Trong không gian cho
,
,
. Gọi
là điểm thuộc mặt phẳng
sao cho biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó
bằng
Gọi .
Khi đó .
Để S nhỏ nhất thì nhỏ nhất, suy ra
. Vậy
.
Trong không gian cho
,
,
. Gọi
là điểm thuộc mặt phẳng
sao cho biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó
bằng
Gọi .
Khi đó .
Để S nhỏ nhất thì nhỏ nhất, suy ra
. Vậy
.
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng và hai điểm
. Trong các đường thẳng đi qua A và song song (P), đường thẳng mà khoảng cách từ B đến đường thẳng đó là nhỏ nhất có phương trình là:

Gọi (Q) là mặt phẳng qua A và song song (P).
Ta có: nằm về hai phía với (P).
Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên (Q) BH cố định và
.
Gọi K là hình chiếu vuông góc của B lên bất kì qua A và nằm trong (Q) hay .
Ta có: bé nhất bằng BH khi K trùng với điểm H.
Gọi là VTPT của (ABH)
Ta có đường thẳng d cần lập qua A, H và có VTCP là
Vậy phương trình đường thẳng d cần lập là:
Trong không gian với hệ tọa độ cho hai đường thẳng
và
. Phương trình đường thẳng vuông góc với
và cắt hai đường thẳng
là:
Gọi là đường thẳng cần tìm
Gọi
có vectơ pháp tuyến
cùng phương
có một số
thỏa
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
Vậy phương trình của là
Cho đường thẳng và ba điểm
. Điểm
thỏa mãn
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính
.
Gọi và ta cần tính
khi
đạt giá trị nhỏ nhất.
.
Dễ thấy các Parabol đồng thời đạt nhỏ nhất tại và
. Khi đó
Trong không gian , cho mặt cầu
có tâm
và có bán kính
. Xét đường thẳng
,
là tham số thực. Giả sử
là mặt phẳng chứa
và tiếp xúc với
lần lượt tại
. Khi đó đoạn
ngắn nhất, hãy tính khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
.

Ta có d nằm trong mặt phẳng cố định. Gọi H là trung điểm của MN, K là hình chiếu của tâm
trên d.
Ta có , suy ra
.
Để nhỏ nhất thì
lớn nhất
nhỏ nhất
, trong đó
là khoảng cách từ I đến
. Khi đó
đi qua E là hình chiếu của I trên
.
Ghi CALC (nhập tọa độ I) STO M, bấm M+1 : M +2 : M + 3 = = = ta được tọa độ
thay vào
ta có
. Khi đó chọn
.
Ghi CALC (nhập tọa độ
) 0 = 0 = 4 = được
.
Trong hệ tọa độ , cho A (1; 4; 2), B (-1; 2; 4), đường thẳng
và điểm M thuộc d. Tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác AMB?
Phương trình chính tắc của (nháp).
Tính các khoảng cách lần lượt từ A, B đến d, nhập công thức
CALC (thay A vào tử của d)
kết quả
CALC (thay B vào tử của d)
kết quả
.
Do đó .
Đến đây gọi I(0; 3; 3) là trung điểm AB.
CALC nhập kết quả
. Mặt khác
.
Suy ra .
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hình vuông
biết
và điểm D có cao độ âm. Mặt phẳng
đi qua gốc tọa độ O. Khi đó đường thẳng d là trục của đường tròn ngoại tiếp hình vuông
có phương trình là:
Ta có:
Mặt phẳng (ABCD) đi qua điểm A và nhận
làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình y = 0.
Giả sử . Ta có:
Vì D có cao độ âm nên D(1; 0; −3). Khi đó, tâm I của hình vuông ABCD có tọa độ I(−1; 0; −1).
Trục của đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD đi qua I(−1; 0; −1) và nhận làm vectơ chỉ phương nên có phương trình
.
Trong không gian cho điểm
và mặt phẳng
a. Điểm A không nằm trên mặt phẳng . Đúng||Sai
b. Mặt phẳng có một véc tơ pháp tuyến là
. Đúng||Sai
c. Gọi là mặt phẳng qua
và song song mặt phẳng
, Phương trình mặt phẳng
là:
. Sai||Đúng
d. Gọi là điểm tùy ý trên mặt phẳng
. Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
là
. Đúng||Sai
Trong không gian
cho điểm
và mặt phẳng ![]()
a. Điểm A không nằm trên mặt phẳng
. Đúng||Sai
b. Mặt phẳng
có một véc tơ pháp tuyến là
. Đúng||Sai
c. Gọi
là mặt phẳng qua
và song song mặt phẳng
, Phương trình mặt phẳng
là:
. Sai||Đúng
d. Gọi
là điểm tùy ý trên mặt phẳng
. Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
là
. Đúng||Sai
a. Đúng
b. Đúng
c. Sai
song song mặt phẳng
nên có dạng:
Do nên:
.
d. Đúng
Ta có: song song mặt phẳng
nên
.
Trong không gian với hệ tọa độ cho ba điểm
. Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng BC bằng
Ta có
Suy ra
Khi đó
Trong không gian , cho hai điểm
. Điểm
nằm trên mặt phẳng
sao cho
nhỏ nhất là:
Thay tọa độ của A, B vào vế trái của phương trình mặt phẳng ta được:
Suy ra A, B nằm về hai phía của mặt phẳng (P).
Vậy dấu “ = ” xảy ra khi
.
Ta có chọn vtcp của đường thẳng AB:
.
Vậy phương trình đường thẳng AB: .
Tọa độ của M là nghiệm hệ:
Viết phương trình tham số của đường thẳng
Theo đề bài, đường thẳng d là giao của 2 mặt phẳng, ta gọi 2 mặt phẳng (P) và (Q) tương ứng lần lượt là:
Mp (P) và (Q) có 2 vecto pháp tuyến tương ứng là:
Từ đây ta suy ra vecto chỉ phương của đường thẳng (d) là tích có hướng của 2 VTPT:
Cho y = 0, ta có:
Đường thẳng (d) đi qua A( 1, 0, 2) và nhận vecto (1,2,4) làm 1 VTCP có PTTS là:
Cho đường thẳng và mặt phẳng
. Mặt phẳng
qua d và tạo với
một góc nhỏ nhất. Một véc tơ pháp tuyến của
là:

Gọi ; H là hình chiếu vuông góc của B lên
; K là hình chiếu của H lên
.
Suy ra: cố định;
.
Mà (vì
)
.
Suy ra nhỏ nhất bằng
khi
.
Khi đó và có một VTCP
.
có một VTPT
.
Khoảng cánh giữa hai đường thẳng : và
là:
Chuyển d1 về dạng tham số :
Qua đó, ta có và 1 vectơ chỉ phương của (d1):
.
Chuyển (d2) về dạng tham số :
Qua đó, ta có và 1 vectơ chỉ phương của
Áp dụng công thức tính Khoảng cách d1 và d2 , ta được:
.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng và
. Gọi
là đường thẳng song song với
và cắt
lần lượt tại hai điểm
sao cho
ngắn nhất. Phương trình của đường thẳng
là.
Ta có:
có vectơ chỉ phương
có vectơ pháp tuyến
Vì nên
.Khi đó
Dấu xảy ra khi
Đường thẳng đi qua điểm
và vec tơ chỉ phương
Vậy phương trình của là
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng . Hình chiếu song song của d lên mặt phẳng (Oxz) theo phương
có phương trình là:
Giao điểm của d và mặt phẳng (Oxz) là: .
Trên chọn M bất kỳ không trùng với
; ví dụ:
.
Gọi A là hình chiếu song song của M lên mặt phẳng (Oxz) theo phương .
+/ Lập phương trình d’ đi qua M và song song hoặc trùng với .
+/ Điểm A chính là giao điểm của d’ và (Oxz)
+/ Ta tìm được
Hình chiếu song song của lên mặt phẳng (Oxz) theo phương
là đường thẳng đi qua
và
.
Vậy phương trình là:
Trong không gian với hệ tọa độ , cho
đường thẳng
,
,
,
. Gọi
là đường thẳng cắt cả bốn đường thẳng trên. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng
?
đi qua điểm
và có VTCP
.
đi qua điểm
và có VTCP
.
.
Vì và
nên
song song với
.
Gọi là mặt phẳng chứa hai đường thẳng
và
.
đi qua điểm
và có
hay
có phương trình
.
Gọi . Xét hệ phương trình
.
Gọi . Xét hệ phương trình
.
đi qua điểm
và có VTCP
có phương trình
.
Vì không cùng phương với
nên
thỏa mãn.
Dễ thấy .
Trong không gian với hệ tọa độ cho đường thẳng
mặt cầu
và
. Đường thẳng
cắt
và
lần lượt tại
và
sao cho
là trung điểm của đoạn thẳng
. Phương trình đường thẳng
là
là trung điểm
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
Vậy phương trình của là
và
Cho 2 đường thẳng và
Mặt phẳng (P) chứa (d) và song song với có phương trình tổng quát :
Phương trình (d) cho và vectơ chỉ phương của (d) là:
Phương trình cho vectơ chỉ phương của
là :
Gọi là điểm bất kỳ thuộc mặt phẳng (P) thì :
Câu hỏi này cho ta thấy mối quan hệ giữa đường thẳng và mặt phẳng, từ 2 đường thảng ta có thể viết PT được của 1 mp.
Trong không gian với hệ tọa độ , khoảng cách giữa đường thẳng
và mặt phẳng
bằng :
Xét phương trình .
Phương trình này vô nghiệm nên .
Chọn .
Khi đó:
Trong không gian với hệ tọa độ cho hai đường thẳng
và
. Đường thẳng
song song với
và cắt hai đường thẳng
lần lượt tại
sao cho
ngắn nhất. Phương trình đường thẳng
là
Gọi
Dấu xảy ra khi
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
Vậy phương trình của là
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: