{1} < - 1 <
x_{2}

    \Leftrightarrow y'( - 1) < 0
\Leftrightarrow m < 1.

    Nhận xét. Nhắc lại kiến thức lớp dưới ''phương trình ax^{2} + bx + c = 0 có hai nghiệm phân biệt x_{1},\ \ x_{2}\ \ \left( x_{1} <
x_{2} ight) thỏa mãn x_{1} <
x_{0} < x_{2} \Leftrightarrow af\left( x_{0} ight) <
0''.

  • Câu 17: Thông hiểu
    Tìm phương án đúng

    Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số hàm số y = \frac{1}{3}\left( m^{2} - m \right)x^{3} +
2mx^{2} + 3x - 2 đồng biến trên khoảng ( - \infty;\  + \infty)?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    y' = \left( m^{2} - m ight)x^{2} +
4mx + 3

    Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( -
\infty;\  + \infty) \Leftrightarrow y' \geq 0 với \forall x\mathbb{\in R}.

    + Với m = 0 ta có y' = 3 > 0 với \forall x\mathbb{\in R \Rightarrow} Hàm số đồng biến trên khoảng ( - \infty;\  +
\infty).

    + Với m = 1 ta có y' = 4x + 3 > 0 \Leftrightarrow x > -
\frac{3}{4} \Rightarrow m =
1 không thảo mãn.

    + Với \left\{ \begin{matrix}
m eq 1 \\
m eq 0 \\
\end{matrix} ight. ta có y'
\geq 0 với \forall x\mathbb{\in R
\Leftrightarrow}\left\{ \begin{matrix}
m^{2} - m > 0 \\
\Delta' = m^{2} + 3m \leq 0 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
\left\lbrack \begin{matrix}
m > 1 \\
m < 0 \\
\end{matrix} ight.\  \\
- 3 \leq m \leq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow - 3 \leq m < 0.

    Tổng hợp các trường hợp ta được - 3 \leq
m \leq 0.

    m\mathbb{\in Z \Rightarrow}m \in \left\{
- 3;\  - 2;\ \  - 1;\ 0 ight\}.

    Vậy có 4 giá trị nguyên của m thỏa mãn bài ra.

  • Câu 18: Thông hiểu
    Ghi đáp án vào ô trống

    Cho hàm số y = f(x) = \frac{2x^{2} + 26x
+ 18}{x + 13} có điểm cực tiểu và điểm cực đại lần lượt là x_{1};x_{2}. Tính P = - 2x_{1} + x_{2}?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Cho hàm số y = f(x) = \frac{2x^{2} + 26x
+ 18}{x + 13} có điểm cực tiểu và điểm cực đại lần lượt là x_{1};x_{2}. Tính P = - 2x_{1} + x_{2}?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
  • Câu 19: Vận dụng
    Xác định tham số m thỏa mãn yêu cầu

    Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y
= mx^{4} + (m - 3)x^{2} + 2021 có hai cực tiểu và một cực đại?

    Hướng dẫn:

    Hàm số y = ax^{4} + bx^{2} + c;(a eq
0) có ba điểm cực trị khi và chỉ khi a.b < 0.

    Để hàm số y = f(x) có hai cực tiểu và một cực đại thì đồ thị hàm số y =
f(x) có dạng

    Ta có: \lim_{x ightarrow + \infty}f(x)
= + \infty. Đồ thị nhánh ngoài của hàm số hướng lên nên hàm số có hệ số a > 0

    Khi đó để thỏa mãn yêu cầu bài toán ta có:

    \left\{ \begin{matrix}
a > 0 \\
ab < 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m > 0 \\
m(m - 3) < 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow 0 < m < 3

    Vì m là số nguyên nên có 2 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

  • Câu 20: Thông hiểu
    Tìm các giá trị nguyên của x thỏa mãn yêu cầu

    Cho hàm số y = f(x)f'(x) > 0;\forall x\mathbb{\in R}. Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để f(22x) > f\left( x^{2}
ight)?

    Hướng dẫn:

    Ta có: f'(x) > 0;\forall
x\mathbb{\in R} suy ra hàm số f(x) đồng biến trên \mathbb{R}

    Suy ra f(22x) > f\left( x^{2} ight)
\Leftrightarrow 22x > x^{2} \Leftrightarrow 0 < x <
22

    Vậy có tất cả 21 giá trị nguyên của x.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (50%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại

Đấu trường Bài tập trắc nghiệm Toán 12 KNTT Bài 1 (Mức độ Khó)

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo