Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm
. Giả sử
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
. Tính
.
Ta có nên tam giác
cân tại
, vì vậy
thuộc đường trung tuyến qua
là
Do đó
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm
. Giả sử
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
. Tính
.
Ta có nên tam giác
cân tại
, vì vậy
thuộc đường trung tuyến qua
là
Do đó
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai đường thẳng
chéo nhau. Viết phương trình đường vuông góc chung của
.
Đường thẳng lần lượt có vectơ chỉ phương là
Giả sử ∆ giao với lần lượt tại
, khi đó ta có
Do ∆ là đường vuông góc chung, suy ra:
Đường vuông góc chung của nhận
làm VTCP và đi qua điểm
Vậy ta có phương trình đường thẳng:
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho đường thẳng
và các điểm
,
. Gọi
là các điểm thay đổi trên
sao cho
và mặt cầu nội tiếp tứ diện
có thể tích lớn nhất. Khi đó tọa độ trung điểm
của
là
Ta có các diện tích tam giác không đổi, mặt phẳng
và điểm A cố định nên thể tích khối tứ diện
không đổi. Gọi I, r là tâm và bán kinh mặt cầu nội tiếp tứ diện thì:
, trong đó
.

Gọi là các đường cao của các tam giác
. Ta có r lớn nhất khi
nhỏ nhất hay tổng
nhỏ nhất.
Phương trình . Gọi
là trung điểm của
. Dễ thấy
.
Ta có nên:
Suy ra
.
Vậy nhỏ nhất tại
.
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng và hai điểm
. Trong các đường thẳng đi qua A và song song (P), đường thẳng mà khoảng cách từ B đến đường thẳng đó là nhỏ nhất có phương trình là:

Gọi (Q) là mặt phẳng qua A và song song (P).
Ta có: nằm về hai phía với (P).
Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên (Q) BH cố định và
.
Gọi K là hình chiếu vuông góc của B lên bất kì qua A và nằm trong (Q) hay .
Ta có: bé nhất bằng BH khi K trùng với điểm H.
Gọi là VTPT của (ABH)
Ta có đường thẳng d cần lập qua A, H và có VTCP là
Vậy phương trình đường thẳng d cần lập là:
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hai điểm
,
. Gọi
là đường thẳng đi qua
sao cho tổng khoảng cách từ
đến
và từ
đến
là lớn nhất. Khi đó phương trình đường thẳng
là
Ta có .
Khi đó đi qua
và vuông góc với
.
Cho đường thẳng và ba điểm
. Điểm
thỏa mãn
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính
.
Gọi và ta cần tính
khi
đạt giá trị nhỏ nhất.
.
Dễ thấy các Parabol đồng thời đạt nhỏ nhất tại và
. Khi đó
Trong không gian với hệ tọa độ ,cho bốn đường thẳng
;
;
;
. Gọi
là đường thẳng cắt cả bốn đường thẳng đã cho. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng
.
Ta có . Phương trình mặt phẳng
Gọi
Khi đó AB là đường thẳng .
là vectơ chỉ phương của đường thẳng
.
Trong không gian cho
và
. Đường thẳng đi qua
và vuông góc với
có phương trình là
Gọi là đường thẳng đi qua
và vuông góc với
Ta có .
Mặt phẳng có vec tơ pháp tuyến là
Gọi là vec tơ chỉ phương của đường thẳng
.
Vì nên
.
Đáp và
có VTCP
nên loại
và
.
Ta thấy điểm thuộc đáp án
nên loại
.
Trong không gian với hệ tọa độ cho hai điểm
và đường thẳng
. Phương trình đường thẳng đi qua điểm
, đồng thời vuông góc với hai đường thẳng
và
là
Gọi là đường thẳng cần tìm và có vectơ chỉ phương
có vectơ chỉ phương
Vậy phương trình chính tắc của là
Trong không gian , cho đường thẳng
. Viết phương trình mặt phẳng
chứa
sao cho
tạo với
một góc lớn nhất?
Cách 1. (Khử dần ẩn )
Giả sử d cắt tại
,
suy ra
.
Gọi VTPT của là
.
Gọi là góc tạo bởi
và d ta có:
.
Xét đạt nhỏ nhất tại
nên
Hay chọn
và phương trình(P):
.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm
,
,
.
a. Tọa độ các vecto Đúng||Sai
b. Phương trình mặt phẳng là:
. Đúng||Sai
c. Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
bằng
. Sai||Đúng
d. Mặt phẳng đi qua
và cách
một khoảng lớn nhất có phương trình
.Đúng||Sai
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho ba điểm
,
,
.
a. Tọa độ các vecto
Đúng||Sai
b. Phương trình mặt phẳng
là:
. Đúng||Sai
c. Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
bằng
. Sai||Đúng
d. Mặt phẳng
đi qua
và cách
một khoảng lớn nhất có phương trình
.Đúng||Sai
a) Tọa độ các vecto . Vậy mệnh đề a) đúng.
b) Ta có một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là
.
Ta có mặt phẳng qua điểm
và có vectơ pháp tuyến
nên có phương trình
.
Vậy mệnh đề b đúng
c) Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng đi qua trung điểm
của
và nhận
làm VTPT có phương trình:
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
bằng
. Vậy mệnh đề c sai.
d) Gọi lần lượt là hình chiếu của
lên mặt phẳng
và đường thẳng
.
Ta có lớn nhất khi
.
Khi đó mặt phẳng đi qua
và vuông góc với mặt phẳng
Ta có
Suy ra
Vậy mệnh đề d đúng.
Trong không gian , cho các điểm
. Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng
?
Ta có
là 1 VTPT của mặt phẳng (ABC).
Do đó đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) có VTPT cùng phương với vectơ (−2; −1; 1).
Dựa vào các đáp án ta thấy ở đáp án D đường thẳng có 1 VTPT là (−2; 1; 1) cùng phương với (−2; −1; 1).
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm và mặt phẳng
. Gọi
là điểm thuộc mặt phẳng
sao cho
và góc
có số đo lớn nhất. Khi đó giá trị
bằng
+) Vì nên M thuộc mặt phẳng mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB. Ta có phương trình trung trực của AB là
+) M thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng nên M thuộc đường thẳng
.
Gọi , ta có
.
Khảo sát hàm số , ta được
khi
.
Suy ra có số đo lớn nhất khi
, ta có
.
Khi đó giá trị .
Viết phương trình tham số của đường thẳng qua
và vuông góc với hai đường thẳng
Hai vectơ chỉ phương của và
Một vectơ chỉ phương của
Trong hệ tọa độ , cho A (1; 4; 2), B (-1; 2; 4), đường thẳng
và điểm M thuộc d. Tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác AMB?
Phương trình chính tắc của (nháp).
Tính các khoảng cách lần lượt từ A, B đến d, nhập công thức
CALC (thay A vào tử của d)
kết quả
CALC (thay B vào tử của d)
kết quả
.
Do đó .
Đến đây gọi I(0; 3; 3) là trung điểm AB.
CALC nhập kết quả
. Mặt khác
.
Suy ra .
Trong không gian với hệ tọa độ cho đường thẳng
mặt phẳng
và
. Đường thẳng
đi qua điểm
, cắt
và tạo với
một góc
. Phương trình đường thẳng
là.
Gọi
có vectơ chỉ phương
có vectơ pháp tuyến
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
Vậy phương trình của là
và
Cho 2 đường thẳng và
Mặt phẳng (P) chứa (d) và song song với có phương trình tổng quát :
Phương trình (d) cho và vectơ chỉ phương của (d) là:
Phương trình cho vectơ chỉ phương của
là :
Gọi là điểm bất kỳ thuộc mặt phẳng (P) thì :
Câu hỏi này cho ta thấy mối quan hệ giữa đường thẳng và mặt phẳng, từ 2 đường thảng ta có thể viết PT được của 1 mp.
Trong không gian , cho điểm
và mặt phẳng
. Đường thẳng
qua điểm
, song song với mặt phẳng
, đồng thời cắt trục
. Viết phương trình tham số của đường thẳng
.
Gọi
Lại có
Do đó
Do đó, (d) là đường thẳng qua B(0; 0; 2) và nhận làm vectơ chỉ phương. Nên (d) có phương trình:
.
Cho điểm và đường thẳng
. Gọi A' là điểm đối xứng của A qua
. Tọa độ điểm A' là:
Đưa phương trình về dạng tham số:
Gọi (P) là mặt phẳng qua A và vuông góc với .
Phương trình mp (P) có dạng , qua A nên D = -2
Phương trình (P) là:
Thế x, y, z từ phương trình vào phương trình (P) được t=1
I là trung điểm của AA' nên:
.
Trong không gian với hệ tọa độ cho tam giác
có phương trình đường phân giác trong góc A là
Biết rằng điểm
thuộc đường thẳng AB và điểm
thuộc đường thẳng AC. Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của đường thẳng AC?
Giả sử , ta có:
Theo bài ra: Vì d là đường phân giác của góc A nên:
Vậy một véc tơ chỉ phương của AC là
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: