Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập trắc nghiệm Toán 12 CTST Bài 4 (Mức độ Vừa)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Tính giá trị của biểu thức

    Cho hàm số y =  - {x^4} + b{x^2} + c có bảng biến thiên như hình vẽ.

    Tính giá trị của biểu thức

    Tính giá trị của biểu thức H = 2c + b

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  y\left( 0 ight) = 2 \Rightarrow c =  - 3 \hfill \\   \Rightarrow y =  - {x^4} + b{x^2} - 3 \hfill \\ \end{matrix}

    Mặt khác

    \begin{matrix}  f\left( 1 ight) =  - 2 \hfill \\   \Rightarrow  - 1 + b + c =  - 2 \hfill \\   \Rightarrow b + c =  - 1 \Rightarrow b = 2 \hfill \\   \Rightarrow 2c + b =  - 4 \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số y = x^{4} - 4x^{2} -
2 có đồ thị (C) và đường thẳng d:y = m. Tất cả các giá trị của tham số m để d cắt (C) tại bốn điểm phân biệt?

    Hướng dẫn:

    Ta có: y' = 4x^{3} - 8x^{2} = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \\
x = \sqrt{2} \\
x = - \sqrt{2} \\
\end{matrix} ight.

    Ta có bảng biến thiên

    Từ bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số y = x^{4} - 4x^{2} - 2 cắt đường thẳng d:y = m tại 4 điểm phân biệt \Leftrightarrow - 6 < m < - 2.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Xác định số tập con của tập S

    Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y = x^{4} + x^{3} - 5x^{2} - x +
m cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có các hoành độ là x_{1},\ \ x_{2},\ \ x_{3},\ \ x_{4} thỏa mãn \left( x_{1}^{2} + 1 \right)\left(
x_{2}^{2} + 1 \right)\left( x_{3}^{2} + 1 \right)\left( x_{4}^{2} + 1
\right) \geq 68.Tập Scó bao nhiêu tập con ?

    Hướng dẫn:

    Xét hàm h(x) = x^{4} + x^{3} - 5x^{2} - x
+ m,

    TXD:\mathbb{R},h'(x) = 4x^{3} +
3x^{2} - 10x - 1 = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x \approx - 1,9 \\
x \approx 1.3 \\
x \approx - 0.09 \\
\end{matrix} ight.

    Có BBT

    Dựa vào BBT YCBT \Leftrightarrow \left\{
\begin{matrix}
m + 0.05 > 0 \\
m - 4.69 < 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow - 0.05 < m <
4.69

    Khi đó

    y(x) = (x - x_{1})(x - x_{2})(x -
x_{3})(x - x_{4})

    \Rightarrow y( - x) = ( - x - x_{1})( -
x - x_{2})( - x - x_{3})( - x - x_{4})

    \Rightarrow y(x).y( - x) = (x^{2} -
x_{1}^{2})(x^{2} - x_{2}^{2})(x^{2} - x_{3}^{2})(x^{2} -
x_{4}^{2})

    \Rightarrow y(i).y( - i) = (x_{1}^{2} +
1)(x_{2}^{2} + 1)(x_{3}^{2} + 1)(x_{4}^{2} + 1)

    \Rightarrow (x_{1}^{2} + 1)(x_{2}^{2} +
1)(x_{3}^{2} + 1)(x_{4}^{2} + 1)

    = \left( i^{4} + i^{3} - 5i^{2} + m
ight)\left( i^{4} - i^{3} - 5i^{2} + m ight)

    = (6 + m - 2i)(6 + m + 2i) = (6 + m)^{2}
+ 4 \geq 68

    \Leftrightarrow - 14 \leq m \leq
2

    Kết hợp trên ta có S = \left\{ 0;1;2
ight\}. Vậy số tập con của S2^{3} =
8.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên.

    Số nghiệm của phương trình f(x) - 3 =
0

    Hướng dẫn:

    Ta có: f(x) - 3 = 0 \Leftrightarrow f(x)
= 3, theo bảng biến thiên ta có phương trình có 3 nghiệm.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số y = f(x) xác định trên \mathbb{R}\backslash\left\{ 1
ight\} và có bảng biến thiên như sau:

    Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình m - f(x) = 0 có ba nghiệm phân biệt là:

    Hướng dẫn:

    Phương trình m - f(x) = 0 là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị (C):y = f(x) và đường thẳng (d):y = m

    Để phương trình m - f(x) = 0 có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi (C);(d) có ba giao điểm \Leftrightarrow 1 < m < 4

    m\mathbb{\in Z \Rightarrow}m \in
\left\{ 2;3 ight\}

    Vậy có 2 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn điều kiện đề bài.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Định m để phương trình có ba nghiệm

    Cho hàm số y = f(x) liên tục trên tập số thực và có bảng biến thiên như sau:

    Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2f(x) - m + 2 = 0 có đúng ba nghiệm phân biệt?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    2f(x) - m + 2 = 0 \Leftrightarrow 2f(x)
= m - 2 \Leftrightarrow f(x) = \frac{m - 2}{2}

    Để phương trình có ba nghiệm phân biệt

    \Leftrightarrow \left\lbrack\begin{matrix}f(x) = - 1 \\f(x) = \dfrac{3}{2} \\\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}\dfrac{m - 2}{2} = - 1 \\\dfrac{m - 2}{2} = \dfrac{3}{2} \\\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}m = 0 \\m = 5 \\\end{matrix} ight.

    Vậy có đúng một giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án chính xác

    Đồ thị hàm số y = f(x) được biểu diễn trong hình vẽ như sau:

    Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình \left| f(x) ight| = m có đúng hai nghiệm phân biệt?

    Hướng dẫn:

    Số nghiệm của phương trình \left| f(x)
ight| = m chính là giao điểm của hai đồ thị \left\{ \begin{matrix}
y = \left| f(x) ight| \\
y = m \\
\end{matrix} ight.

    Minh họa trực quan:

    Vậy để hàm số \left| f(x) ight| =
m có đúng hai nghiệm thì \left\lbrack \begin{matrix}
m > 5 \\
0 < m < 1 \\
\end{matrix} ight..

  • Câu 8: Nhận biết
    Xác định số nghiệm của phương trình

    Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ.

    Số nghiệm thực của phương trình 4f(x) - 7
= 0 là:

    Hướng dẫn:

    Ta có: 4f(x) - 7 = 0 \Leftrightarrow f(x)
= \frac{7}{4}.

    Do đường thẳng y = \frac{7}{4} cắt đồ thị hàm số y = f(x) tại 3 điểm phân biệt nên suy ra phương trình đã cho có 3 nghiệm.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên \mathbb{R} và đồ thị như Hình 3.

    Các nhận định sau đúng hay sai?

    a) Hàm số nghịch biến trên khoảng ( -
\infty; - 1). Đúng||Sai

    b) Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x_{0} = -
1. Đúng||Sai

    c) Đạo hàm của hàm số nhận giá trị không âm trên khoảng ( - 1;1). Đúng||Sai

    d) Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn \lbrack - 1;0\rbrack bằng 1. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên \mathbb{R} và đồ thị như Hình 3.

    Các nhận định sau đúng hay sai?

    a) Hàm số nghịch biến trên khoảng ( -
\infty; - 1). Đúng||Sai

    b) Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x_{0} = -
1. Đúng||Sai

    c) Đạo hàm của hàm số nhận giá trị không âm trên khoảng ( - 1;1). Đúng||Sai

    d) Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn \lbrack - 1;0\rbrack bằng 1. Sai||Đúng

    Theo Hình 3, hàm số nghịch biến trên khoảng ( - \infty\ ;\  - 1) và đạt cực tiểu tại điểm x_{o} = - 1.

    Vì hàm số đồng biến trên khoảng ( - 1\ \ ;\ 1) nên đạo hàm của hàm số nhận giá trị không âm trên khoảng đó. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn \lbrack - 1\ ;\
0\rbrack bằng - 1.

    Đáp án: a) Đúng, b) Đúng, c) Đúng, d) Sai.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Xác định số nghiệm của phương trình

    Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình f(x) = \frac{1}{2}

    Hướng dẫn:

    Số nghiệm thực của phương trình f(x) =
\frac{1}{2} bằng số giao điểm của đường thẳng y = \frac{1}{2} và có đồ thị hàm số y = f(x).

    Ta thấy đường thẳng y =
\frac{1}{2} cắt đồ thị hàm số tại 4 điểm nên phương trình f(x) = \frac{1}{2}4 nghiệm.

  • Câu 11: Thông hiểu
    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Cho hàm số y = x + \frac{4}{x}. Xét tính đúng sai của các nhận định dưới đây:

    a) Đạo hàm của hàm số đã cho là y' =
1 + \frac{4}{x^{2}}. Sai||Đúng

    b) Đạo hàm của hàm số đã cho nhận giá trị âm trên các khoảng ( - 2;\ 0) \cup (0;\ 2) và nhận giá trị dương trên các khoảng ( - \infty;\  - 2)
\cup (2;\  + \infty). Đúng||Sai

    c) Bảng biến thiên của hàm số đã cho là:

    A diagram of a mathematical equationDescription automatically generated with medium confidence

    Sai||Đúng

    d) Đồ thị hàm số đã cho như ở hình 4:

    A graph of a functionDescription automatically generated

    Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Cho hàm số y = x + \frac{4}{x}. Xét tính đúng sai của các nhận định dưới đây:

    a) Đạo hàm của hàm số đã cho là y' =
1 + \frac{4}{x^{2}}. Sai||Đúng

    b) Đạo hàm của hàm số đã cho nhận giá trị âm trên các khoảng ( - 2;\ 0) \cup (0;\ 2) và nhận giá trị dương trên các khoảng ( - \infty;\  - 2)
\cup (2;\  + \infty). Đúng||Sai

    c) Bảng biến thiên của hàm số đã cho là:

    A diagram of a mathematical equationDescription automatically generated with medium confidence

    Sai||Đúng

    d) Đồ thị hàm số đã cho như ở hình 4:

    A graph of a functionDescription automatically generated

    Đúng||Sai

    a) Đạo hàm của hàm số đã cho là y' =
1 - \frac{4}{x^{2}} nên mệnh đề sai.

    b) y' = 1 - \frac{4}{x^{2}}; y' > 0 \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x > 2 \\
x < - 2
\end{matrix} \right.; y' không xác định tại x = 0.

    nên đạo hàm của hàm số đã cho nhận giá trị âm trên các khoảng ( - 2;\ 0) \cup (0;\ 2) và nhận giá trị dương trên các khoảng ( - \infty;\  - 2)
\cup (2;\  + \infty).

    c) Bảng biến thiên của hàm số đã cho là:

    A diagram of a mathematical equationDescription automatically generated with medium confidence

    Mệnh đề sai vì thấy y( - 2) = - 4 \neq
4

    d) Đồ thị hàm số đã cho như ở hình 4, mệnh đề đúng

    A graph of a functionDescription automatically generated.

    Đáp án: a) Sai b) Đúng c) Sai d) Đúng.

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,B,C,D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

    Hướng dẫn:

    Từ đồ thị :\lim_{x ightarrow +
\infty}y = + \infty và đây là đồ thị hàm bậc ba nên ta chọn phương án y = x^{3} - 3x + 1.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Xác định tính đúng sai của từng phương án

    Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:

    a) Phương trình f(x) = 0 có 3 nghiệm. Đúng||Sai

    b) Phương trình f(x) = 2 có 1 nghiệm. Đúng||Sai

    c) Phương trình f(x) − 4 = 0 vô nghiệm. Sai||Đúng

    d) Phương trình f(x) + 3 = 0 có 2 nghiệm. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:

    a) Phương trình f(x) = 0 có 3 nghiệm. Đúng||Sai

    b) Phương trình f(x) = 2 có 1 nghiệm. Đúng||Sai

    c) Phương trình f(x) − 4 = 0 vô nghiệm. Sai||Đúng

    d) Phương trình f(x) + 3 = 0 có 2 nghiệm. Đúng||Sai

    a) Ta có f(x) = 0.

    Dựa vào bảng biến thiên, ta có phương trình f(x) = 0 có 3 nghiệm.

    b) Ta có f(x) = 2

    Dựa vào bảng biến thiên, ta có phương trình f(x) = 2 có 1 nghiệm.

    c) Ta có f(x) + 4 = 0 ⇔ f(x) = −4.

    Dựa vào bảng biến thiên, ta có phương trình f(x) = −4 có 1 nghiệm.

    d) Ta cóf(x) + 3 = 0 ⇔ f(x) = −3.

    Dựa vào bảng biến thiên, ta có phương trình f(x) = −3 có 2 nghiệm.

  • Câu 14: Nhận biết
    Tìm tọa độ giao điểm

    Cho hàm số y = \frac{ax + b}{cx +
d} có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là

    Hướng dẫn:

    Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là (0;2).

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn mệnh đề đúng

    Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ sau:

    Chọn mệnh đề đúng

    Chọn mệnh đề đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta có: \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } y =  - \infty } \\   {\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } y =  + \infty } \end{array}} ight. \Rightarrow a < 0

    Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ dương => d > 0

    Ta có: y' = 3a{x^2} + 2bx + c, nhận thấy hoành độ hai điểm cực trị của đồ thị hàm số có 

    \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {{x_1} + {x_2} = \dfrac{{ - b}}{a} > 0 \Rightarrow b > 0} \\   {{x_1}.{x_2} = \dfrac{c}{a} < 0 \Rightarrow c > 0} \end{array}} ight.

  • Câu 16: Vận dụng
    Tính giá trị biểu thức

    Cho hàm số y = \frac{3x + 2}{x +
2},(C) và đường thẳng d:y = ax + 2b
- 4. Đường thẳng d cắt ( C ) tại A, B đối xứng nhau qua gốc tọa độ O, khi đó T = a + b bằng

    Hướng dẫn:

    Xét phương trình hoành độ: \frac{3x +
2}{x + 2} = ax + 2b - 4\ ;\ x eq - 2.

    \Leftrightarrow ax^{2} + (2a + 2b - 7)x
- 10 = 0\ (*).

    Đường thẳng d cắt ( C) tại hai điểm phân biệt A, B khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt\Leftrightarrow
\left\{ \begin{matrix}
a eq 0 \\
(2a + 2b - 7)^{2} - 4a(4b - 10) > 0 \\
4 eq 0\  \\
\end{matrix} ight.\ \ (2*)

    Gọi A\left( x_{1};ax_{1} + 2b - 4
ight);\ B\left( x_{2};ax_{2} + 2b - 4 ight).

    Do A, B đối xứng nhau qua gốc O nên \left\{ \begin{matrix}
x_{1} + x_{2} = 0 \\
4b - 8 = 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x_{1} + x_{2} = 0 \\
b = 2 \\
\end{matrix} ight.

    Theo Viét của phương trình (*) ta có x_{1} + x_{2} = \frac{7 - 2a -
2b}{a}.

    \Rightarrow \frac{7 - 2a - 2b}{a} = 0
\Leftrightarrow 7 - 2a - 2b = 0 \Rightarrow a =
\frac{3}{2}.

    Thay \left\{ \begin{matrix}
a = \frac{3}{2} \\
b = 2 \\
\end{matrix} ight. vào điều kiện (2*) tháy thỏa mãn.

    Vậy a + b = \frac{7}{2}.

  • Câu 17: Nhận biết
    Tìm m nguyên thỏa mãn yêu cầu

    Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

    Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2f(x) + 3m = 0 có ba nghiệm phân biệt?

    Hướng dẫn:

    Ta có: 2f(x) + 3m = 0 \Leftrightarrow
f(x) = \frac{- 3m}{2}

    Để phương trình 2f(x) + 3m = 0 có ba nghiệm phân biệt thì - \frac{3m}{2} =
- 3 \Leftrightarrow m = 2

    Vậy có 1 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu.

  • Câu 18: Thông hiểu
    Xác định hàm số

    Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Đồ thị hàm số trên là đồ thị hàm trùng phương có 3 cực trị và có a < 0.

    Chọn đáp án y = - x^{4} + 2x^{2} + 2

  • Câu 19: Thông hiểu
    Tìm điều kiện tham số m để bất phương trình nghiệm đúng

    Cho hàm số y = f(x), hàm số y = f'(x) liên tục trên \mathbb{R} và có đồ thị như hình vẽ bên. Bất phương trình f(x) > x^{2} - 2x +
m (m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x \in (1;2) khi và chỉ khi

    Hướng dẫn:

    Minh họa đồ thị như hình vẽ dưới đây:

    Ta có: f(x) > x^{2} - 2x + m\left(
\forall x \in (1;2) ight)

    \Leftrightarrow f(x) - x^{2} + 2x >
m\left( \forall x \in (1;2) ight)(*).

    Gọi g(x) = f(x) - \left( x^{2} - 2x
ight)

    \Rightarrow g'(x) = f'(x) - (2x - 2)

    Theo đồ thị ta thấy f'(x) < (2x -
2)\left( \forall x \in \lbrack 1;2brack ight) \Rightarrow g'(x)
< 0\left( \forall x \in \lbrack 1;2brack ight).

    Vậy hàm số y = g(x) liên tục và nghịch biến trên \lbrack
1;2brack

    Do đó (*) \Leftrightarrow m \leq \min_{\lbrack 1;2brack}g(x) = g(2) =
f(2).

  • Câu 20: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y =
\sqrt{x^{4} - 4} + 5 và đường thẳng y = x?

    Hướng dẫn:

    Cách 1: Phương trình hoành độ giao điểm \sqrt{x^{4} - 4} + 5 = x \Leftrightarrow
\sqrt{x^{4} - 4} = x - 5

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x \geq 5 \\
x^{4} - 4 = (x - 5)^{2} \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x \geq 5 \\
x^{4} - x^{2} + 10x - 29 = 0\ \ \ (*) \\
\end{matrix} ight.

    Do x \geq 5nên x^{4} - x^{2} = x^{2}(x^{2} - 1) > 010x - 29 > 0. Vì vậy (*) vô nghiệm

    Như vậy phương trình \sqrt{x^{4} - 4} + 5
= x vô nghiệm hay đồ thị hàm số y =
\sqrt{x^{4} - 4} + 5 và đường thẳng y = x không có giao điểm nào.

    Cách 2:

    Phương trình hoành độ giao điểm \sqrt{x^{4} - 4} + 5 = x. Ta có điều kiện xác định \left\lbrack \begin{matrix}
x \geq \sqrt{2} \\
x \leq - \sqrt{2} \\
\end{matrix} ight.

    Với điều kiện trên ta có \sqrt{x^{4} - 4}
+ 5 = x \Leftrightarrow \sqrt{x^{4} - 4} + 5 - x = 0

    Xét hàm số h(x) = \sqrt{x^{4} - 4} + 5 -
x. Ta có h'(x) =
\frac{2x^{3}}{\sqrt{x^{4} - 4}} - 1; h'(x) = 0 \Leftrightarrow 2x^{3} = \sqrt{x^{4}
- 4}

    Với x \geq \sqrt{2} ta có 2x^{3} > \sqrt{x^{4} - 4}. Với x \leq - \sqrt{2} ta có 2x^{3} < \sqrt{x^{4} - 4}

    Ta có Bảng biến thiên:

    Số nghiệm của phương trình\sqrt{x^{4} -
4} + 5 = x là số giao điểm của đồ thịy = h(x) = \sqrt{x^{4} - 4} + 5 - x và trục hoànhy = 0.

    Dựa vào BBT ta thấy phương trình \sqrt{x^{4} - 4} + 5 = x vô nghiệm hay đồ thị hàm số y = \sqrt{x^{4} - 4} + 5 và đường thẳng y = x không có giao điểm nào. 

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (70%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo