Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập trắc nghiệm Toán 12 KNTT Bài 1 (Mức độ Khó)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Xác định các giá trị nguyên của tham số m

    Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y
= \frac{x + 6}{x + 5m} nghịch biến trên khoảng (15; + \infty)?

    Hướng dẫn:

    Tập xác định D\mathbb{=
R}\backslash\left\{ - 5m ight\}

    Ta có: y' = \frac{5m - 6}{(x +
5m)^{2}}

    Hàm số y = \frac{x + 6}{x + 5m} nghịch biến trên khoảng (15; +
\infty) khi và chỉ khi

    \left\{ \begin{matrix}
5m - 6 < 0 \\
- 5m \leq 15 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < \frac{6}{5} \\
m \geq - 3 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow - 3 \leq m <
\frac{6}{5}

    m\mathbb{\in Z} nên có tất cả 5 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

  • Câu 2: Vận dụng
    Tính giá trị biểu thức

    Tổng bình phương của tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y
= \left( 3m^{2} - 12 \right)x^{3} + 3(m - 2)x^{2} - x + 2 nghịch biến trên \mathbb{R} là:

    Hướng dẫn:

    Tập xác định: D =
\mathbb{R}.

    Ta có: y' = 9\left( m^{2} - 4
ight)x^{2} + 6(m - 2)x - 1.

    Hàm số nghịch biến trên \mathbb{R
\Leftrightarrow}y' \leq 0\forall x\mathbb{\in R}( dấu "=" xảy ra tại hữu hạn x\mathbb{\in R})

    TH1: m^{2} - 4 = 0 \Leftrightarrow m =
\pm 2.

    + Với m = 2 ta có y' = - 1 \leq 0 \forall x\mathbb{\in R} nên m = 2 thỏa mãn.

    + Với m = - 2 ta có y^{'} = - 24x - 1 \leq 0 \Leftrightarrow x
\geq - \frac{1}{24}(không thỏa với mọi x\mathbb{\in R}) nên loại m = - 2.

    TH2: m^{2} - 4 eq 0 \Leftrightarrow m
eq \pm 2. Ta có

    y' \leq 0,\forall x\mathbb{\in
R} \Leftrightarrow \left\{
\begin{matrix}
a = 9\left( m^{2} - 4 ight) < 0 \\
\Delta^{'} = 9(m - 2)^{2} + 9\left( m^{2} - 4 ight) \leq 0 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
- 2 < m < 2 \\
0 \leq m \leq 2 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow 0 \leq m <
2\overset{m\mathbb{\in Z}}{ightarrow}m \in \left\{ 0;1
ight\}

    Vậy m \in \left\{ \ 0\ ;\ 1;2 ight\}
\Rightarrow 0^{2} + 1^{2} + 2^{2} = 5.

  • Câu 3: Vận dụng cao
    Xác định khoảng nghịch biến của hàm số

    Cho hàm số \ y = f(x) liên tục trên \mathbb{R} và có đồ thị như hình vẽ bên.

    Hỏi hàm số y = g(x) = e^{2017f(x - 2020)
+ 2018} + \pi^{2019f(x - 2020)} nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

    Hướng dẫn:

    +) Xét hàm số y = g(x) = e^{2017f(x -
2020) + 2018} + \pi^{2019f(x - 2020)} xác định và liên tục trên \mathbb{R}.

    Ta có

    g'(x) = 2017f'(x -
2020)e^{2017f(x - 2020) + 2018} + 2019ln\pi f'(x - 2020)\pi^{2019f(x
- 2020)}

    g'(x) = f'(x - 2020)\left\lbrack
2017e^{2017f(x - 2020) + 2018} + 2019\pi^{2019f(x - 2020)}\ln\pi
\right\rbrack\ \ ,\ \ \forall x\mathbb{\in R}.

    +) Do 2017e^{2017f(x - 2020) + 2018} +
2019\pi^{2019f(x - 2020)}\ln\pi > 0,\ \ \forall x\mathbb{\in
R} nên

    g'(x) < 0 \Leftrightarrow
f'(x - 2020) < 0.

    Hơn nữa từ đồ thị của hàm số \ y =
f(x), ta thấy hàm số \ y =
f(x) nghịch biến trên mỗi khoảng (0;\ \ 2)(4;\ \  + \infty),

    Suy ra f'(x) < 0,\ \ \forall x \in (0;\ \ 2) \cup
(4;\ \  + \infty).

    Khi đó bất phương trình f'(x - 2020)
< 0

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
0 < x - 2018 < 2 \\
x - 2018 > 4
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
2018 < x < 2020 \\
x > 2022
\end{matrix} \right.

    +) Vậy g'(x) < 0,\ \ \forall x \in
(2018;\ \ 2020) \cup (2022;\ \  + \infty).

    Khi đó hàm số y = g(x) nghịch biến trên mỗi khoảng (2018;\ \
2020)(2022;\ \  +
\infty).

  • Câu 4: Vận dụng
    Tính giá trị biểu thức

    Đồ thị của hàm số y = ax^{3} + bx^{2} +
cx + d có hai điểm cực trị là A(1;\
2)B( - 1;6). Giá trị của P = a^{2} + b^{2} + c^{2} +
d^{2} bằng bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

    Tập xác định D\mathbb{= R}.

    Ta có y' = 3ax^{2} + 2bx + cy'' = 6ax + 2b .

    A(1;\ 2)B( - 1;6) là điểm cực trị nên

    \left\{ \begin{matrix}
y^{'(1)} = 0 \\
y(1) = 2 \\
y^{'( - 1)} = 0 \\
y( - 1) = 6
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
3a + 2b + c = 0 \\
a + b + c + d = 2 \\
3a - 2b + c = 0 \\
- a + b - c + d = 6
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
6a + 2c = 0 \\
b + d = 4 \\
2a + 2c = - 4 \\
4b = 0
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a = 1 \\
b = 0 \\
c = - 3 \\
d = 4
\end{matrix} \right..

    Vậy P = a^{2} + b^{2} + c^{2} + d^{2} =
26.

  • Câu 5: Vận dụng cao
    Tìm khoảng đồng biến của hàm số

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên \mathbb{R} và có đồ thị hàm f'(x) như hình vẽ dưới đây. Hàm số g(x) = f\left( x^{2} - x \right) đồng biến trên khoảng nào?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    g(x) = f\left( x^{2} - x \right)
\Rightarrow g'(x) = (2x - 1)f'\left( x^{2} - x
\right).

    g'(x) = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
2x - 1 = 0 \\
f'\left( x^{2} - x \right) = 0
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = \frac{1}{2} \\
x^{2} - x = 0 \\
x^{2} - x = 2
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = \frac{1}{2} \\
x = 0 \\
x = 1 \\
x = - 1 \\
x = 2
\end{matrix} \right..

    Từ đồ thị f^{'(x)} ta có f^{'\left( x^{2} - x \right)} >
0 \Leftrightarrow x^{2} - x > 2
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x > 2 \\
x < - 1
\end{matrix} \right.,

    Xét dấu g'(x):

    Từ bảng xét dấu ta có hàm số g(x) đồng biến trên khoảng \left( - 1;\frac{1}{2} \right).

  • Câu 6: Thông hiểu
    Xác định số giá trị nguyên của tham số m

    Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = \frac{1}{3}x^{3} - 2mx^{2} +
4x - 5 đồng biến trên \mathbb{R}?

    Hướng dẫn:

    Theo yêu cầu bài toán \Leftrightarrow
y' = x^{2} - 4mx + 4 \geq 0;\forall x\mathbb{\in R}

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a = 1 > 0 \\
\Delta' \leq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow 4m^{2} - 4 \leq 0 \Leftrightarrow
- 1 \leq m \leq 1

    m\mathbb{\in Z \Rightarrow}m \in
\left\{ - 1;0;1 ight\}

    Vậy có tất cả 3 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

  • Câu 7: Vận dụng
    Chọn phương án đúng

    Cho hàm số y = f(x)có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

    Hàm số g(x) = f\left( 3 - 2^{x}
\right)đồng biến trên khoảng nào sau đây

    Hướng dẫn:

    Ta có g'(x) = - 2^{x}ln2.f'\left(
3 - 2^{x} ight).

    Để g(x) = f\left( 3 - 2^{x}
ight)đồng biến thì

    g'(x) = - 2^{x}ln2.f'\left( 3 -
2^{x} ight) \geq 0 \Leftrightarrow f'\left( 3 - 2^{x} ight) \leq
0

    \Leftrightarrow - 5 \leq 3 - 2^{x} \leq 2 \Leftrightarrow 0 \leq x
\leq 3.

    Vậy hàm số đồng biến trên (1;\
2).

  • Câu 8: Thông hiểu
    Xác định điều kiện của tham số m

    Cho hàm số y = \frac{1}{3}x^{3} - (m +
2)x^{2} + \left( m^{2} + 4m + 3 ight)x + 6m + 9 với m là tham số. Tìm giá trị của tham số m để đồ thị hàm số (C) có cực đại tại x_{1} và cực tiểu tại x_{2} sao cho {x_{1}}^{2} - 2x_{2} = 0?

    Hướng dẫn:

    Ta có: y' = x^{2} - 2(m + 2)x + m^{2}
+ 4m + 3

    Hàm số có cực đại tại x_{1} và cực tiểu tại x_{2} khi và chỉ khi

    \Delta' > 0 \Leftrightarrow (m +
2)^{2} - \left( m^{2} + 4m + 3 ight) > 0 \Leftrightarrow 1 >
0\forall m\mathbb{\in R}

    y' = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = m + 3 \\
x = m + 1 \\
\end{matrix} ight.

    Theo bài ra ta có:

    {x_{1}}^{2} - 2x_{2} = 0 \Leftrightarrow
(m + 1)^{2} - 2(m + 3) = 0

    \Leftrightarrow m^{2} - 5 = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m = - \sqrt{5} \\
m = \sqrt{5} \\
\end{matrix} ight.

    Vậy đáp án cần tìm là \left\lbrack
\begin{matrix}
m = \sqrt{5} \\
m = - \sqrt{5} \\
\end{matrix} ight..

  • Câu 9: Thông hiểu
    Tính giá trị của hàm số

    Cho hàm số y = ax^{3} + bx^{2} + cx +
d. Biết M(0;2), N(2; - 2) là các điểm cực trị của đồ thị hàm số. Tính giá trị của hàm số tại x = -
2.

    Hướng dẫn:

    Ta có y' = 3ax^{2} + 2bx +
c.

    M(0;2),\ N(2; - 2) là các điểm cực trị của đồ thị hàm số nên

    \left\{ \begin{matrix}
y'(0) = 0 \\
y'(2) = 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
c = 0 \\
12a + 4b + c = 0 \\
\end{matrix} ight.\ ; (1)

    \left\{ \begin{matrix}
y(0) = 2 \\
y(2) = - 2 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
d = 2 \\
8a + 4b + 2c + d = - 2 \\
\end{matrix} ight.\ . (2)

    Giải hệ (1)(2), ta được

    \left\{ \begin{matrix}
a = 1 \\
b = - 3 \\
c = 0 \\
d = 2 \\
\end{matrix} ight.\ \overset{}{ightarrow}y = x^{3} - 3x^{2} +
2\overset{}{ightarrow}y( - 2) = - 18.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Xác đinh hàm số có cực trị

    Hàm số nào sau đây có cực trị?

    Hướng dẫn:

    Hàm số y = \sqrt{x - 1}y' = \frac{1}{2\sqrt{x - 1}} > 0;\forall x
\in (1; + \infty) suy ra hàm số không có cực trị.

    Hàm số y = x^{2} - 2x + 3y' = 2x - 2 = 0 \Leftrightarrow x =
1y' đổi dấu đi qua x = 1 suy ra hàm số có cực trị tại điểm x = 1.

    Hàm số y = x^{3} + 8x + 9y' = 3x^{2} + 8 > 0;\forall
x\mathbb{\in R} suy ra hàm số không có cực trị.

    Hàm số y = \frac{2x - 1}{3x + 1}y' = \frac{5}{(3x + 1)^{2}} >
0 với \forall x \in \left( -
\infty; - \frac{1}{3} ight) \cup \left( - \frac{1}{3}; + \infty
ight) suy ra hàm số không có cực trị.

  • Câu 11: Vận dụng
    Tìm giá trị tham số m theo yêu cầu

    Cho hàm số y = x^{3} - 3x^{2} - mx +
2 với m là tham số thực. Tìm giá trị của m để đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số tạo với đường thẳng d:x + 4y - 5 = 0 một góc \alpha = 45^{0}.

    Hướng dẫn:

    Ta có y' = 3x^{2} - 6x -
m.

    Để đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị \Leftrightarrow phương trình y' = 0 có hai nghiệm phân biệt \Leftrightarrow \Delta' = 9 + 3m > 0
\Leftrightarrow m > - 3.

    Ta có

    y = y'.\left( \frac{1}{3}x -
\frac{1}{3} ight) - \left( \frac{2m}{3} + 2 ight)x + 2 -
\frac{m}{3}.

    \overset{}{ightarrow} đường thẳng đi qua hai điểm cực trị AB\Delta:y = - \left( \frac{2m}{3} + 2 ight)x + 2
- \frac{m}{3}.

    Đường thẳng d:x + 4y - 5 = 0 có một VTPT là {\overrightarrow{n}}_{d} =
(1;4).

    Đường thẳng \Delta:y = - \left(
\frac{2m}{3} + 2 ight)x + 2 - \frac{m}{3} có một VTPT là {\overrightarrow{n}}_{\Delta} = \left(
\frac{2m}{3} + 2;1 ight).

    Ycbt \overset{}{\leftrightarrow}\frac{\sqrt{2}}{2} =
cos45^{0}

    = \cos(d,\Delta) = \left|
\cos\left( {\overrightarrow{n}}_{d},{\overrightarrow{n}}_{\Delta}
ight) ight|

    = \dfrac{\left|
1.\left( \dfrac{2m}{3} + 2 ight) + 4.1 ight|}{\sqrt{1^{2} +
4^{2}}.\sqrt{\left( \dfrac{2m}{3} + 2 ight)^{2} + 1^{2}}}

    \overset{}{\leftrightarrow}60m^{2} + 264m
+ 117 = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
m = - \dfrac{1}{2} \\
m = - \dfrac{39}{10}\  \\
\end{matrix} ight.\ \overset{m > - 3}{ightarrow}m = -
\frac{1}{2} (thỏa mãn).

  • Câu 12: Vận dụng
    Tìm m nguyên để hàm số đồng biến trên R

    Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = 2{x^3} - 3m{x^2} + 6mx + 2 đồng biến trên \mathbb{R}?

    Hướng dẫn:

    Ta có: y' = 6{x^2} - 6mx + 6m

    Hàm số đồng biến trên \mathbb{R} khi và chỉ khi

    \begin{matrix}  y' \geqslant 0,\forall x \in \mathbb{R} \hfill \\   \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {a = 6 > 0} \\   {\Delta ' = 9{m^2} - 36m \leqslant 0} \end{array}} ight. \Leftrightarrow 0 \leqslant m \leqslant 4 \hfill \\ \end{matrix}

    Kết hợp với điều kiện m \in \mathbb{Z}

    Vậy có tất cả 5 giá trị của m thỏa mãn điều kiện đề bài.

  • Câu 13: Vận dụng
    Tìm khoảng nghịch biến của hàm số

    Cho hàm số y = f(x) xác định và có đạo hàm trên \mathbb{R}. Đồ thị của hàm số

    y = f'(x) có dạng như hình vẽ. Hàm số y = g(x) = \left\lbrack f(x - 2)
\right\rbrack^{3}

    nghịch biến trên khoảng nào sau đây

    Hướng dẫn:

    Ta có g'(x) = 3\left\lbrack f(x - 2)
\right\rbrack^{2}.f'(x - 2), hàm số y = g(x) = \left\lbrack f(x - 2)
\right\rbrack^{3} nghịch biến khi và chỉ khi g'(x) \leq 0 \Leftrightarrow f'(x - 2) \leq 0
\Leftrightarrow 1 \leq x - 2 \leq 2 \Leftrightarrow 3 \leq x \leq
4

  • Câu 14: Vận dụng
    Tìm số điểm cực trị của hàm số

    Cho hàm số y = f(x) liên tục trên \mathbb{R}, hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y = f(x) + \frac{2017 -
2018x}{2017} có số điểm cực trị là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}
y = f(x) + \frac{2017 - 2018x}{2017} \Rightarrow y' = f'(x) +
\frac{- 2018}{2017} \\
y' = 0 \Leftrightarrow f'(x) = \frac{2018}{2017}
\end{matrix}

    Dựa vào hình vẽ ta nhận thấy phương trình f'(x) = \frac{2018}{2017} có 4 nghiệm phân biệt.

    Vậy hàm số có 4 điểm cực trị.

    Lưu ý: Do 1 <
\frac{2018}{2017} < 2 nên dựa vào đồ thị nhìn thấy đường thẳng nằm trong vùng từ 1 đến 2 từ đó quan sát thấy có 4 nghiệm.

  • Câu 15: Vận dụng
    Tìm m để hàm số có 3 điểm cực trị

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên \mathbb{R}. Đồ thị hàm số y = f'(x) như hình vẽ sau:

    Tìm m để hàm số y = f(x) - mx có 3 điểm cực trị

    Hướng dẫn:

    Ta có: y' = f'(x) - m; y' = 0 \Leftrightarrow f'(x) =
m.

    Dựa vào đồ thị y = f'(x), suy ra phương trình f'(x) = m3 nghiệm phân biệt và các đó là nghiệm đơn \Leftrightarrow đường thẳng y = m cắt đồ thị đạo hàm y = f'(x) tại 3 điểm phân biệt \Leftrightarrow 0 < m <
4.

    Vậy để hàm số y = f(x) - mx3 điểm cực trị thì 0 < m < 4.

  • Câu 16: Thông hiểu
    Tìm điều kiện của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

    Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y
= x^{3} + 2x^{2} + (m + 1)x - m^{2} đồng biến trên khoảng ( - \infty; + \infty) là:

    Hướng dẫn:

    Hàm số đồng biến trên \mathbb{R} khi và chỉ khi y' = 3x^{2} + 4x + m + 1
\geq 0;\forall x\mathbb{\in R}

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a = 3 > 0 \\
\Delta' = 2^{2} - 3(m + 1) \leq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow m \geq \frac{1}{3}

    Vậy m \in \left( \frac{1}{3}; + \infty
ight) là giá trị cần tìm.

  • Câu 17: Vận dụng
    Tìm tham số m thỏa mãn điều kiện

    Cho hàm số y = f(x) có đồ thị đạo hàm y = f'(x) như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng ( - 12\ \ ;\ \ 12) sao cho hàm số y = f(x) + mx + 12 có đúng một điểm cực trị?

    Hướng dẫn:

    Đạo hàm y' = f'(x) + m ; y' = 0 \Leftrightarrow f'(x) = -
m

    YCBT \Leftrightarrow Phương trình y' = 0 (có 1 nghiệm đơn) hoặc (có 1 nghiện đơn và nghiệm kép)

    \Leftrightarrow Đường thẳng y = - m cắt đồ thị đạo hàm y = f'(x) tại 1 điểm có có hoành độ là nghiệm đơn (bội lẻ) hoặc tại hai điểm trong đó có điểm có hoành độ bội chẵn \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
- m \geq 3 \\
- m \leq - 1
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m \geq 1 \\
m \leq - 3
\end{matrix} \right.

    Kết hợp với m \in ( - 12\ \ ;\ \
12) ta được m \in ( - 12\ \ ;\ \  -
3\rbrack \cup \lbrack 1\ \ ;\ \ 12)m là số nguyên nên có tất cả 9 + 11 = 20 giá trị nguyên.

  • Câu 18: Thông hiểu
    Xác định điểm cực trị của hàm số

    Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên \mathbb{R}, có đạo hàm f'(x). Biết đồ thị của hàm số f'(x) như hình vẽ.

    Xác định điểm cực tiểu của hàm số g(x) =
f(x) + x.

    Hướng dẫn:

    g'(x) = f'(x) + 1. Dựa vào đồ thị thấy g'(x) đổi dấu từ “-” sang “+” qua điểm x = 1 nên hàm số g(x) đạt cực tiểu tại x = 1.

  • Câu 19: Vận dụng
    Tìm mệnh đề sai

    Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên \mathbb{R} và có đồ thị của hàm số y = f'(x) như hình vẽ. Xét hàm số g(x) = f\left( x^{2} - 2
\right). Mệnh đề nào dưới đây sai?

    Hướng dẫn:

    Ta có g'(x) = \left( x^{2} - 2
ight)^{'}.f'\left( x^{2} - 2 ight) = 2x.f'\left( x^{2} -
2 ight).

    Hàm số nghịch biến khi g'(x) \leq 0
\Leftrightarrow x.f'\left( x^{2} - 2 ight) \leq 0

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
\left\{ \begin{matrix}
x \leq 0 \\
f'\left( x^{2} - 2 ight) \geq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\left\{ \begin{matrix}
x \geq 0 \\
f'\left( x^{2} - 2 ight) \leq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\end{matrix} ight.

    Từ đồ thị hình của hàm số y =
f'(x) như hình vẽ, ta thấy

    f'(x) \leq 0 \Leftrightarrow x \leq
2f'(x) \geq 0
\Leftrightarrow x \geq 2.

    + Với \left\{ \begin{matrix}
x \leq 0 \\
f'\left( x^{2} - 2 ight) \geq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x \leq 0 \\
x^{2} - 2 \geq 2 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{gathered}
  x \leqslant 0 \hfill \\
  {x^2} \geqslant 4 \hfill \\ 
\end{gathered}  ight. \Leftrightarrow \left\{ \begin{gathered}
  x \leqslant 0 \hfill \\
  \left[ \begin{gathered}
  x \geqslant 2 \hfill \\
  x \leqslant  - 2 \hfill \\ 
\end{gathered}  ight. \hfill \\ 
\end{gathered}  ight. \Leftrightarrow x \leqslant  - 2.

    + Với \left\{ \begin{matrix}
x \geq 0 \\
f'\left( x^{2} - 2 ight) \leq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x \geq 0 \\
x^{2} - 2 \leq 2 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x \geq 0 \\
x^{2} \leq 4 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow 0 \leq x \leq 2.

    Như vậy hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ( - \infty; - 2), (0;2); suy ra hàm số đồng biến trên ( - 2;0)(2; + \infty).

    Do ( - 1;0) \subset ( - 2;0) nên hàm số đồng biến trên ( - 1;0). Vậy “Hàm số g(x) nghịch biến trên ( - 1;0)” sai.

  • Câu 20: Thông hiểu
    Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng

    Có tất cả bao nhiêu các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y
= \frac{2x + 4}{x - m} đồng biến trên khoảng ( - \infty; - 4)?

    Hướng dẫn:

    Tập xác định D\mathbb{=
R}\backslash\left\{ m ight\}

    Ta có: y' = \frac{- 2m - 4}{(x -
m)^{2}}

    Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( -
\infty; - 4) khi và chỉ khi \left\{
\begin{matrix}
m \geq - 4 \\
- 2m - 4 > 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m \geq - 4 \\
m < - 2 \\
\end{matrix} ight.

    m\mathbb{\in Z \Rightarrow}m \in
\left\{ - 4; - 3 ight\}

    Vậy có hai giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (50%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo