Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập trắc nghiệm Toán 12 KNTT Bài 14 (Mức độ Vừa)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Viết PT mp song song

    Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) qua M (-2, 1, 3) và song song với mặt phẳng (Q): 2x\,\, + \,\,5y\,\, - \,\,3z\,\, + \,\,7 = \,\,0.

    Hướng dẫn:

    Vì mp (P) // (Q) nên ta có PTTQ mp (P) sẽ có dạng là:

    \left( P ight):2x + 5y - 3z + D = 0

    Mặt khác, (P) qua M\left( { - 2,1,3} ight) \Rightarrow D = 8

    \Rightarrow \left( P ight):2x + 5y - 3z + 8 = 0

  • Câu 2: Thông hiểu
    Tính diện tích tam giác

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;1;1),B(4;3;2),C(5;2;1). Diện tích của tam giác ABC là:

    Hướng dẫn:

    Ta có: \overrightarrow{AB} =
(3;2;1),\overrightarrow{AC} = (4;1;0)

    \Rightarrow \left\lbrack
\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC} ightbrack = ( - 1;4; -
5)

    Diện tích tam giác ABC

    S = \frac{1}{2}\left| \left\lbrack
\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC} ightbrack ight| =
\frac{1}{2}\sqrt{( - 1)^{2} + 4^{2} + ( - 5)^{2}} =
\frac{\sqrt{42}}{2}

  • Câu 3: Thông hiểu
    Xác định khoảng cách giữa hai mặt phẳng

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):x + 2y - 2z + 3 = 0;(Q):x + 2y - 2z - 1 =0. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P)(Q)

    Hướng dẫn:

    Lấy M( - 3;0;0) \in (P).

    (P)//(Q) nên khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (Q).

    d\left( M;(Q) ight) = \frac{\left|
x_{M} + 2y_{M} - 2z_{M} - 1 ight|}{\sqrt{1^{2} + 2^{2} + ( - 2)^{2}}}
= \frac{4}{3}.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Viết phương trình mặt phẳng (R)

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(1;1;1) và hai mặt phẳng (Q):y = 0,(P):2x - y + 3z - 1 = 0. Viết phương trình mặt phẳng (R) chứa A, vuông góc với cả hai mặt phẳng (Q),(P)?

    Hướng dẫn:

    Gọi \left\{ \begin{matrix}
\overrightarrow{p} = (2; - 1;3) \\
\overrightarrow{q} = (0;1;0) \\
\end{matrix} ight. lần lượt là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)(Q).

    Khi đó mặt phẳng (R) nhận vectơ \overrightarrow{\omega} = - \left\lbrack
\overrightarrow{p};\overrightarrow{q} ightbrack = (3;0; -
2) làm một vectơ pháp tuyến.

    Do đó (R) có phương trình 3x - 2z - 1 = 0.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Định phương trình mặt phẳng (Q)

    Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x - 3y + 5z - 4 = 0. Gọi mặt phẳng (Q) là mặt phẳng đối xứng của mặt phẳng (P) qua mặt phẳng (Oxz). Khi đó phương trình mặt phẳng (Q) là?

    Hướng dẫn:

    Gọi M(x,y,z) là điểm bất kỳ thuộc mặt phẳng (P).

    Điểm M'(x, - y,z) là điểm đối xứng của Mqua trục tung

    \Rightarrow (Q):2x + 3y + 5z - 4 = 0 là mặt phẳng đi qua M' và là mặt phẳng đối xứng của (P).

    Vậy (P):2x + 3y + 5z - 4 =
0.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Tìm tọa độ điểm K thỏa mãn đẳng thức

    Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4;\ \  -
3;2),\ \ B(2;\ \ 5; - 1). Tìm tọa độ điểm K thỏa mãn đẳng thức \overrightarrow{KA} -
2\overrightarrow{KB} = \overrightarrow{0}.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \overrightarrow{KA} -2\overrightarrow{KB} = \overrightarrow{0}

    \Leftrightarrow x_{K} =\frac{x_{A} - 2x_{B}}{1 - 2},y_{K} = \frac{y_{A} - 2y_{B}}{1 - 2},z_{K}= \frac{z_{A} - 2z_{B}}{1 - 2} \Rightarrow K(0;\ \ 13; - 4).

  • Câu 7: Thông hiểu
    Viết PT mặt phẳng song song với 1 vecto

    Cho hai điểmA\left( {1, - 4,5} ight),B\left( { - 2,3, - 4} ight) và vectơ \overrightarrow a  = \left( {2, - 3, - 1} ight). Mặt phẳng chứa hai điểm A, B và song song với vectơ \vec{a} có phương trình:

    Hướng dẫn:

    Theo đề bài, ta có: A\left( {1, - 4,5} ight);B\left( { - 2,3, - 4} ight)

    \Rightarrow \overrightarrow {AB}  = \left( { - 3,7, - 9} ight);\overrightarrow a  = \left( {2, - 3, - 1} ight)

    Như vậy, \vec{AB}\vec{a} sẽ là cặp vectơ chỉ phương của (\beta)

    \Rightarrow \left[ {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow a } ight] = \left( { - 34, - 21, - 5} ight) =\vec{n}

    Chọn \overrightarrow n  = \left( {34,21,5} ight) làm vectơ pháp tuyến của  (\beta)

    Phương trình mặt phẳng (\beta) có dạng 34x + 21y + 5z + D = 0

    Mặt khác, vì điểm A \in (\beta) nên thay tọa độ điểm A vào phương trình mặt phẳng (\beta)  được: 34 - 84 + 25 + D = 0 \Leftrightarrow D = 25

    Vậy (\beta) có phương trình là: 34x + 21y + 5z + 25 = 0

  • Câu 8: Vận dụng
    Tìm m ?

    Với giá trị nào của thì hai mặt phẳng sau song song:

    \left( P ight):(m - 2)x - 3my + 6z - 6 = 0;\,\,\,\,\,\left( Q ight):(m - 1)x + 2y + (3 - m)z + 5 = 0

    Hướng dẫn:

    Áp dụng điều kiện để 2 mp song song, ta xét:

    {A_1}{B_2} - {A_2}{B_1} = \left( {m - 2} ight)2 + \left( {m - 1} ight)3m = 3{m^2} - m - 4 = 0

    \Leftrightarrow m =  - 1,m = \frac{4}{3}

    {B_1}{C_2} - {B_2}{C_1} =  - 3m\left( {3 - m} ight) - 2.6 = 3{m^2} - 9m - 12 = 0

    \Leftrightarrow m =  - 1,m = 4

    {C_1}{A_2} - {C_1}{A_1} = 6\left( {m - 1} ight) - \left( {3 - m} ight)\left( {m - 2} ight) = {m^2} + m = 0

    \Leftrightarrow m =  - 1,m = 0

    Với m=-1 thoả mãn cả 3 điều kiện trên \Rightarrow \left( P ight)//\left( Q ight)

  • Câu 9: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức S

    Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, mặt phẳng (P):ax + by + cz - 27 = 0 đi qua hai điểm A(3;2;1),B( - 3;5;2) và vuông góc với mặt phẳng (Q):3x + y + z + 4 =
0. Tính tổng S = a + b +
c.

    Hướng dẫn:

    Từ giả thiết ta có hệ phương trình:

    \left\{ \begin{matrix}
3a + 2b + c - 27 = 0 \\
- 3a + 5b + 2c - 27 = 0 \\
3a + b + c = 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a = 6 \\
b = 27 \\
c = - 45 \\
\end{matrix} ight.

    \Rightarrow S = a + b + c = -
12

  • Câu 10: Nhận biết
    Phương trình tổng quát

    Phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua A(4, -1, 1), B(3, 1, -1) và song song với trục Ox là:

    Hướng dẫn:

     \overrightarrow {AB}  = \left( { - 1,2, - 2} ight): vectơ chỉ phương của trục Ox: \overrightarrow i  = \left( {1,0,0} ight) .

    \left[ {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow i } ight] = \left( {0, - 2, - 2} ight): Chọn làm vectơ pháp tuyến thì phương trình mặt phẳng cần tìm có dạng y + z + D = 0, qua A nên:- 1 + 1 + D = 0 \Leftrightarrow D = 0

    Vậy ta có phương trình mp cần tìm là:  y+z=0

  • Câu 11: Nhận biết
    Tìm điểm thuộc mặt phẳng

    Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P) - 2x + y - 5 = 0

    Hướng dẫn:

    Phương pháp tự luận

    Thay tọa độ các điểm vào phương trình mặt phẳng, nếu điểm nào làm cho vế trái bằng 0 thì đó là điểm thuộc mặt phẳng.

    Phương pháp trắc nghiệm

    Nhập phương trình mặt phẳng (P) vào máy tính dạng sau: - 2X + Y + 0A - 5 = 0, sau đó dùng hàm CALC và nhập tọa độ (x;y;z)của các điểm vào. Nếu bằng 0 thì điểm đó thuộc mặt phẳng.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi (\alpha) là mặt phẳng song song với mặt phẳng (\beta):2x - 4y + 4z + 3 = 0 và cách điểm A(2; - 3;4) một khoảng k = 3. Phương trình mặt phẳng (\alpha) là:

    Hướng dẫn:

    (\alpha)//(\beta) suy ra (\alpha):2x - 4y + 4z + m = 0;(m eq
3)

    Theo giả thiết ta có: d\left( A;(\alpha)
ight) = k = 3

    \Leftrightarrow \frac{|32 + m|}{6} = 3
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m = - 14 \\
m = - 50 \\
\end{matrix} ight.

    Vậy x - 2y + 2z - 25 = 0 hoặc x - 2y + 2z - 7 = 0.

  • Câu 13: Vận dụng
    Lập phương trình mặt phẳng theo yêu cầu

    Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz,cho \mathbf{3}điểm A(1;1; - 1),B(1;1;2),C( -
1;2; - 2) và mặt phẳng (P):x - 2y +
2z + 1 = 0. Lập phương trình mặt phẳng (\alpha) đi qua A, vuông góc với mặt phẳng (P) cắt đường thẳng BC tại I sao cho IB
= 2IC biết tọa độ điểm I là số nguyên

    Hướng dẫn:

    Do I,B,C thẳng hàng và IB = 2IC

    \Rightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
\overrightarrow{IB} = 2\overrightarrow{IC} \\
\overrightarrow{IB} = - 2\overrightarrow{IC} \\
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
I( - 3;3; - 6) \\
I\left( - \frac{1}{3};\frac{5}{3}; - \frac{2}{3} \right) \\
\end{matrix} \right.

    Vì tọa độ điểm I là số nguyên nên I( - 3;3; - 6)

    Lúc đó mặt phẳng (\alpha) đi qua A,I( - 3;3; - 6) và vuông góc với mặt phẳng (P)

    \Rightarrow (\alpha):2x - y - 2z - 3 =
0.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Tính thể tích khối chóp

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 3x - 6y - 4z + 36 = 0. Gọi A,B,C lần lượt là giao điểm của mặt phẳng (P) với các trục tọa độ Ox,Oy,Oz. Tính thể tích V của khối chóp O.ABC.

    Hướng dẫn:

    Ta có: (P):3x - 6y - 4z + 36 = 0
\Leftrightarrow \frac{x}{- 12} + \frac{y}{6} + \frac{z}{9} =
1

    (P) cắt các trục tọa độ tại A( - 12;0;0),B(0;6;0),C(0;0;9)

    Do OA,OB,OC đôi một vuông góc nên V = \frac{1}{6}.OA\ .OB\ OC =
\frac{1}{6}.12.6.9 = 108

  • Câu 15: Thông hiểu
    Viết phương trình mặt phẳng (P)

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A( - 1; - 2;0),B(0; - 4;0),C(0;0; - 3). Phương trình mặt phẳng (P) nào dưới đây đi qua A, gốc tọa độ O và cách đều hai điểm BC?

    Hướng dẫn:

    (P) đi qua O nên phương trình mặt phẳng (P) có dạng ax + by + cz = 0\left( a^{2} + b^{2} + c^{2} >
0 ight).

    Vì A ∈ (P) và B, C cách đều (P) nên \left\{ \begin{matrix}
- a - 2b = 0 \\
|4b| = |3c| \\
\end{matrix} ight.

    Chọn a = −6, ta có b = 3, suy ra c = ±4.

    Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn là −6x + 3y − 4z = 0 hoặc −6x + 3y + 4z = 0.

  • Câu 16: Thông hiểu
    Tìm giá trị tham số D

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(4;9;8),N(1; - 3;4),P(2;5; - 1). Mặt phẳng (\alpha) đi qua ba điểm M,N,P có phương trình tổng quát Ax + By + Cz + D = 0. Biết A = 92, tìm giá trị của D?

    Hướng dẫn:

    Do A = 92 nên mặt phẳng (P) có phương trình 92x + By + Cz + D = 0

    Do (P) đi qua các điểm A;B;C nên ta có hệ:

    \left\{ \begin{matrix}
92.4 + B.9 + C.8 + D = 0 \\
92.1 + B.( - 3) + C.4 + D = 0 \\
92.2 + B.5 + C.( - 1) + D = 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
B = - 19 \\
C = - 12 \\
D = - 101 \\
\end{matrix} ight.

    Vậy D = - 101.

  • Câu 17: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(2; - 1;1),\ B(1;0;4)C(0; - 2; - 1). Phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với đường thẳng BC là:

    Hướng dẫn:

    Ta có: \overrightarrow{CB}(1;2;5).

    Mặt phẳng qua A và vuông góc với đường thẳng BCcó một VTPT\overrightarrow{CB}(1;2;5)nên có phương trình là: x + 2y + 5z - 5 =
0.

    Vậy x + 2y + 5z - 5 = 0.

  • Câu 18: Vận dụng
    Tính P

    Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A( - 1;0;1), B(3;2;1), C(5;3;7). Điểm M(a;b;c) thỏa mãn MA = MB sao cho MB + MC nhỏ nhất. Tính P = a + b + c

    Hướng dẫn:

    M thuộc mặt phẳng trung trực của AB có phương trình (P): 2x + y - 3 = 0.

    Ghi 2x + y - 3 CALC nhập tọa độ B, kết quả là 5, CALC nhập tọa độ C, kết quả là 10.

    Gọi I là điểm sao cho 2\overrightarrow{IB} + \overrightarrow{IC} =
\overrightarrow{0} \Leftrightarrow I\left( \frac{11}{3};\frac{7}{3};3
\right). M là hình chiếu của I trên (P).

    Ghi - \frac{2x + y + 0z - 3}{5} CALC (nhập tọa độ I) STO M, bấm AC

    Ghi 2M + x + M + y + 0M + z bấm = ta được 5.

  • Câu 19: Nhận biết
    Xác định vectơ pháp tuyến

    Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P):x + y - 2z + 4 = 0. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là:

    Hướng dẫn:

    Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là: \overrightarrow{n} = (1;1; - 2).

  • Câu 20: Nhận biết
    Chọn đáp án thích hợp

    Trong không gian Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng?

    Hướng dẫn:

    Phương trình tổng quát của mặt phẳng là: 2x - 3y + 4z - 2024 = 0.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (65%):
    2/3
  • Vận dụng (15%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo