Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập trắc nghiệm Toán 12 KNTT Bài 1 (Mức độ Khó)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Chọn đáp án thích hợp

    Cho hàm số y = f\left( x \right) xác định trên \mathbb{R} và có đạo hàm f'\left( x \right) thỏa mãnf'(x) = (1 - x)(x + 2)g(x) + 2019 với g(x) < 0 với \forall x\mathbb{\in R}. Hàm số y = f(1 - x) + 2019x + 2020 đạt cực đại tại

    Hướng dẫn:

    Đặt h(x) = f(1 - x) + 2019x +
2020

    Ta có: h'(x) = - f'(1 - x) +
2019

    = - \left\lbrack 1 - (1 - x)
\right\rbrack\left\lbrack (1 - x) + 2 \right\rbrack g(1 - x) - 2019 +
2019

    = - x(3 - x)g(1 - x)

    h'(x) = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \\
x = 3
\end{matrix} \right. .

    Bảng biến thiên của hàm số h(x).

    Vậy hàm số đạt cực đại x_{0} =
3.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Cho đồ thị của hàm số y = ax^{4} + bx^{2}
+ c;(a eq 0) có điểm cực đại A(0;
- 3) và điểm cực tiểu B( - 1; -
5). Tính giá trị biểu thức T = a +
2b + 3c?

    Hướng dẫn:

    Đồ thị hàm số đi qua điểm A(0; -
3)B( - 1; - 5) nên \left\{ \begin{matrix}
c = - 3 \\
a + b + c = - 5 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
c = - 3 \\
a + b = - 2 \\
\end{matrix} ight.\ (*)

    y = ax^{4} + bx^{2} + c \Rightarrow
y' = 4ax^{3} + 2bx

    Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu B( - 1; -
5) nên - 4a - 2b =
0(**)

    Từ (*) và (**) ta có hệ phương trình \left\{ \begin{matrix}
a + b = - 2 \\
- 4a - 2b = 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
a = 2 \\
b = - 4 \\
\end{matrix} ight.

    Với \left\{ \begin{matrix}
a = 2 \\
b = - 4 \\
c = - 3 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow y = 2x^{4} - 4x^{2} - 3 \Rightarrow
\left\{ \begin{matrix}
y' = 8x^{3} - 8x \\
y'' = 24x^{2} - 8 \\
\end{matrix} ight.

    y''(0) = - 8 < 0 suy ra A(0; - 3) là điểm cực đại.

    y''( - 1) = 16 > 0 suy ra B( - 1; - 5) là điểm cực tiểu

    Vậy T = a + 2b + 3c = - 15

  • Câu 3: Thông hiểu
    Xác định số điểm cực trị của hàm số

    Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'(x) = x^{3}(x - 1)(x - 2),\forall
x\mathbb{\in R}. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

    Hướng dẫn:

    Ta có: f'(x) = 0 \Leftrightarrow
x^{3}(x - 1)(x - 2) = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \\
x = 1 \\
x = 2 \\
\end{matrix} ight..

    Bảng xét dấu:

    Dựa vào bảng xét dấu nhận thấy hàm số f(x)3 điểm cực trị.

  • Câu 4: Vận dụng
    Tìm m nguyên thỏa mãn điều kiện

    Số giá trị nguyên của tham số m \in \left[ { - 20;20} ight] để hàm số y = \frac{1}{3}{x^3} + 2{x^2} + \left( {m + 3} ight)x + 2 đồng biến trên \mathbb{R} là:

    Hướng dẫn:

    Ta có: y' = {x^2} + 4x + m + 3

    Hàm số đồng biến trên \mathbb{R} khi và chỉ khi

    \begin{matrix}  y' \geqslant 0,\forall x \in \mathbb{R} \hfill \\   \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {a = 1 > 0} \\   {\left( {{\Delta _{y'}}} ight)' = 4 - \left( {m + 3} ight) < 0} \end{array}} ight. \Leftrightarrow m \geqslant 1 \hfill \\ \end{matrix}

    Kết hợp với điều kiện \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {m \in \left[ { - 20;20} ight]} \\   {m \in \mathbb{Z}} \end{array}} ight.

    => Có 20 giá trị của tham số m thỏa mãn điều kiện đề bài.

  • Câu 5: Vận dụng
    Tìm khoảng nghịch biến của hàm số

    Cho hàm số y = f(x). Đồ thị hàm số y = f'(x) như hình vẽ. Hàm số y = g(x) = f(3 - 2x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

    Hướng dẫn:

    Từ đồ thị (C):y = f'(x); f'(x) > 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
- 2 < x < 2 \\
x > 5
\end{matrix} \right. (1)

    g'(x) = - 2.f'(3 -
2x) (2)

    (1), (2); g^{'(x)} < 0 \Leftrightarrow f^{'(3 -
2x)} > 0\Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
- 2 < 3 - 2x < 2 \\
3 - 2x > 5
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
\frac{1}{2} < x < \frac{5}{2} \\
x < - 1
\end{matrix} \right..

    Vậy hàm số g(x) nghịch biến trên các khoảng \left( \frac{1}{2};\frac{5}{2}
\right)( - \infty; -
1).

  • Câu 6: Vận dụng
    Tìm giá trị tham số m theo yêu cầu

    Cho hàm số y = \frac{\ln x - 4}{\ln x -2m} với m là tham số. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của m để hàm số đồng biến trên khoảng (1;e). Tìm số phần tử của S.

    Hướng dẫn:

    Ta có: y = f(x) = \frac{\ln x - 4}{\ln x
- 2m}

    Đặt t = \ln x, điều kiện t \in (0;1)

    g(t) = \frac{t - 4}{t - 2m}; g'(t) = \frac{- 2m + 4}{(t -
2m)^{2}}

    Để hàm số f(x) đồng biến trên (1;e) thì hàm số g(t) đồng biến trên (0;1) \Leftrightarrow g'(t) > 0,\ \ t \in
(0;1)

    \Leftrightarrow \frac{- 2m +
4}{(t - 2m)^{2}} > 0,t \in (0;1)

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
- 2m + 4 > 0 \\
2m otin (0;1) \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
\frac{1}{2} < m < 2 \\
m < 0 \\
\end{matrix} ight.

    S là tập hợp các giá trị nguyên dương \Rightarrow S = \left\{ 1
ight\}.

    Vậy số phần tử của tập S1.\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
- 2m + 4 > 0 \\
2m otin (0;1) \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
\dfrac{1}{2} < m < 2 \\
m < 0 \\
\end{matrix} ight.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Tìm các giá trị nguyên của tham số m

    Cho hàm số y = - x^{3} - mx^{2} + (4m +
9)x + 5, với m là tham số. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng ( -
\infty; + \infty)

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    +) TXĐ: D = \mathbb{R}

    +) y' = - 3x^{2} - 2mx + 4m +
9.

    Hàm số nghịch biến trên ( - \infty; +
\infty) khi y' \leq 0,\ \forall
x \in ( - \infty; + \infty)

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a = - 3 < 0 \\
\Delta' = m^{2} + 3(4m + 9) \leq 0 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow m \in \lbrack - 9; -
3brack \Rightarrow có 7 giá trị nguyên của m thỏa mãn.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Tìm m nguyên để hàm số nghịch biến

    Cho hàm số y =
\frac{mx + 7m - 6}{x + m} với m là tham số. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định?

    Hướng dẫn:

    Ta có: y' = \frac{m^{2} - 7m + 6}{(x
+ m)^{2}};\forall x eq - m

    Để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định thì y' < 0;\forall x eq - m

    \Leftrightarrow m^{2} - 7m + 6 < 0
\Leftrightarrow 1 < m < 6

    m\mathbb{\in Z \Rightarrow}m \in
\left\{ 2;3;4;5 ight\}

    Vậy có tất cả 4 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Cho hàm số y = \frac{1}{3}{x^3} - \frac{3}{2}{x^2} + 2x + 1. Giả sử hàm số đạt cứ đại tại x = a và đạt cực tiểu tại x = b thì giá trị biểu thức 2a – 5b là

    Hướng dẫn:

    Tập xác định D = \mathbb{R}

    Ta có:

    \begin{matrix}  y' = {x^2} - 3x + 2 \hfill \\  y' = 0 \Rightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x = 1} \\   {x = 2} \end{array}} ight. \hfill \\ \end{matrix}

    Ta có bảng xét dấu như sau:

    Tính giá trị biểu thức

    Do y’ thay đổi dấu từ dương sang âm khi đi qua điểm x = 1

    => x = 1 là điểm cực đại của hàm số

    y’ đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua điểm x = 2

    => x = 2 là điểm cực tiểu của hàm số

    => 2a – 5b = -8

  • Câu 10: Vận dụng
    Xác định số điểm cực trị của hàm số

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x^{2} - 2x, \forall x\mathbb{\in R}. Hàm số y = f\left( x^{2} - 8x \right) có bao nhiêu điểm cực trị?

    Hướng dẫn:

    Ta có: f'(x) = x^{2} - 2x = x(x -
2)

    y' = (2x - 8).f^{'\left( x^{2}
- 8x \right)}

    = 2(x - 4)\left( x^{2} - 8x \right)\left(
x^{2} - 8x - 2 \right)

    \Rightarrow y' = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x - 4 = 0 \\
x^{2} - 8x = 0 \\
x^{2} - 8x - 2 = 0
\end{matrix} \right. \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 4 \\
x = 0 \\
x = 8 \\
x = 4 + 3\sqrt{2} \\
x = 4 - 3\sqrt{2}
\end{matrix} \right..

    Bảng xét dấu y' như sau:

    Vậy hàm số y = f\left( x^{2} - 8x
\right) có 5 điểm cực trị.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn mệnh đề đúng

    Cho hàm số y = \sqrt {{x^2} - 6x + 5}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Tập xác định của hàm số là: D = \left( { - \infty ;1} ight] \cup \left[ {5; + \infty } ight)

    Ta có: y' = \frac{{x - 3}}{{\sqrt {{x^2} - 6x + 5} }} > 0,\forall x \in \left( {5; + \infty } ight)

    Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (5; +∞)

  • Câu 12: Vận dụng
    Ghi đáp án vào ô trống

    Cho hàm số y =f(x). Hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ:

    Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m sao cho hàm số y = f(x - m) đồng biến trên khoảng (2020; + \infty). Hỏi tập hợp S có tất cả bao nhiêu phần tử?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Cho hàm số y =f(x). Hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ:

    Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m sao cho hàm số y = f(x - m) đồng biến trên khoảng (2020; + \infty). Hỏi tập hợp S có tất cả bao nhiêu phần tử?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
  • Câu 13: Vận dụng
    Xác định số điểm cực trị của hàm số

    Cho hàm số f\left( x ight) = 1 + C_{10}^1x + C_{10}^2{x^2} + ... + C_{10}^{10}{x^{10}}. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

    Hướng dẫn:

    Áp dụng công thức khai triển nhị thức Newton ta có:

    \begin{matrix}  f\left( x ight) = 1 + C_{10}^1x + C_{10}^2{x^2} + ... + C_{10}^{10}{x^{10}} = {\left( {1 + x} ight)^{10}} \hfill \\   \Rightarrow f'\left( x ight) = 10{\left( {1 + x} ight)^9} \hfill \\ \end{matrix}

    Ta có bảng biến thiên như sau:

    Xác định số điểm cực trị của hàm số

    Vậy hàm số đã cho có duy nhất một điểm cực trị x = -1

  • Câu 14: Thông hiểu
    Tìm m để hàm số đồng biến trên R

    Có bao nhiêu số nguyên m thỏa mãn điều kiện hàm số y = 2x^{3} + 9mx^{2} + 12m^{2}x + m - 2 đồng biến trên khoảng ( - \infty; +
\infty)?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    y' = 6x^{2} + 18mx +
12m^{2}. Hàm số đồng biến trên khoảng ( - \infty; + \infty) \Leftrightarrow y' \leq 0;\forall x\mathbb{\in
R}

    \Leftrightarrow x^{2} + 3mx + 2m^{2}
\leq 0

    \Leftrightarrow \Delta \leq 0
\Leftrightarrow m^{2} \leq 0 \Leftrightarrow m = 0

    Vậy có duy nhất một số nguyên m thỏa mãn điều kiện hàm số y = 2x^{3} + 9mx^{2} + 12m^{2}x + m - 2 đồng biến trên khoảng ( - \infty; +
\infty).

  • Câu 15: Vận dụng
    Chọn khoảng nghịch biến của hàm số

    Cho hàm số y =
f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:

    Hàm số g(x) = f\left( 2x^{2} -
\frac{5}{2}x - \frac{3}{2} ight) nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    g'(x) = \left( 4x - \frac{5}{2}
ight).f'\left( 2x^{2} - \frac{5}{2}x - \frac{3}{2}
ight)

    Xét g'(x) = 0 \Leftrightarrow\left\lbrack \begin{matrix}4x - \dfrac{5}{2} = 0 \\f'\left( 2x^{2} - \dfrac{5}{2}x - \dfrac{3}{2} ight) = 0 \\\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\lbrack\begin{matrix}x = \dfrac{5}{8} \\2x^{2} - \dfrac{5}{2}x - \dfrac{3}{2} = - 2 \\2x^{2} - \dfrac{5}{2}x - \dfrac{3}{2} = 3 \\\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow x \in \left\{ -1;\dfrac{1}{4};\dfrac{5}{8};1;\dfrac{9}{4} ight\}

    Ta có bảng xét dấu:

    g'(0) = - \frac{5}{2}.f'\left( -
\frac{3}{2} ight) > 0 \Rightarrow g'(x) > 0;\forall x \in
\left( - 1;\frac{1}{4} ight)

    Vậy đáp án cần tìm là \left(
1;\frac{5}{4} ight).

  • Câu 16: Thông hiểu
    Tìm m để hàm số đạt cực đại

    Cho hàm số y = f(x) = \frac{1}{3}x^{3} -
mx^{2} + \left( m^{2} - m + 1 ight)x + 1. Tìm m để hàm số đã cho đạt cực đại tại x = 1?

    Hướng dẫn:

    Tập xác định D\mathbb{= R}

    Ta có: y' = x^{2} - 2mx + m^{2} - m +
1

    Để x = 1 là điểm cực đại của hàm số thì y'(1) = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
m = 1 \\
m = 2 \\
\end{matrix} ight.

    Với m = 1 thì y' = x^{2} - 2x + 1 = (x - 1)^{2} \geq
0;\forall x\mathbb{\in R}. Vậy m =
1 không thỏa mãn.

    Với m = 2 thì y' = x^{2} - 4x + 3 = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = 3 \\
\end{matrix} ight.

    Xét dấu y' ta được y'  có điểm cực đại.

    Vậy m = 2 là giá trị cần tìm.

  • Câu 17: Vận dụng
    Tìm số điểm cực trị của hàm số

    Cho hàm số y = f(x) có tập xác định\ D = (0; + \infty) và có đạo hàm f'(x) = 2x\ln x + x,\forall x > 0. Hàm số y = g(x) = f(x) + \frac{1}{3}x^{3} -
x^{2} có bao nhiêu điểm cực trị?

    Hướng dẫn:

    Ta có: g'(x) = f'(x) + x^{2} -
2x

    = 2x\ln x + x^{2} - x = x(2lnx + x -
1), \forall x > 0

    g'(x) = 0 \Leftrightarrow 2lnx + x -
1 = 0(*)

    Xét hàm số h(x) = 2lnx + x - 1, \forall x > 0

    h'(x) = \frac{2}{x} + 1 >
0,\forall x > 0
\RightarrowHàm số y = h(x) đồng biến trên khoảng (0; +
\infty)

    Mặt khác: h(1) = 0
\RightarrowPhương trình (*) có nghiệm duy nhất x = 1

    Bảng xét dấu:

    Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số y =
g(x) có một điểm cực trị.

  • Câu 18: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số f(x) có đạo hàm cấp hai liên tục trên \mathbb{R} thỏa mãn \left( f'(x) \right)^{2} +
f(x).f''(x) = 15x^{4} + 12x,\forall x\mathbb{\in R}. Hàm số g(x) = f(x).f'(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    g'(x) = \left( f'(x) \right)^{2}
+ f'(x)f''(x) = 15x^{4} + 12x

    g'(x) = 0 \Leftrightarrow x = 0;x =
\sqrt[3]{\frac{4}{5}}.

    Suy ra hàm số g(x) =
f(x).f'(x) có hai điểm cực trị.

  • Câu 19: Vận dụng cao
    Tìm khoảng đồng biến của hàm số

    Cho hàm số y = f(x) liên tục trên \mathbb{R} thỏa mãn f(1) < 0\left\lbrack f(x) - x \right\rbrack f(x) = x^{6} +
3x^{4} + 2x^{2}\ ,\ \ \forall x\mathbb{\in R}. Hàm số g(x) = f(x) + 2x^{2} đồng biến trên khoảng

    Hướng dẫn:

    Ta có

    \left\lbrack f(x) - x \right\rbrack
f(x) = x^{6} + 3x^{4} + 2x^{2}

    \Leftrightarrow \left( f(x) \right)^{2}
- x.f(x) - x^{6} - 3x^{4} - 2x^{2} = 0

    Đặt t = f(x) ta được phương trình t^{2} - x.t - x^{6} - 3x^{4} - 2x^{2}
= 0

    Ta có:

    \Delta = x^{2} - 4\left( - x^{6} -
3x^{4} - 2x^{2} \right) = 4x^{6} + 12x^{4} + 9x^{2} = \left( 2x^{3} + 3x
\right)^{2}

    Vậy \left\lbrack \begin{matrix}
t = \frac{x + 2x^{3} + 3x}{2} = x^{3} + 2x \\
t = \frac{x - 2x^{3} - 3x}{2} = - x^{3} - x
\end{matrix} \right.. Suy ra \left\lbrack \begin{matrix}
f(x) = x^{3} + 2x \\
f(x) = - x^{3} - x
\end{matrix} \right.

    Do f(1) < 0 nên f(x) = - x^{3} - x.

    Ta có g(x) = - x^{3} + 2x^{2} - x

    \Rightarrow g'(x) = - 3x^{2} + 4x -
1 > 0\ \  \Leftrightarrow \frac{1}{3} < x < 1.

  • Câu 20: Vận dụng cao
    Tìm m để hàm số đồng biến trên tập số thực

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = \frac{x + 2}{\sqrt{x^{2} +
1}}, \forall x\mathbb{\in
R}. Có bao nhiêu số nguyên m thuộc khoảng ( - 20\ ;\ 20) để hàm số g(x) = f(x + 1) - mx + 1 đồng biến trên \mathbb{R}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:  g'(x) = f'(x) -
m.

    Hàm số g(x) = f(x + 1) - mx + 1 đồng biến trên \mathbb{R
\Leftrightarrow}g'(x) \geq 0\ \ \forall x.

    \Leftrightarrow f^{'(x + 1)} \geq
m \forall x \Leftrightarrow \frac{x
+ 3}{\sqrt{x^{2} + 2x + 2}} \geq m \forall x

    \Leftrightarrow \min_{\mathbb{R}}\left(
\frac{x + 3}{\sqrt{x^{2} + 2x + 2}} \right) \geq m (*).

    Đặt h(x) = \frac{x + 3}{\sqrt{x^{2} + 2x
+ 2}}.

    Ta có h'(x) = \frac{- 1 - 2x}{\left(
x^{2} + 2x + 2 \right)\sqrt{x^{2} + 2x + 2}}.

    Cho h'(x) = 0 \Leftrightarrow x = -
\frac{1}{2} \Rightarrow h\left( - \frac{1}{2} \right) =
\sqrt{5}.

    Bảng biến thiên

    Từ bảng biến thiên ta thấy (*)
\Leftrightarrow m \leq - 1.

    m\mathbb{\in Z},\ \ m \in ( - 20\ ;\
20) nên m \in \left\{ - 19\ ;\  -
18\ ;\  - 1 \right\}.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (50%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo