Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm
thỏa
và
. Tọa độ của vectơ
là
Ta có:
Suy ra
Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm
thỏa
và
. Tọa độ của vectơ
là
Ta có:
Suy ra
Trong không gian hệ trục tọa độ cho điểm
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Nếu đối xứng với
qua mặt phẳng
thì
.
Nếu đối xứng với
qua trục
thì
.
Nếu đối xứng với
qua gốc tọa độ thì
.
Vậy mệnh đề đúng là: “Nếu đối xứng với
qua mặt phẳng
thì
”.
Trong không gian , cho điểm
. Hình chiếu vuông góc của
trên mặt phẳng
là điểm
. Khi đó giá trị
bằng:
Hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng
là
Suy ra .
Trong không gian , cho
. Gọi
là hình chiếu của
trên mặt phẳng
. Khi tứ giác
là hình bình hành thì giá trị
bằng?
là hình chiếu của
trên mặt phẳng
.
là hình bình hành
.
Vậy .
Trong không gian , cho vectơ
. Tọa độ điểm
là:
Ta có:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho ba vectơ . Gọi
là vectơ thoả mãn:
. Tọa độ của vectơ
là:
Áp dụng công thức tính tích vô hướng của hai vectơ để lập hệ phương trình.
Đặt .
Ta có:
Vậy .
Tứ giác là hình bình hành biết tọa độ các điểm
. Tìm tọa độ điểm
?
Giả sử điểm ta có
là hình bình hành nên
. Vậy tọa độ điểm
.
Trong không gian , cho hai điểm
và
. Điểm
thỏa mãn
có tọa độ là
Gọi .
Ta có ,
.
Khi đó .
Vậy .
Tìm tọa độ véctơ biết rằng
và
.
Ta có .
Trong không gian hệ trục tọa độ , cho các điểm
. Biết rằng tứ giác
là hình bình hành, khi đó tọa độ điểm
là:
Giả sử điểm ta có
là hình bình hành nên
. Vậy tọa độ điểm
Trong không gian , cho điểm
thỏa mãn
. Khi điểm
thì giá trị
bằng?
Ta có:
Vậy
Trong không gian với hệ toạ độ , cho
. Tìm tọa độ điểm
để tứ giác
là hình bình hành.
Gọi tọa độ điểm .
Ta có: ,
.
Tứ giác là hình bình hành
Vậy .
Trong không gian , cho điểm
. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
+) Ta có khoảng cách từ đến mặt phẳng tọa độ
bằng
nên “Khoảng cách từ
đến mặt phẳng tọa độ
bằng
đúng.
+) Khoảng cách từ đến trục
bằng
nên “Khoảng cách từ
đến trục
bằng
” đúng.
+) Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm lên mặt phẳng
là
.
Suy ra tọa độ điểm đối xứng với
qua mặt phẳng
là
nên “Tọa độ điểm
đối xứng với
qua mặt phẳng
là
” sai.
+) Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm lên trục
là
.
Suy ra tọa độ điểm đối xứng với
qua trục
là
nên “Tọa độ điểm
đối xứng với
qua trục
là
” đúng.
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho ba điểm
. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Tọa độ trung điểm của là
. Đúng||Sai
b) . Đúng||Sai
c) Góc giữa hai đường thẳng và
bằng
. Đúng||Sai
d) Điểm nằm trên mặt phẳng
thỏa mãn
đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó
. Sai||Đúng
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho ba điểm
. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Tọa độ trung điểm của là
. Đúng||Sai
b) . Đúng||Sai
c) Góc giữa hai đường thẳng và
bằng
. Đúng||Sai
d) Điểm nằm trên mặt phẳng
thỏa mãn
đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó
. Sai||Đúng
a) Đúng: Gọi là trung điểm
.
Ta có
b) Đúng: Ta có .
c) Đúng: Ta có .
Suy ra .
d) Sai: Gọi thỏa mãn
Suy ra .
Khi đó .
đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi
là hình chiếu của
trên
suy ra
.
Suy ra .
Vậy .
Trong không gian hệ trục tọa độ , cho các điểm
. Biết rằng tứ giác
là hình bình hành, khi đó tọa độ điểm
là:
Giả sử điểm ta có
là hình bình hành nên
. Vậy tọa độ điểm
.
Trong không gian hệ trục tọa độ , cho các điểm
. Biết rằng tứ giác
là hình bình hành, khi đó tọa độ điểm
là:
Giả sử điểm ta có
là hình bình hành nên
. Vậy tọa độ điểm
Trong không gian , cho ba điểm
,
và
. Tìm tọa độ điểm
sao cho
là hình bình hành.
Gọi ;
;
Vì nên
không cùng phương
tồn tại hình bình hành
.
Suy ra là hình bình hành khi
.
Vậy .
Trong không gian , cho hai điểm
và
. Vectơ
có tọa độ là:
Ta có:
Vậy đáp án đúng là: .
Trong không gian , cho điểm
. Tìm tọa độ của
là.
Ta có:
Trong không gian , cho điểm
. Tọa độ trung điểm của
là.
Tọa độ trung điểm I của AB là:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: