Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 12 Vectơ và các phép toán vectơ trong không gian (Mức Dễ)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn kết quả chính xác

    Cho hai vectơ \overrightarrow{u},\overrightarrow{v} đều khác \overrightarrow{0}. Khi đó \left| \overrightarrow{u} +
2\overrightarrow{v} \right|^{2} bằng

    Hướng dẫn:

    Ta có \left| \overrightarrow{u} +
2\overrightarrow{v} ight|^{2} = \left( \overrightarrow{u} +
2\overrightarrow{v} ight)^{2} = {\overrightarrow{u}}^{2} +
4{\overrightarrow{v}}^{2} +
4\overrightarrow{u}\overrightarrow{v}.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Khẳng định nào đúng

    Cho tứ diện ABCD. Đặt \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{a},\ \
\overrightarrow{AC} = \overrightarrow{b},\ \ \overrightarrow{AD} =
\overrightarrow{c}, gọi M là trung điểm của BC. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta có: \overrightarrow{DM} =
\overrightarrow{DA} + \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{BM}

    = \overrightarrow{AB} -
\overrightarrow{AD} + \frac{1}{2}\overrightarrow{BC}

    = \overrightarrow{AB} -
\overrightarrow{AD} + \frac{1}{2}\left( \overrightarrow{BA} +
\overrightarrow{AC} ight)

    = \frac{1}{2}\overrightarrow{AB} +
\frac{1}{2}\overrightarrow{AC} - \overrightarrow{AD}

    = \frac{1}{2}\overrightarrow{a} +
\frac{1}{2}\overrightarrow{b} - \overrightarrow{c} = \frac{1}{2}\left(
\overrightarrow{a} + \overrightarrow{b} - 2\overrightarrow{c}
ight).

  • Câu 3: Nhận biết
    Hoàn thành mệnh đề

    Cho hai đường thẳng aa' lần lượt có vectơ chỉ phương là \overrightarrow{u}\overrightarrow{u'}. Nếu \varphi là góc giữa hai đường thẳng aa' thì:

    Hướng dẫn:

    Do góc giữa hai đường thẳng bằng hoặc bù với góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng nên đáp án cần tìm là \cos\varphi = \left| \cos\left(
\overrightarrow{u};\overrightarrow{u'} ight) ight|.

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn mệnh đề đúng

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    Hướng dẫn:

    Nếu giá của ba vectơ cùng song song với một mặt phẳng thì ba vectơ đó đồng phẳng.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Tính góc giữa hai vecto

    Cho hình chóp S.ABCSA = SB = SC\widehat{ASB} = \widehat{BSC} =
\widehat{CSA}. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ \overrightarrow{SA}\overrightarrow{BC}?

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Ta có

    \overrightarrow{SA}.\overrightarrow{BC}
= \overrightarrow{SA}.\left( \overrightarrow{SC} - \overrightarrow{SB}
ight) = \overrightarrow{SA}.\overrightarrow{SC} -
\overrightarrow{SA}.\overrightarrow{SB}

    = SA.SC.\cos\widehat{ASC} -SA.SB.\cos\widehat{ASB} = 0

    \Rightarrow \left(
\overrightarrow{SA},\overrightarrow{BC} ight) = 90^{0}

  • Câu 6: Nhận biết
    Tính góc giữa hai vecto

    Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ \overrightarrow{AB}\overrightarrow{EG}?

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Ta có: EG//AC (do ACGE là hình chữ nhật)

    \Rightarrow \left(
\overrightarrow{AB},\overrightarrow{EG} ight) = \left(
\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC} ight) = \widehat{BAC} =
45{^\circ}

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn phương án thích hợp

    Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Trong các vectơ sau, vectơ nào bằng vectơ \overrightarrow{BC}?

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa:

    Đáp án cần tìm:  \overrightarrow{A'D'} 

  • Câu 8: Nhận biết
    Tính góc giữa hai vecto

    Cho hai vectơ \overrightarrow{a}\overrightarrow{b} thỏa mãn \left| \overrightarrow{a} \right| =
3, \left| \overrightarrow{b}
\right| = 2\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b} = -
3. Xác định góc \alpha giữa hai vectơ \overrightarrow{a}\overrightarrow{b}

    Hướng dẫn:

    Ta có \overrightarrow{a}.\overrightarrow{b} = \left|
\overrightarrow{a} ight|.\left| \overrightarrow{b} ight|.cos\left(
\overrightarrow{a},\overrightarrow{b} ight)

    \Rightarrow \cos\left(
\overrightarrow{a},\overrightarrow{b} ight) =
\frac{\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}}{\left| \overrightarrow{a}
ight|.\left| \overrightarrow{b} ight|} = \frac{- 3}{3.2} = -
\frac{1}{2}

    \Rightarrow \left(
\overrightarrow{a},\overrightarrow{b} ight) = 120^{0}

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đẳng thức đúng

    Gọi O là tâm của hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Khẳng định nào sau đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Theo quy tắc hình hộp ta có: \overrightarrow{AC'} = \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'}

    O là trung điểm của AC' suy ra \overrightarrow{AO} =
\frac{1}{2}\overrightarrow{AC'} = \frac{1}{2}\left(
\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'}
ight)

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho tứ diện ABCD với AB\bot AC,\ \ AB\bot BD. Gọi P,\ \ Q lần lượt là trung điểm của ABCD. Góc giữa PQAB là?

    Hướng dẫn:

    Ta có: \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{PQ}
\Rightarrow AB\bot PQ

    Vậy góc giữa PQAB90^{0}.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Xác định góc giữa cặp vecto

    Cho tứ diện ABCDAB = AC = AD\widehat{BAC} = \widehat{BAD} = 60^{0}. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ \overrightarrow{AB}\overrightarrow{CD} ?

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Ta có

    \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{CD}
= \overrightarrow{AB}.\left( \overrightarrow{AD} - \overrightarrow{AC}
ight) = \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AD} -
\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}

    = AB.AD.\cos60^{0} - AB.AC.\cos60^{0} =0

    \Rightarrow \left(
\overrightarrow{AB},\overrightarrow{CD} ight) = 90^{0}

  • Câu 12: Thông hiểu
    Tính số đo góc giữa hai đường thẳng

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a. Gọi MN lần lượt là trung điểm của ADSD. Số đo của góc (MN,SC) bằng:

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Ta có: AC = a\sqrt{2}

    \Rightarrow AC^{2} = 2a^{2} = SA^{2} +
SC^{2}

    \Rightarrow \Delta SAC vuông tại S.

    Khi đó: \overrightarrow{NM}.\overrightarrow{SC} =
\frac{1}{2}\overrightarrow{SA}.\overrightarrow{SC} = 0

    \Leftrightarrow \left(
\overrightarrow{NM},\overrightarrow{SC} ight) = 90{^\circ} \Rightarrow
(MN,SC) = 90{^\circ}

  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn phương án thích hợp

    Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Khi đó:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    G là trọng tâm tam giác ABC nên \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} +\overrightarrow{GC} = \overrightarrow{0}

    \Rightarrow \overrightarrow{GD} +\overrightarrow{DA} + \overrightarrow{GD} + \overrightarrow{DB} +\overrightarrow{GD} + \overrightarrow{DC} =\overrightarrow{0}

    \Rightarrow \overrightarrow{DA} +\overrightarrow{DB} + \overrightarrow{DC} + 3\overrightarrow{GD} =\overrightarrow{0}

    \Rightarrow \overrightarrow{DA} +\overrightarrow{DB} + \overrightarrow{DC} - 3\overrightarrow{DG} =\overrightarrow{0}

    \Rightarrow \overrightarrow{DA} +\overrightarrow{DB} + \overrightarrow{DC} =3\overrightarrow{DG}.

  • Câu 14: Nhận biết
    Tìm các vectơ đồng phẳng

    Trong không gian cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Hỏi bốn vectơ nào có giá cùng thuộc một mặt phẳng?

    Hướng dẫn:

    Hình vẽ minh họa

    Từ hình vẽ ta thấy các vectơ \overrightarrow{A'D};\overrightarrow{AA'};\overrightarrow{A'D'};\overrightarrow{DD'} có giá cùng thuộc một mặt phẳng (AA'D'D).

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Phân tích vectơ \overrightarrow{AC'} theo các vectơ \overrightarrow{AB};\overrightarrow{AD};\overrightarrow{AA'}?

    Hướng dẫn:

    Ta có phép cộng vectơ đối với hình vuông ABCD: \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} =
\overrightarrow{AC}

    Khi đó ta có: \overrightarrow{AC'} =
\overrightarrow{AC} + \overrightarrow{AA'} =
\overrightarrow{AA'} + \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{AD}

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo