Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập trắc nghiệm Toán 12 CTST Bài 1 (Mức độ Dễ)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Tính số phần tử của tập hợp S

    Cho hàm số y = \frac{m^{2}x + 5}{2mx +
1} với m là tham số. Gọi S là tập hợp các số nguyên m \in \lbrack - 2020;2020brack để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (3; +
\infty). Xác định số phần tử của tập hợp S?

    Hướng dẫn:

    Xét m = 0 \Rightarrow y = 5 là hàm hằng nên hàm số không nghịch biến. Vậy m
= 0 không thỏa mãn.

    Xét m eq 0

    Tập xác định D = \left( - \infty; -
\frac{1}{2m} ight) \cup \left( - \frac{1}{2m}; + \infty
ight)

    Để hàm số nghịch biến trên khoảng (3; +
\infty) khi và chỉ khi

    \left\{ \begin{matrix}
y' = \frac{m^{2} - 10m}{(2mx + 1)^{2}} < 0 \\
- \frac{1}{2m} \leq 3 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m^{2} - 10m < 0 \\
\frac{6m + 1}{2m} \geq 0 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
0 < m < 10 \\
\left\lbrack \begin{matrix}
m \leq - \frac{1}{6} \\
m > 0 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow 0 < m < 10

    \left\{ \begin{matrix}
m\mathbb{\in Z} \\
m \in \lbrack - 2020;2020brack \\
\end{matrix} ight. nên m \in
\left\{ 1;2;3;...;9 ight\}

    Vậy tập hợp S có tất cả 9 giá trị.

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn khẳng định đúng

    Cho hàm số y =
\frac{2x + 1}{x - 1}. Khẳng định nào sau đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Tập xác định D\mathbb{=
R}\backslash\left\{ 1 ight\}

    Ta có: y = \frac{2x + 1}{x - 1}
\Rightarrow y' = \frac{- 3}{(x - 1)^{2}} < 0;\forall x \in
D

    Suy ra hàm số nghịch biến trên tập xác định

    Hay hàm số nghịch biến trên các khoảng (
- \infty;1),(1; + \infty).

  • Câu 3: Nhận biết
    Xác định số điểm cực trị của hàm số

    Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'\left( x ight) = {x^2}\left( {x - 1} ight){\left( {x + 2} ight)^5},\forall x \in \mathbb{R}. Số cực trị của hàm số đã cho là

    Hướng dẫn:

    Xét phương trình f\left( x ight) = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x = 0} \\   {x = 1} \\   {x =  - 2} \end{array}} ight.

    Ta có bảng xét dấu:

    Xác định số điểm cực trị của hàm số

    Quan sát bảng xét dấu ta dễ thấy f’(x) đổi dấu khi qua c = -2 và f’(x) đổi dấu khi qua x = 1

    => Hàm số có hai điểm cực trị

  • Câu 4: Nhận biết
    Tìm khoảng nghịch biến của hàm số

    Hàm số y = \frac{1}{3}{x^3} - \frac{5}{2}{x^2} + 6x nghịch biến trên khoảng nào?

    Hướng dẫn:

     Ta có:

    \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {y' = {x^2} - 2x + 6} \\   {y' < 0} \end{array} \Rightarrow } ight.{x^2} - 2x + 6 < 0 \Rightarrow 2 < x < 3

    => Hàm số nghịch biến trên khoảng (2; 3)

  • Câu 5: Nhận biết
    Tìm khoảng nghịch biến của hàm số

    Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong hình bên.

    Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Từ đồ thị đã cho ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2).

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số y = \frac{1}{3}x^{3} - mx^{2} +
\left( m^{2} - 4 ight)x + 3 đạt cực tiểu tại x = 3?

    Hướng dẫn:

    Ta có: \left\{ \begin{matrix}
y' = x^{2} - 2mx + m^{2} - 4 \\
y'' = 2x - 2m \\
\end{matrix} ight.

    Để hàm số đạt cực tiểu tại x = 3 thì

    \left\{ \begin{matrix}
y'(3) = 0 \\
y''(3) > 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m^{2} - 6m + 5 = 0 \\
6 - 2m > 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
\left\lbrack \begin{matrix}
m = 1 \\
m = 5 \\
\end{matrix} ight.\  \\
m < 3 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow m = 1

    Vậy giá trị tham số m cần tìm là m =
1.

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn mệnh đề đúng

    Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau

    Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Dựa vào bảng biến thiên.

    Hàm số có đạo hàm trên \mathbb{R}y'(2) = 0;\ y' đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua x = 2 nên hàm số đạt cực tiểu tại x = 2.

  • Câu 8: Nhận biết
    Tìm mệnh đề đúng

    Cho hàm số y = x^{3} + 3x + 2. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    +) TXĐ: D\mathbb{= R}.

    +) y' = 3x^{2} + 3 > 0,\ \forall
x\mathbb{\in R}, do đó hàm số đồng biến trên \mathbb{R}.

  • Câu 9: Nhận biết
    Tìm số điểm cực trị

    Hàm số y = - x^{4} + 8x^{2} + 5 có bao nhiêu điểm cực trị?

    Hướng dẫn:

    Hàm số y = - x^{4} + 8x^{2} + 5 là hàm trùng phương có a.b = - 8 <
0 nên hàm số có ba điểm cực trị.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Ghi đáp án vào ô trống

    Cho hàm số y = \frac{mx - 18}{x -2m}. Giả sử S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (2; + \infty). Xác định tổng tất cả các phần tử của tập hợp S?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Cho hàm số y = \frac{mx - 18}{x -2m}. Giả sử S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (2; + \infty). Xác định tổng tất cả các phần tử của tập hợp S?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
  • Câu 11: Nhận biết
    Xác định khoảng đồng biến của hàm số

    Cho hàm số y =
f(x) có đồ thị như hình vẽ:

    Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

    Hướng dẫn:

    Từ đồ thị của hàm số y = f(x) ta xác định được hàm số đồng biến trên các khoảng ( - 2; - 1).

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Điểm cực đại của đồ thị hàm số y = x^{3}
- 3x + 5 là điểm

    Hướng dẫn:

    Tập xác định: D\mathbb{= R}

    Ta có: y' = 3x^{2} - 3;y' = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = - 1 \\
\end{matrix} ight.

    Ta có bảng biến thiên

    Dựa vào bảng biến thiên ta có điểm cực đại của đồ thị hàm số là N( - 1;7).

  • Câu 13: Nhận biết
    Xác định tính đúng sai của từng phương án

    Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau.

    Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

    a) Hàm số đồng biến trên (−∞; 2). Sai|| Đúng

    b) Hàm số nghịch biến trên (1; +∞). Đúng||Sai

    c) Hàm số có hai điểm cực trị. Sai|| Đúng

    d) Hàm số đạt cực đại tại x = 1. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau.

    Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

    a) Hàm số đồng biến trên (−∞; 2). Sai|| Đúng

    b) Hàm số nghịch biến trên (1; +∞). Đúng||Sai

    c) Hàm số có hai điểm cực trị. Sai|| Đúng

    d) Hàm số đạt cực đại tại x = 1. Đúng||Sai

    Quan sát bảng biến thiên, ta có các kết quả sau:

    a) Hàm số đồng biến trên (−∞; 1) nên khẳng định hàm số đồng biến trên (−∞; 2) là sai.

    b) Hàm số nghịch biến trên (1; +∞).

    c) Hàm số có đúng 1 điểm cực trị là x = 1.

    d) Hàm số có đạt cực đại tại x = 1.

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn khoảng nghịch biến của hàm số

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x + 1 với mọi x\mathbb{\in R}. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Ta có: f'(x) = 0 \Leftrightarrow x +
1 = 0 \Leftrightarrow x = - 1.

    Bảng xét dấu:

    Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( - \infty\ ; - 1).

  • Câu 15: Nhận biết
    Tìm giá trị cực tiểu của hàm số

    Cho hàm f(x) có bảng biến thiên như sau:

    Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

    Hướng dẫn:

    Từ BBT ta có hàm số đạt giá trị cực tiểu f(3) = - 5 tại x = 3.

  • Câu 16: Nhận biết
    Số điểm cực trị của hàm số

    Cho hàm số f(x) có f'\left( x ight) = {\left( {x - 1} ight)^2}{\left( {x - 3} ight)^3}\left( {2x + 3} ight),\forall x \in \mathbb{R}. Số cực trị của hàm số đã cho là:

    Hướng dẫn:

     Ta có: f’(x) đổi dấu khi qua các giá trị x = 3 và x = -3/2 nên hàm số có hai cực trị.

  • Câu 17: Nhận biết
    Chọn khẳng định đúng

    Cho hàm số f(x) xác định, liên tục trên tập số thực và đồ thị của hàm số f'(x) là đường cong như hình vẽ bên dưới.

    Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

    Hướng dẫn:

    Từ đồ thị của hàm số f'(x) ta có:

    f'(x) \leq 0;\forall x \in ( -
\infty; - 3) \cup ( - 2; + \infty)

    Vậy hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng (0; + \infty).

  • Câu 18: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số f(x)f'(x) = x^{2}(x - 1)(x + 2). Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:

    Hướng dẫn:

    Ta có: f'(x) = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \\
x = 1 \\
x = - 2 \\
\end{matrix} ight.

    Ta có bảng xét dấu:

    Dựa vào bảng xét dấu suy ra hàm số có 1 điểm cực tiểu.

  • Câu 19: Thông hiểu
    Tìm giá trị cực đại của hàm số

    Tìm giá trị cực đại y_{CD} của hàm số y = x^{3} - 3x + 2.

    Hướng dẫn:

    Ta có y' = 3x^{2} - 3 \Rightarrow
y' = 0 \Leftrightarrow 3x^{2} - 3 = 0

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = 1\Rightarrow y(1) = 0 \\
x = - 1 \Rightarrow y( - 1) = 4 \\
\end{matrix} ight.

    Lại có:

    \lim_{x ightarrow - \infty}\left(
x^{3} - 3x + 2 ight) = \lim_{x ightarrow - \infty}x^{3}\left( 1 -
\dfrac{3}{x^{2}} + \dfrac{2}{x^{3}} ight) = - \infty,

    \lim_{x ightarrow + \infty}\left(
x^{3} - 3x + 2 ight) = \lim_{x ightarrow + \infty}x^{3}\left( 1 -
\dfrac{3}{x^{2}} + \dfrac{2}{x^{3}} ight) = + \infty

    Bảng biến thiên

    Từ bảng biến thiên, ta thấy giá trị cực đại của hàm số bằng 4

  • Câu 20: Nhận biết
    Chọn mệnh đề đúng

    Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

    Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Hàm số y = f(x)f'(x) đổi dấu từ + sang – khi f'(x) đi qua điểm x = 1

    Vậy hàm số y = f(x) đạt cực đại tại x = 1.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (80%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo