Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt phẳng
có phương trình
. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
?
Ta có:
nên (P) có một vectơ pháp tuyến là
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt phẳng
có phương trình
. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
?
Ta có:
nên (P) có một vectơ pháp tuyến là
Trong không gian , cho đường thẳng
và mặt phẳng
.
a) Vectơ là một vectơ chỉ phương của
. Đúng||Sai
b) Góc giữa hai mặt phẳng và
bằng
. Đúng||Sai
c) Đường thẳng đi qua và song song với
có phương trình là
. Đúng||Sai
d) Đường thẳng d vuông góc và tạo với
một góc 450 có một vectơ chỉ phương là
. Sai||Đúng
Trong không gian
, cho đường thẳng
và mặt phẳng
.
a) Vectơ
là một vectơ chỉ phương của
. Đúng||Sai
b) Góc giữa hai mặt phẳng
và
bằng
. Đúng||Sai
c) Đường thẳng đi qua
và song song với
có phương trình là
. Đúng||Sai
d) Đường thẳng d vuông góc
và tạo với
một góc 450 có một vectơ chỉ phương là
. Sai||Đúng
|
a) Đúng |
b) Đúng |
c) Đúng |
d) Sai |
Phương án a) đúng: Từ phương trình của ta có
là một vectơ chỉ phương của
.
Phương án b) đúng: ;
nên ta có
.
Suy ra .
Phương án c) đúng: Đường thẳng nên
nhận
làm VTCP. Hơn nữa
đi qua
nên có phương trình là
.
Phương án d) sai: Gọi (với
) là một VTCP của d. Do
nên
Hơn nữa nên
. Thay (*) vào ta được:
Nếu (không thỏa mãn).
Nếu , ta có
.
Với , thay vào (*) ta được
. Do đó
Với , thay vào (*) ta được
. Do đó
Vậy không là một VTCP của d.
Cách khác: Giả sử là một VTCP của d. Khi đó
(mâu thuẫn).
Vậy không là một VTCP của d.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng
. Gọi
là hình chiếu vuông góc của
trên mặt phẳng tọa độ
. Viết phương trình đường thẳng
.
Ta có: d đi qua M(2; −3; 1) và có vectơ chỉ phương
Mặt phẳng (Oxz) có vectơ pháp tuyến và có phương trình y = 0.
Suy ra
Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên Oxz ⇒ H(2; 0; 1).
Suy ra d' là đường thẳng qua H(2; 0; 1) và nhận vectơ làm vectơ chỉ phương.
Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là .
Trong không gian với hệ tọa độ cho ba điểm
,
,
. Điểm
thay đổi trên mặt phẳng
và
là điểm trên tia
sao cho
. Biết rằng khi
thay đổi, điểm
luôn thuộc một mặt cầu cố định. Tính bán kính của mặt cầu đó.
Phương trình mặt phẳng (1).
Gọi , thì
.
Mà suy ra
.
Do đó tọa độ thay vào (1) ta có:
.
Vậy thuộc mặt cầu cố định tâm
, bán kính
.
Trong không gian , cho ba điểm
,
,
. Côsin của góc
bằng
Ta có:
với
,
.
Trong không gian với hệ tọa độ gọi đường thẳng
đi qua điểm
, song song với
, đồng thời tạo với đường thẳng
một góc nhỏ nhất. Phương trình đường thẳng
là:
Đặt khi đó ta có:
,
.
Từ đó ta có
, khi đó 5a = -b.
Cho a = 1, b = -5, c = 7 ta có .
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho điểm
và đường thẳng
. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của
lên đường thẳng
.
Gọi (P) là mặt phẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng d.
Suy ra (P) nhận làm vectơ pháp tuyến.
Phương trình mặt phẳng
.
Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên đường thẳng d, suy ra .
Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ
Trong không gian với hệ tọa độ , khoảng cách giữa đường thẳng
và mặt phẳng
bằng :
Xét phương trình .
Phương trình này vô nghiệm nên .
Chọn .
Khi đó:
Trong không gian với hệ tọa độ cho tam giác ABC có
. Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC là.
M là trung điểm BC => M(1;-1;3)
AM đi qua điểm A và có vectơ chỉ phương
Vậy phương trình chính tắc của là
Trong không gian , phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
và
là:
Ta có
Phương trình đường thẳng AB đi qua nhận vectơ
làm vectơ chỉ phương nên có phương trình là:
.
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hai đường thẳng
và
. Vị trí tương đối của
và
là
Đường thẳng d có vectơ chỉ phương và đi qua điểm M(−1; 0; 1).
Đường thẳng d’ có vectơ chỉ phương .
Hai vectơ và
cùng phương và điểm M không thuộc đường thẳng d’.
Do đó hai đường thẳng d và d’ song song với nhau.
Trong không gian , cho hai đường thẳng
,
. Đường thẳng
đi qua điểm
vuông góc với
và cắt đường thẳng
có phương trình là:
Đường thẳng có phương trình tham số là:
Gọi giao điểm của ∆ và d2 là
Đường thẳng
là 1 vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆.
Phương trình
Trong không gian , trục
có phương trình tham số
Trục đi qua
và có véctơ chỉ phương
nên có phương trình tham số là:
Trong không gian , khoảng cách từ điểm
tới đường thẳng
bằng
Đường thẳng đi qua
, có véc tơ chỉ phương
Trong không gian với hệ tọa độ , cho tam giác
có
. Đường cao kẻ từ
của tam giác
đi qua điểm nào trong các điểm sau?
Ta có:
Một vectơ chỉ phương của đường cao kẻ từ B của tam giác là
Phương trình đường cao kẻ từ B là: .
Ta thấy điểm thuộc đường thẳng trên.
Trong không gian , cho đường thẳng
.
a) Điểm thuộc đường thẳng
. Sai||Đúng
b) Khi đường thẳng
đi qua điểm A có tọa độ
. Đúng||Sai
c) Đường thẳng nhận
là một vectơ chỉ phương. Đúng||Sai
d) Điểm không nằm trên đường thẳng
. Đúng||Sai
Trong không gian
, cho đường thẳng
.
a) Điểm
thuộc đường thẳng
. Sai||Đúng
b) Khi
đường thẳng
đi qua điểm A có tọa độ
. Đúng||Sai
c) Đường thẳng
nhận
là một vectơ chỉ phương. Đúng||Sai
d) Điểm
không nằm trên đường thẳng
. Đúng||Sai
|
a) Sai |
b) Đúng |
c) Đúng |
d) Đúng |
Phương án a) sai vì:
Thay vào đường thẳng
, ta có
Phương án b) đúng vì:
Khi thay vào phương trình tham số của
, ta được:
Vậy
Phương án c) đúng vì từ phương trình tham số ta có là một vectơ chỉ phương của
và
do đó
cũng là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
.
Phương án d) đúng vì đường thẳng luôn đi qua điểm có cao độ bằng -3, ta có
Trong không gian Oxyz, cho điểm . Xét đường thẳng
thay đổi song song với Oz và cách Oz một khoảng bằng 2. Khi khoảng cách từ
đến
nhỏ nhất,
đi qua điểm nào dưới đây?

Để khoảng cách từ đến
nhỏ nhất thì điểm
,
và trục Oz đồng phẳng và khi đó:
.
Phương trình . Khi đó
đi qua điểm
.
Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt cầu
. Phương trình đường thẳng d đi qua tâm của mặt cầu (S), song song với
và vuông góc với đường thẳng
là.
Tâm của mặt cầu là I(1;-2;3)
có vectơ chỉ phương
có vectơ pháp tuyến
d đi qua điểm I và có vectơ chỉ phương là
Vậy phương của d là
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm và đường thẳng
. Viết phương trình đường thẳng
đi qua A, cắt và vuông góc với đường thẳng d.
Gọi là giao điểm của
với
. Khi đó, ta có:
Phương trình chính là phương trình AB và là:
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm
,
và mặt cầu
. Tìm giá trị nhỏ nhất của
để trên
tồn tại điểm
sao cho
.
Gọi , ta có:
Suy ra .
Mặt khác có tâm
nên
.
Giải ra ta có .
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: