Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 12 Tích phân KNTT (Mức Dễ)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Tìm giá trị của tích phân I

    Cho hai tích phân \int_{- a}^{a}{f(x)dx =
m}\int_{- a}^{a}{g(x)dx =
n}. Giá trị của tích phân \int_{-
a}^{a}\left\lbrack f(x) - g(x) \right\rbrack dx là:

    Hướng dẫn:

    Ta có ngay kết quả:

    \int_{-
a}^{a}\left\lbrack f(x) - g(x) ightbrack dx = \int_{- a}^{a}{f(x)dx
-}\int_{- a}^{a}{g(x)dx =}m - n.

    Đáp án đúng là m - n.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Tính giá trị của biểu thức S

    Biết rằng: \int_{0}^{ln2}{\left( x +
\frac{1}{2e^{x} + 1} \right)dx} = \frac{1}{2}ln^{a}2 + bln2 +
c\ln\frac{5}{3}. Trong đó a, b, c là những số nguyên. Khi đó S = a + b - c bằng

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \int_{0}^{ln2}\left( x + \frac{1}{2e^{x}
+ 1} ight)dx = \int_{0}^{ln2}{xdx} + \int_{0}^{ln2}{\frac{2e^{x} + 1 -
2e^{x}}{2e^{x} + 1}dx}

    = \int_{0}^{ln2}{(x + 1)dx} -
\int_{0}^{ln2}{\frac{2e^{x}}{2e^{x} + 1}dx}

    = \left. \ \left( \frac{x^{2}}{2} + x
ight) ight|_{0}^{ln2} - \int_{0}^{ln2}\frac{d\left( 2e^{x} + 1
ight)}{2e^{x} + 1}

    = \frac{ln^{2}2}{2} + ln2 - \left. \
\ln\left| 2e^{x} + 1 ight| ight|_{0}^{ln2}

    = \frac{ln^{2}2}{2} + ln2 - ln5 + ln3 =
\frac{ln^{2}2}{2} + ln2 - \ln\frac{5}{3}

    \Rightarrow a = 2;b = 1;c = - 1
\Rightarrow a + b - c = 4

  • Câu 3: Nhận biết
    Tính vận tốc chuyển động

    Cho một vật chuyển động có phương trình là: s = 2t^{3} - \frac{2}{t} + 3 (t được tính bằng giây, S tính bằng mét). Vận tốc của chuyển động thẳng t = 2s là:

    Hướng dẫn:

    Ta có v = s' = 6t^{2} +
\frac{2}{t^{2}}

    Với t = 2 \Rightarrow v = 6.2^{2} +
\frac{2}{2^{2}} = \frac{49}{2}

  • Câu 4: Nhận biết
    Tìm tích phân

    Cho hàm số f(x) liên tục trên tập số thực và thỏa mãn \int_{0}^{6}{f(x)dx}= 7;\int_{3}^{10}{f(x)dx} = 8;\int_{3}^{6}{f(x)dx} = 9. Khi đó giá trị I = \int_{0}^{10}{f(x)dx} bằng:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \int_{3}^{10}{f(x)dx} =
\int_{3}^{6}{f(x)dx} + \int_{6}^{10}{f(x)dx}

    \Leftrightarrow \int_{6}^{10}{f(x)dx} =
\int_{3}^{6}{f(x)dx} - \int_{3}^{10}{f(x)dx} = 8 - 9 = 1

    \Rightarrow I = \int_{0}^{6}{f(x)dx} +
\int_{6}^{10}{f(x)dx} = 7 - 1 = 6

  • Câu 5: Thông hiểu
    Tìm tích phân I

    Tích phân I =
\int_{\frac{\pi}{3}}^{\frac{\pi}{2}}{\frac{\sin x}{\sin x + \cos
x}dx} có giá trị là:

    Hướng dẫn:

    Tích phân I =
\int_{\frac{\pi}{3}}^{\frac{\pi}{2}}{\frac{\sin x}{\sin x + \cos
x}dx} có giá trị là:

    Xét I_{1} =
\int_{\frac{\pi}{3}}^{\frac{\pi}{2}}{\frac{\cos x}{\sin x + \cos
x}dx}

    Ta có: \left\{ \begin{matrix}
I_{2} = I + I_{1} = \int_{\frac{\pi}{3}}^{\frac{\pi}{2}}{dx} \\
I_{3} = I_{1} - I = \int_{\frac{1}{2} +
\frac{\sqrt{3}}{2}}^{1}{\frac{1}{t}dt} \\
\end{matrix} ight.

    \Rightarrow I = \frac{I_{2} - I_{3}}{2}
= \frac{\pi}{12} - \frac{\ln\frac{1 + \sqrt{3}}{2}}{2},\ t = \sin x +
\cos x

    Đáp án đúng là I = \frac{\pi }{{12}} - \frac{{\ln \left( {\frac{{\sqrt 3  + 1}}{2}} ight)}}{2}.

  • Câu 6: Nhận biết
    Tính tích phân

    Tính tích phân I =\int_{0}^{\frac{\pi}{2}}{\left( \sin2x + \sin x ight)dx}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    I = \int_{0}^{\frac{\pi}{2}}{\left(\sin2x + \sin x ight)dx} = \left. \ \left( - \frac{1}{2}\cos2x - \cos xight) ight|_{0}^{\frac{\pi}{2}} = 2

  • Câu 7: Nhận biết
    Tìm kết luận đúng

    Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x). Khi đó hiệu số F(0) - F(1) bằng:

    Hướng dẫn:

    Theo định nghĩa tích phân ta có:

    \int_{0}^{1}{f(x)dx} = F(1) -
F(0) suy ra F(0) - F(1) = -
\int_{0}^{1}{f(x)dx}.

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Tích phân I = \int_{0}^{1}{x\sqrt{x^{2} +
1}dx} có giá trị bằng

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    I = \int_{0}^{1}{x\sqrt{x^{2} +
1}dx}

    Ta thử bằng máy tính để tìm ra kết quả.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Tính vận tốc của khinh khí cầu

    Tại một nơi không có gió, một chiếc khí cầu đang đứng yên ở độ cao 162m so với mặt đất đã được phi công cài đặt cho nó chế độ chuyển động đi xuống. Biết rằng, khí cầu đã chuyển động theo phương thẳng đứng với vận tốc tuân theo quy luật v(t) = 10t - t^{2}, trong đó t (phút) là thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động, v(t) được tính theo đơn vị mét/phút (m/p). Nếu như vậy thì khi bắt đầu tiếp đất vận tốc v của khí cầu là:

    Hướng dẫn:

    Khi bắt đầu tiếp đất vật chuyển động được quãng đường làs = 162m

    Ta có: S = \int_{0}^{t_{0}}{\left( 10t -
t^{2} ight)dt} = \left. \ \left( 5t - \frac{t^{3}}{3} ight)
ight|_{0}^{t_{0}} = 5{t_{0}}^{2} - \frac{{t_{0}}^{3}}{3} (với t_{0} là thời điểm vật tiếp đất)

    Cho 5{t_{0}}^{2} - \frac{{t_{0}}^{3}}{3}
= 162 \Leftrightarrow t_{0} = 9 (Do v(t) = 10t - t^{2} \Rightarrow 0 \leq t \leq
10)

    Khi đó vận tốc của vật là: v(9) = 10.9 -
9^{2} = 9(m/p).

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn khẳng định đúng

    Tính tích phân I = \int_{0}^{1}{(2x +
1)e^{x}dx} bằng cách đặt u = 2x +
1;dv = e^{x}dx. Công thức nào dưới đây chính xác?

    Hướng dẫn:

    Đặt \left\{ \begin{matrix}
u = 2x + 1 \\
dv = e^{x}dx \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
du = 2dx \\
v = e^{x} \\
\end{matrix} ight.

    Suy ra I =
\int_{0}^{1}{(2x + 1)e^{x}dx} = \left. \ \left\lbrack (2x + 1)e^{x}
ightbrack ight|_{0}^{1} - 2\int_{0}^{1}{e^{x}dx}

  • Câu 11: Thông hiểu
    Tính giá trị của biểu thức

    Cho I = \int_{0}^{\frac{\pi}{3}}{\left(
\sin3x + \cos^{2}x \right)dx} = \left. \ \left( a\cos3x + bx\sin + c\sin2x
\right) \right|_{0}^{\frac{\pi}{6}}. Giá trị của 3a + 2b + 4c là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    I_{1} = \int_{0}^{\frac{\pi}{3}}{\left(
\sin3x + \cos^{2}x ight)dx} = \int_{0}^{\frac{\pi}{3}}{\left( \sin3x +
\frac{1 + \cos2x}{2} ight)dx}

    = \left. \ \left( - \frac{1}{3}cos3x +
\frac{1}{2}x + \frac{1}{4}\sin2x ight)
ight|_{0}^{\frac{\pi}{3}}

    \Rightarrow a = - \frac{1}{3},b =
\frac{1}{2},c = \frac{1}{4} \Rightarrow 3a + 2c + 4c = 1

  • Câu 12: Nhận biết
    Tính giá trị của biểu thức

    Biết rằng I_{1} = \int_{0}^{1}{\left( x +
\sqrt{x + 1} \right)dx} = \frac{a}{6} + b\sqrt{2}. Giá trị của a - \frac{3}{4}b là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    I_{1} = \int_{0}^{1}{\left( x + \sqrt{x +
1} ight)dx}

    = \left. \ \left(
\frac{x^{2}}{2} + \frac{2}{3}\sqrt{(x + 1)^{3}} ight) ight|_{0}^{1}
= - \frac{1}{6} + \frac{4\sqrt{2}}{3}

    \Rightarrow a = - 1,b = \frac{4}{3}
\Rightarrow a - \frac{3}{4}b = - 2

    Đáp án đúng là -2.

  • Câu 13: Nhận biết
    Tính thể tích hình phẳng

    Cho hàm số y = f(x) liên tục, nhận giá trị dương trên đoạn \lbracka;bbrack. Xét hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hảm số y = f(x), trục hoảnh và hai đường thảng x = a,x = b. Khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox có thế tích là:

    Hướng dẫn:

    Ta có: V = \pi\int_{a}^{b}{\left\lbrackf(x) ightbrack^{2}dx}.

  • Câu 14: Nhận biết
    Tính tích phân I

    Biết \int_{0}^{1}{f(x)dx} = 2f(x) là hàm số lẻ. Khi đó I = \int_{- 1}^{0}{f(x)dx} có giá trị bằng

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    f(x) là hàm số lẻ

    \Rightarrow \int_{- 1}^{0}{f(x)dx} = -
\int_{0}^{1}{f(x)dx} = - 2

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho \int_{0}^{\frac{\pi}{2}}{f(x)}dx =
5. Tính I =
\int_{0}^{\frac{\pi}{2}}\left\lbrack f(x) + 2sinx \right\rbrack
dx.

    Hướng dẫn:

    Ta có

    I = \int_{0}^{\frac{\pi}{2}}\left\lbrack
f(x) + 2sinx ightbrack dx = \int_{0}^{\frac{\pi}{2}}{f(x)}dx +
2\int_{0}^{\frac{\pi}{2}}{\sin x}dx

    = \left. \ 5 - 2cosxight|_{0}^{\frac{\pi}{2}} = 7

  • Câu 16: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Tích phân \int_{a}^{b}{f(x)}dx được phân tích thành:

    Hướng dẫn:

    Ta có: \int_{a}^{b}{f(x)}dx =
\int_{c}^{b}{f(x)}dx + \int_{a}^{c}{f(x)}dx = \int_{c}^{b}{f(x)}dx -
\int_{c}^{a}{f(x)}dx.

    Đáp án đúng là \int_{c}^{b}{f(x)} +
\int_{c}^{a}{- f(x)}dx.

  • Câu 17: Nhận biết
    Tính giá trị biểu thức

    Cho hàm số g(x) có đạo hàm trên đoạn \lbrack - 1;1brack. Có g( - 1) = 3 và tích phân I = \int_{- 1}^{1}{g'(x)dx} = - 2. Tính g(1).

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    I = \int_{- 1}^{1}{g'(x)dx} = - 2
\Leftrightarrow g(1) - g( - 1) = - 2

    \Rightarrow g(1) = - 2 + g( - 1) = - 2 +
3 = 1

  • Câu 18: Nhận biết
    Xác định giá trị S đúng nhất

    Một vật chuyển động với vận tốc v(t) =
\frac{6}{5} + \frac{t^{2} + 4}{t + 3}(m/s). Tính quãng đường vật đó đi được trong 4 giây đầu (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai).?

    Hướng dẫn:

    Quãng đường vật đó đi được trong 4 giây đầu là:

    S = \int_{0}^{4}{v(t)dt} = \int_{0}^{4}{\left(
\frac{6}{5} + \frac{t^{2} + 4}{t + 3} ight)dt} \approx
11,81(m).

  • Câu 19: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức

    Biết tích phân I = \int_{0}^{1}{(2x +
1)e^{x}dx} = a + be \left(
a\mathbb{\in Q};b\mathbb{\in Q} \right). Khi đó tích a.b có giá trị bằng

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    I = \int_{0}^{1}{(2x + 1)e^{x}dx} =
\int_{0}^{1}{2xe^{x}dx} + \int_{0}^{1}{e^{x}dx}

    = \int_{0}^{1}{2xe^{x}dx} + e -
1

    Đặt \left\{ \begin{matrix}
e^{x}dx = dv \\
x = u \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
v = e^{x} \\
dx = du \\
\end{matrix} ight.

    I = 2\int_{0}^{1}{udv} + e - 1 = \left. \
2uv ight|_{0}^{1} - 2\int_{0}^{1}{vdu} + e - 1

    = \left. \ 2x.e^{x} ight|_{0}^{1} -
e\int_{0}^{1}{e^{x}dx} + e - 1 = e + 1

    \Rightarrow a = b = 1 \Rightarrow ab =
1.

  • Câu 20: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Tích phân \int_{1}^{8}\sqrt[3]{x}dx bằng:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \int_{1}^{8}\sqrt[3]{x}dx = \left. \
\left( \frac{3}{4}x\sqrt[3]{x} ight) ight|_{1}^{8} =
\frac{45}{4}.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (75%):
    2/3
  • Thông hiểu (25%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo