Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 12 Tích phân KNTT (Mức Vừa)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn phương án thích hợp

    Tích phân I = \int_{1}^{a}{\left(
\frac{a}{x} + \frac{x}{a} \right)dx},với a \neq 0 có giá trị là:

    Hướng dẫn:

    Tích phân I = \int_{1}^{a}{\left(
\frac{a}{x} + \frac{x}{a} ight)dx}, với a eq 0 có giá trị là:

    I = \int_{1}^{a}{\left( \frac{a}{x} +
\frac{x}{a} ight)dx} = \left. \ \left( a\ln|x| + \frac{x^{2}}{2a}
ight) ight|_{1}^{a}

    = a\ln|a| + \frac{a}{2} - \frac{1}{2a} =
a\ln|a| + \frac{a^{2} - 1}{2a}

    Đáp án đúng là I = a\ln|a| + \frac{a^{2}
- 1}{2a}.

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn khẳng định đúng

    Tính tích phân I = \int_{0}^{1}{(2x +
1)e^{x}dx} bằng cách đặt u = 2x +
1;dv = e^{x}dx. Công thức nào dưới đây chính xác?

    Hướng dẫn:

    Đặt \left\{ \begin{matrix}
u = 2x + 1 \\
dv = e^{x}dx \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
du = 2dx \\
v = e^{x} \\
\end{matrix} ight.

    Suy ra I =
\int_{0}^{1}{(2x + 1)e^{x}dx} = \left. \ \left\lbrack (2x + 1)e^{x}
ightbrack ight|_{0}^{1} - 2\int_{0}^{1}{e^{x}dx}

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn khẳng định không đúng

    Cho tích phân I = \int_{a}^{b}{\left(
x^{2} + 1 \right)dx}. Khẳng định nào dưới đây không đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    I = \int_{a}^{b}{\left( x^{2} + 1
ight)dx} = \left. \ \left( \frac{1}{3}x^{3} + x ight)
ight|_{a}^{b} = \frac{1}{3}b^{3} + b - \frac{1}{3}a^{3} -
a.

    Phát biểu (I = \int_{a}^{b}{\left( x^{2}
+ 1 ight)dx} = \int_{a}^{b}{x^{2}dx + \int_{a}^{b}{dx}}): đúng.

    Phát biểu (I = \left. \ \left( x^{3} + x
ight) ight|_{a}^{b}): sai.

    Phát biểu (I = \frac{1}{3}b^{3} + b -
\frac{1}{3}a^{3} - a): đúng.

    Phát biểu (I = \int_{a}^{b}{\left( x^{2}
+ 1 ight)dx} = \int_{a}^{b}{x^{2}dx + \int_{a}^{b}{dx}}): đúng.

  • Câu 4: Nhận biết
    Tính tích phân I

    Biết \int_{0}^{1}{f(x)dx} = 2f(x) là hàm số lẻ. Khi đó I = \int_{- 1}^{0}{f(x)dx} có giá trị bằng

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    f(x) là hàm số lẻ

    \Rightarrow \int_{- 1}^{0}{f(x)dx} = -
\int_{0}^{1}{f(x)dx} = - 2

  • Câu 5: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Cho hai hàm số f(x)f( - x) liên tục trên tập số thực và thỏa mãn 2f(x) + 3f( - x) = \frac{1}{4 +
x^{2}}. Tính tích phân I = \int_{-
2}^{2}{f(x)dx}?

    Hướng dẫn:

    Đặt t = - x \Rightarrow dt = -
dx

    Đổi cận \left\{ \begin{matrix}
x = - 2 \Rightarrow t = 2 \\
x = 2 \Rightarrow t = - 2 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow I = - \int_{2}^{- 2}{f( - t)dt} =
\int_{- 2}^{2}{f( - x)dx}

    Theo bài ra ta có:

    2f(x) + 3f( - x) = \frac{1}{4 +
x^{2}}

    \Leftrightarrow 2\int_{- 2}^{2}{f(x)dx}
+ 3\int_{- 2}^{2}{f( - x)dx} = \int_{- 2}^{2}\frac{1}{4 +
x^{2}}dx

    \Leftrightarrow 2I + 3I = \int_{-
2}^{2}\frac{1}{4 + x^{2}}dx

    \Leftrightarrow I = \frac{1}{5}\int_{-
2}^{2}\frac{1}{4 + x^{2}}dx

    Đặt x = 2\tan u \Rightarrow dx =2.\frac{1}{\cos^{2}u}du = 2\left( 1 + \tan^{2}u ight)du

    Đổi cận \left\{ \begin{matrix}x = - 2 \Rightarrow u = - \dfrac{\pi}{4} \\x = 2 \Rightarrow u = \dfrac{\pi}{4} \\\end{matrix} ight.\Rightarrow I = \dfrac{1}{5}\int_{-\frac{\pi}{4}}^{\frac{\pi}{4}}{\frac{2\left( 1 + u^{2} ight)}{4 +4\tan^{2}u}du} = \frac{1}{10}\int_{-\frac{\pi}{4}}^{\frac{\pi}{4}}{du}

    = \left. \ \frac{1}{10}u ight|_{-
\frac{\pi}{4}}^{\frac{\pi}{4}} = \frac{1}{10}\left( \frac{\pi}{4} +
\frac{\pi}{4} ight) = \frac{\pi}{20}

  • Câu 6: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Cho F(x) là một nguyên hàm của f(x) = \frac{2}{x + 2}. Biết F( - 1) = 0. Tính F(2) kết quả là

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \int_{- 1}^{2}{f(x)dx = F(2) - F( -
1)}

    \Leftrightarrow \int_{- 1}^{2}\frac{2}{x
+ 2} = \left. \ 2ln|x + 2| ight|_{- 1}^{2} = 2ln4 - 2ln1 =
2ln4

    \Leftrightarrow F(2) - F( - 1) =
2ln4

    \Leftrightarrow F(2) = 2ln4 (do F( - 1) = 0).

  • Câu 7: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Biết tích phân I = \int_{0}^{1}{\frac{(x
- 1)^{2}}{x^{2} + 1}dx} = a\ln b + c trong đó a;b;c là các số nguyên. Tính giá trị biểu thức a + b + c?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    I = \int_{0}^{1}{\frac{(x -
1)^{2}}{x^{2} + 1}dx} = \int_{0}^{1}{\left( 1 - \frac{2x}{x^{2} + 1}
ight)dx}

    = \left. \ \left( x - \ln\left| x^{2} +
1 ight| ight) ight|_{0}^{1} = 1 - ln2

    Khi đó a = - 1;b = 2;c = 1 \Rightarrow a
+ b + c = 2

  • Câu 8: Thông hiểu
    Tính tích phân

    Giá trị của H = \int_{0}^{1}{\left(
\frac{1}{2x + 1} + 3\sqrt{x} ight)dx}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    H = \int_{0}^{1}{\left( \frac{1}{2x + 1}
+ 3\sqrt{x} ight)dx} = \left. \ \left( \frac{1}{2}\ln|2x + 1| +
2x^{\frac{3}{2}} ight) ight|_{0}^{1} = 2 + \ln\sqrt{3}

  • Câu 9: Nhận biết
    Tính tích phân

    Cho \int_{- 1}^{2}{f(x)dx} = 2\int_{- 1}^{2}{g(x)dx} = - 1, khi đó \int_{- 1}^{2}{\left\lbrack x + 2f(x)
+ 3g(x) ightbrack dx} bằng:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \int_{- 1}^{2}{\left\lbrack x + 2f(x) +
3g(x) ightbrack dx} = \int_{- 1}^{2}{xdx} + 2\int_{- 1}^{2}{f(x)dx}
+ 3\int_{- 1}^{2}{g(x)dx}

    = \left. \ \frac{1}{2}x^{2} ight|_{-
1}^{2} + 2.2 + 3.( - 1) = \frac{5}{2}

  • Câu 10: Thông hiểu
    Xác định tích phân

    Tính tích phân B = \int_{0}^{2}{2x\left(
x^{2} + 1 ight)^{2018}dx}?

    Hướng dẫn:

    Ta có: B = \int_{0}^{2}{2x\left( x^{2} +
1 ight)^{2018}dx}

    = \int_{0}^{2}{\left( x^{2} + 1
ight)^{2018}d\left( x^{2} + 1 ight)}

    = \left. \ \frac{\left( x^{2} + 1
ight)^{2019}}{2019} ight|_{0}^{2} = \frac{5^{2019} -
1}{2019}

  • Câu 11: Thông hiểu
    Tìm thương số giữa b và c

    Biết tích phân I_{1} =
\int_{\frac{\pi}{3}}^{\frac{\pi}{2}}{\sin xdx} = a. Giá trị của I_{2} = \int_{a}^{1}{\frac{x^{2} + 1}{x^{3}
+ x}dx} = bln2 - cln5. Thương số giữa bc là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    I_{1} =
\int_{\frac{\pi}{3}}^{\frac{\pi}{2}}{\sin xdx} = \left. \ \left( \cos x
ight) ight|_{\frac{\pi}{3}}^{\frac{\pi}{2}} =
\frac{1}{2}.

    \Rightarrow I_{2} =
\int_{a}^{1}{\frac{x^{2} + 1}{x^{3} + x}dx} =
\int_{\frac{1}{2}}^{1}{\frac{x^{2} + 1}{x^{3} + x}dx} =
\frac{1}{3}\left. \ \left( \ln|t| ight)
ight|_{\frac{5}{8}}^{2}.

    = \frac{4}{3}ln2 - \frac{1}{3}ln5
\Rightarrow b = \frac{4}{3},c = - \frac{1}{3} \Rightarrow \frac{b}{c} =
- 4

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn mệnh đề đúng

    Cho a là số thực dương. Biết rằng F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = e^{x}\left\lbrack \ln(ax) +
\frac{1}{x} ightbrack thỏa mãn F\left( \frac{1}{a} ight) = 0F(2018) = e^{2018}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    f(x) = e^{x}\left\lbrack \ln(ax) +
\frac{1}{2} ightbrack= \left( e^{x} ight)'\ln(ax) +e^{x}\left\lbrack \ln(ax) ightbrack'= \left\{ e^{x}\left\lbrack \ln(ax)
ightbrack ight\}'

    \Rightarrow
\int_{\frac{1}{a}}^{2018}{f(x)}dx = F(2018) - F\left( \frac{1}{a}
ight)\Leftrightarrow \left. \ \left(
e^{x}\left\lbrack \ln(ax) ightbrack ight)
ight|_{\frac{1}{a}}^{2018} = e^{2018}

    \Leftrightarrow \ln(2018a) = 1
\Leftrightarrow a = \frac{e}{2018}

    Vậy a \in \left( \frac{1}{2018};1
ight).

  • Câu 13: Thông hiểu
    Tìm đáp án đúng

    Tích phân I =
\int_{0}^{1}{\frac{a^{2}x^{3} + ax}{\sqrt{ax^{2} + 1}}dx}, với a \geq 0 có giá trị là:

    Hướng dẫn:

    Xét tích phân I =
\int_{0}^{1}{\frac{a^{2}x^{3} + ax}{\sqrt{ax^{2} + 1}}dx}, với a \geq 0

    Ta biến đổi:

    I =
\int_{0}^{1}{\frac{a^{2}x^{3} + ax}{\sqrt{ax^{2} + 1}}dx} =
\int_{0}^{1}{\frac{ax\left( ax^{2} + 1 ight)}{\sqrt{ax^{2} + 1}}dx} =
\int_{0}^{1}{\left( ax\sqrt{ax^{2} + 1} ight)dx}.

    Ta nhận thấy: \left( ax^{2} + 1
ight)' = 2ax. Ta dùng đổi biến số.

    Đặt t = ax^{2} + 1 \Rightarrow dt =
2axdx.

    Đổi cận\left\{ \begin{matrix}
x = 0 \Rightarrow t = 1 \\
x = 1 \Rightarrow t = a + 1 \\
\end{matrix} ight..

    Ta có:

    I = {\int_{1}^{a + 1}{\frac{1}{2}tdt =
\left. \ \left( \frac{1}{4}t^{2} ight) ight|}}_{1}^{a + 1} =
\frac{1}{4}a(a + 2).

  • Câu 14: Thông hiểu
    Xác định tích phân I

    Tích phân I = \int_{- 1}^{1}\left( ax^{3}
+ \frac{b}{x + 2} \right)dx có giá trị là:

    Hướng dẫn:

    Tích phân I = \int_{- 1}^{1}\left( ax^{3}
+ \frac{b}{x + 2} ight)dx có giá trị là:

    I = \int_{- 1}^{1}\left( ax^{3} +
\frac{b}{x + 2} ight)dx = \left. \ \left( \frac{a}{4}x^{4} + b\ln|x +
2| ight) ight|_{- 1}^{1} = bln3.

    Đáp án đúng là I = bln3.

  • Câu 15: Vận dụng
    Tính tích phân

    Cho hàm số f(x) đồng biến và có đạo hàm cấp hai trên đoạn \lbrack
0;2brack và thỏa mãn 2\left\lbrack f(x) ightbrack^{2} -
f(x).f''(x) + \left\lbrack f'(x) ightbrack^{2} =
0 với \forall x \in \lbrack
0;2brack. Biết rằng f(0) = 1;f(2)
= e^{6} khi đó tích phân M =
\int_{- 2}^{0}{(2x + 1)f(x)dx} bằng:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    2\left\lbrack f(x) ightbrack^{2} -
f(x).f''(x) + \left\lbrack f'(x) ightbrack^{2} =
0

    \Leftrightarrow f(x).f''(x) -
\left\lbrack f'(x) ightbrack^{2} = 2\left\lbrack f(x)
ightbrack^{2}

    \Leftrightarrow
\frac{f(x).f''(x) - \left\lbrack f'(x)
ightbrack^{2}}{\left\lbrack f(x) ightbrack^{2}} = 2

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\frac{f'(x)}{f(x)} ightbrack' = 2 \Leftrightarrow
\int_{}^{}{\left\lbrack \frac{f'(x)}{f(x)} ightbrack'dx} =
\int_{}^{}{2dx}

    \Leftrightarrow \frac{f'(x)}{f(x)} =
2x + C_{1} \Leftrightarrow \ln\left| f(x) ight| = x^{2} + C_{1}x +
C_{2}

    Theo bài ra ta có:

    \left\{ \begin{matrix}
f(0) = 1 \\
f(2) = e^{6} \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
ln1 = C_{2} \\
4 + 2C_{1} = 6 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
C_{2} = 0 \\
C_{1} = 1 \\
\end{matrix} ight.

    \Rightarrow \ln\left| f(x) ight| =
x^{2} + x \Rightarrow f(x) = e^{x^{2} + x}

    \Rightarrow M = \int_{- 2}^{0}{(2x +
1)e^{x^{2} + x}dx} = \left. \ e^{x^{2} + x} ight|_{- 2}^{0} = 1 -
e^{2}

  • Câu 16: Thông hiểu
    Xác định tham số a

    Tích phân I = \int_{0}^{a}{\frac{\sin x +
\cos x}{\left( \sin x - \cos x \right)^{2}}dx} = \frac{1 + \sqrt{3}}{1 -
\sqrt{3}}. Giá trị của a là:

    Hướng dẫn:

    Tích phân I = \int_{0}^{a}{\frac{\sin x +
\cos x}{\left( \sin x - \cos x ight)^{2}}dx} = \frac{1 + \sqrt{3}}{1 -
\sqrt{3}}. Giá trị của alà:

    Ta có:

    I = \int_{0}^{a}{\frac{\sin x + \cos
x}{\left( \sin x - \cos x ight)^{2}}dx} = \left. \ \left( -
\frac{1}{t} ight) ight|_{- 1}^{\sin a - \cos a}

    = \frac{1}{\cos a - \sin a} - 1,\ t = \sin x -
\cos x.

    Theo đề bài, ta có: \frac{1}{\cos a -
\sin a} - 1 = \frac{1 + \sqrt{3}}{1 -
\sqrt{3}}\overset{casio}{ightarrow}a = \frac{\pi}{3}.

  • Câu 17: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Tích phân I = \int_{- 2}^{- 1}\left(
2ax^{3} + \frac{1}{x} \right)dx có giá trị là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    I = \int_{- 2}^{- 1}\left( 2ax^{3} +
\frac{1}{x} ight)dx= \left. \ \left( \frac{a}{2}x^{4} + \ln|x|
ight) ight|_{- 2}^{- 1} = - \frac{15a}{16} - ln2.

    Đáp án đúng là I = \frac{15a}{16} +
ln2.

  • Câu 18: Nhận biết
    Chọn phương án đúng

    Tích phân I = \int_{- 1}^{1}{\left( x^{3}
+ 3x + 2 \right)dx}có giá trị là:

    Hướng dẫn:

    Thực hiện giải toán theo hai bước sau:

    Cách 1: I = \int_{- 1}^{1}{\left( x^{3} +
3x + 2 ight)dx} = \left. \ \left( \frac{1}{4}x^{4} + \frac{3}{2}x^{2}
+ 2x ight) ight|_{- 1}^{1} = 4.

    Cách 2: Dùng máy tính cầm tay.

  • Câu 19: Thông hiểu
    Tính quãng đường di chuyển

    Một ô tô đang chạy với vận tốc 20m/s thì người lái hãm phanh. Sau khi hãm phanh, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = - 4t + 20(m/s) trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu hãm phanh. Hỏi từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển được bao nhiêu mét?

    Hướng dẫn:

    Khi vật dừng hẳn thì v = 0 \Rightarrow -
4t + 20 = 0 \Rightarrow t = 5(s)

    Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian trên là:

    S(t) = \int_{0}^{5}{v(t)dt} =
\int_{0}^{5}{( - 4t + 20)dt} = 50m

  • Câu 20: Vận dụng
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Cho hàm số y = f(x) = x^{3} - 3x +
2 có đồ thị là (C). Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục Ox. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

    a. Diện tích hình phẳng (D)S = \int_{1}^{2}{\left| x^{3} - 3x + 2
\right|dx}. Sai||Đúng

    b. Gọi S' là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), đường thẳng (d):y = - 2x + 8 và 2 đường thẳng x = 1;\ x = 3. Khi đó S' = \frac{23}{2}. Đúng||Sai

    c. Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng (D)quanh trục Ox bằng 16\pi. Sai||Đúng

    d. Đường thẳng x = k chia hình phẳng (D)thành hai phần có diện tích bằng nhau. Khi đó k \in ( -
1;0). Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Cho hàm số y = f(x) = x^{3} - 3x +
2 có đồ thị là (C). Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục Ox. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

    a. Diện tích hình phẳng (D)S = \int_{1}^{2}{\left| x^{3} - 3x + 2
\right|dx}. Sai||Đúng

    b. Gọi S' là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), đường thẳng (d):y = - 2x + 8 và 2 đường thẳng x = 1;\ x = 3. Khi đó S' = \frac{23}{2}. Đúng||Sai

    c. Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng (D)quanh trục Ox bằng 16\pi. Sai||Đúng

    d. Đường thẳng x = k chia hình phẳng (D)thành hai phần có diện tích bằng nhau. Khi đó k \in ( -
1;0). Đúng||Sai

    a) Sai

    Xét x^{3} - 3x + 2 = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x = - 2 \\
x = 1
\end{matrix} \right.

    Diện tích giới hạn đồ thị hàm sốy = x^{3}
- 3x + 2 và trục OxS = \int_{- 2}^{1}{\left| x^{3} - 3x + 2
\right|dx}

    b) Đúng

    Ta có S' = \int_{1}^{3}\left| x^{3} -
3x + 2 - (8 - 2x) \right|dx

    = \int_{1}^{3}\left| x^{3} - x - 6
\right|dx = \frac{23}{2}.

    c) Sai

    Thể tích khối tròn xoay V = \pi\int_{-
2}^{1}\left( x^{3} - 3x + 2 \right)^{2} = \frac{729}{35}\pi

    d) Đúng

    Với - 2 \leq x \leq 1 thì f(x) \geq 0

    Đường thẳng x = k chia hình (D)thành hai phần có diện tích bằng nhau thì k \in ( - 2;1)\int_{- 2}^{k}{\left( x^{3} - 3x + 2 \right)dx =
\int_{k}^{1}{\left( x^{3} - 3x + 2 \right)dx}}

    \Leftrightarrow \left( \frac{x^{4}}{4} -
\frac{3x^{2}}{2} + 2x \right)\left| \begin{matrix}
k \\
- 2
\end{matrix} \right.\  = \left( \frac{x^{4}}{4} - \frac{3x^{2}}{2} + 2x
\right)\left| \begin{matrix}
1 \\
k
\end{matrix} \right.

    \frac{k^{4}}{4} - \frac{3k^{2}}{2} + 2k
+ 6 = \frac{4}{3} - \left( \frac{k^{4}}{4} - \frac{3k^{2}}{2} + 2k
\right)

    \Leftrightarrow \frac{k^{4}}{2} - 3k^{2}
+ 4k + \frac{14}{3} = 0 \Leftrightarrow k \approx - 0,768.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (25%):
    2/3
  • Thông hiểu (60%):
    2/3
  • Vận dụng (15%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo